Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ В
2.429 mục từ bắt đầu bằng chữ В, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/13
- вở, tại
- в ле́с дрова́ вози́тьLàm việc gì đó không cần thiết; chở củi về rừng
- в нату́реthực sự, đích đáng
- ваги́наâm đạo, lồn
- ваго́нtoa, toa tàu
- ваго́н-рестора́нtoa ăn
- ваго́н-цистернаtoa thùng kín
- вагоне́ткаxe goòng, toa nhỏ
- ваго́нныйtoa tàu
- вагоновожа́тыйngười lái xe điện
- вагонострое́ниеđóng toa tàu
- вагра́нкаlò đưng, lò đúc
- Ваду́цva-đu-dơ
- ва́жничатьlên giọng, lên mặt
- ва́жностьquan trọng, trọng đại, bộ điệu quan trọng
- ва́жныйquan trọng, trọng đại, quan dạng
- ва́заcái bình, lọ
- вазели́нva-dơ-lin, vazơlin
- вазо́нchậu
- вайбcảm giác
- вака́нсияchỗ khuyết, khuyết vị
- вака́нтныйcòn khuyết, còn bỏ trống
- ва́ксаxi đánh giày
- ва́куумchân không
- вакуум-насо́сmáy bơm chân không
- вакхана́лияlễ tế tửu thần, hỗn loạn cực độ, huyên náo cực độ
- вакци́наthuốc chủng
- вакцина́цияsự chủng, tiêm chủng
- вакцини́роватьchích ngừa, tiêm chủng
- валtường, sóng
- валенжникcành cây gãy, cây khô bị đổ
- ва́ленкиđôi ủng dạ
- вале́нтностьhóa trị
- валерья́новыйValerianic
- вале́тcon bồi, ách
- валидо́лValidon
- ва́ликtrục, trục quay, gối dài
- вали́тьсяđổ, rơi, sụp đổ
- ва́лкийbấp bênh, bấp bông
- Валле́ттаva-lét-ta
- валово́йtổng cộng, toàn thể
- валто́рнаcái kèn co
- валу́нhòn đá tảng, đá cục
- ва́льдшнепchim dẽ giun
- вальсvan, nhạc van, điệu van
- вальси́роватьnhảy van
- вальцева́тьcán, dát
- вальцо́вкаsự cán, dát
- вальцовшикngười thợ cán
- вальцыmáy cán
- валю́таđơn vị tiền tệ, bản vị
- валю́тныйhóa tệ, ngoại tệ
- валя́тьсяlăn, lăn mình, nằm ì
- вампи́рquỷ hút máu, giơi ly
- вана́дийvanađi, vanađium
- вандали́змphá hoại
- ванили́нVa-ni, va-ni-lin, vanilin
- вани́ль[cây] va-ni, vani (Vanilla planifolia)
- вани́льныйThuộc về vani, va-ni
- ва́ннаbể tắm, thùng tắm, tắm
- ва́ннаяphòng tắm
- ва́нночкаbể nhỏ
- вантыthừng chăng cột buồm
- Вануа́туtân đảo
- ванька-вста́нькаcon lật đật
- варhắc ín, nhựa thông nấu
- вара́нcon kỳ đà
- ва́рварkẻ dã man
- ва́рварскийdã man, man rợ
- ва́рварствоdã man, man rợ
- варга́нđàn môi
- варежкиđôi bít tất tay, bao tay
- варене́цsữa nấu chua
- вареникиbánh mằn thắn
- варе́ньеmứt
- вариа́нтphương án, biến thể, bản khác
- вариа́цияbiến thể
- вариацяbiến dạng, biến dị
- вари́тьnấu luộc, nấu
- вари́тьсяnấu luộc
- ва́ркаnấu luộc, luyện
- Варша́ваvác-sa-va
- варьи́роватьđổi thay, thay đổi
- варьи́роватьсяđổi thay, thay đổi
- варёныйđã nấu chín, luộc chín
- васа́биcải ngựa nhật bản
- василько́выйlam, xanh da trời
- василёкthỉ xa
- васса́лchư hầu, kẻ phụ thuộc, tay sai
- ва́таbông, bông gòn
- вата́гаđàn, đám
- ватерли́нияđường mớn nứớc
- ватерпа́сống thủy, ống thủy chuẩn
- ватерполи́стcầu thủ bóng nước
- ватерпо́лоmôn bóng nước
- Ватика́нthành va-ti-căng, va-ti-căng
- ва́тинvải mền
- ва́тманgiấy vẽ oatman
- ва́тникcái áo bông
- ва́тныйThuộc về bông; (из ваты) [bằng] bông; (на вате) lót bông, độn bông
- ватру́шкаbánh nhân phó-mát tươi
- ваттoát
- ваттметрoát kế, oat kế
- ва́уồ, oa
- ва́фляbánh bích quy kem
- ва́хтаphiên gác, phiên trực, nhiệm vụ vẻ vang
- ва́хтенныйngười canh gác
- Вашингто́нhoa thịnh đốn, oa-sinh-tơn
- вая́ниеsự điêu khắc, nặn tượng
- вая́тельnhà điêu khắc
- вая́тьtạc, khắc
- вбега́тьchạy vào
- вбежа́тьchạy vào
- вбива́тьđóng
- вбира́тьthấm vào, hút vào, hít vào
- вби́тьđóng
- вбокnghiêng, lệch
- вбросném biên
- вва́ливатьсяlõm vào, hóp vào, đổ xô vào
- ввали́тьсяlõm vào, hóp vào, đổ xô vào
- введе́ниеsự thi hành, áp dụng, mở đầu
- ввезти́nhập khẩu, nhập cảng
- ввекluôn luôn, mãi
- вверга́тьđẩy
- вве́ргнутьđẩy
- вве́ритьgiao cho, trao cho, ủy nhiệm
- вверитьсяtin vào, vậy vào
- вверну́тьvặn
- вверхlên, lên trên, ngược
- вверху́ở trên, phía trên
- вверя́тьgiao cho, trao cho, ủy nhiệm
- вверя́тьсяtin vào, vậy vào
- ввиду́vì, do
- ввинтитьvặn
- вви́нчиватьvặn
- вводđưa vào, đem vào
- вво́дныйđể đưa vào, vào, mở đầu
- ввозtrở vào, đưa vào, hàng nhập khẩu
- ввози́тьchở
- вво́зныйnhập cảng
- ВВПTổng sản phẩm nội địa, tổng sản phẩm quốc nội
- ВВСkhông quân, không lực
- ввысьlên cao, lên không trung
- ввяза́тьсяxen vào, chen vào
- ввя́зыватьсяxen vào, chen vào
- ввёртыватьvặn
- вглубьvào sâu, vào trong
- вгляде́тьсяnhìn chăm chú, nhìn kỹ
- вгля́дыватьсяnhìn chăm chú, nhìn kỹ
- вгоня́тьlùa, đóng
- вдава́тьсяăn sâu vào, ấn sâu vào, nhô ra
- вдави́тьép
- вда́вливатьép
- вда́лбливатьnhồi sọ, nhét
- вдальra xa, ra phía xa
- вда́тьсяăn sâu vào, ấn sâu vào, nhô ra
- вдвига́тьđẩy
- вдви́нутьđẩy
- вдво́еgấp đôi, gấp hai, làm đôi
- вдвойне́gấp đôi, gấp hai lần
- вдвоёмcó hai người, tay đôi
- вдева́тьxỏ
- вдетьxỏ
- вдоба́вокthêm vào đó, hơn nữa
- вдова́người góa chồng, phụ nữ góa
- вдове́цngười góa vợ
- вдо́вийquả phụ
- вдо́выйgóa, hóa
- вдого́нкуđuổi theo rượt theo, theo sau
- вдолбитьnhồi sọ, nhét
- вдохsự thở vào, hít vào
- вдохнове́ниеsự cảm hứng, hào hứng
- вдохнове́нноmột cách hào hứng, hứng thú
- вдохнове́нныйcó cảm hứng, hào hứng
- вдохнови́тельngười cổ vũ, người động viên
- вдохнови́тьgây cảm hứng, làm, động viên
- вдохнови́тьсяcảm hứng, hào hứng
- вдохновля́тьgây cảm hứng, làm, động viên
- вдохновлятьсяcảm hứng, hào hứng
- вдохну́тьtruyền thêm, tiếp thêm
- вдре́безгиtan, tan tành
- вдругbỗng, bỗng nhiên, cùng một lúc
- вду́матьсяsuy nghĩ chín chắn, cân nhắc kỹ càng
- вдумчивоmột cách chín chắn, thận trọng
- вду́мчивыйchín chắn, thận trọng
- вду́мыватьсяsuy nghĩ chín chắn, cân nhắc kỹ càng
- вдыха́ниеsự thở vào, hít vào
- вдыха́тьthở
- ве́б-страни́цаtrang web
- ве́верицаsóc
- вега́нскийthuần chay
- вега́нствоchủ nghĩa thuần chay
- вегетариа́нецngười ăn chay, người kiêng cá thịt
- вегетариа́нкаngười ăn chay
- вегетариа́нскийchay, chay tịnh
- вегетариа́нствоthuyết ăn chay, chế độ ăn chay
- вегетати́вныйsinh dưỡng, thực vật
- вегетацио́нныйsinh dưỡng
- вегета́цияsự sinh sản, sinh dưỡng
- ве́датьquản lý, quản trị, biết