Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П
6.290 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/32
- пChữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
- паbước nhảy, bước múa
- Па-де-Кале́eo biển dover
- пабquán rượu, ba, tiệm rượu
- па́ваcông mái
- павиа́нkhỉ đầu chó
- павильо́нtòa nhà triển lãm, gian triển lãm, lầu quay phim
- павли́нcon công, cuông
- па́водокnước lũ, con nước
- павшиеcác liệt sĩ, tiên liệt
- па́годаNgôi chùa
- па́губноmột cách nguy hại, tai hại
- па́губныйnguy hại, tai hại, có hại
- па́дальxác thú vật
- па́датьrơi, chết, toi
- паде́ниеsự rơi xuống, ngã xuống, hạ xuống
- па́дчерицаcon gái riêng
- падёжbệnh rinderpest, dịch tả trâu bò
- пажngười thị đồng, thiếu sinh quân
- пазkhe, rãnh
- па́зухаKhoảng trống giữa ngực và áo
- пайcổ phần, phần
- па́йкаsự hàn, mối hàn, chỗ hàn
- па́йщикngười góp cổ phần, người góp phần
- пакга́узcái kho hành lý, kho gửi hàng
- паке́тcái gói, bọc, công văn
- Пакиста́нPa-ki-xtan
- пакиста́нецngười pa-ki-xtan
- пакиста́нкаngười pa-ki-xtan
- пакиста́нскийThuộc về pa-ki-xtan; Hồi quốc, Đại Hồi ((cũ))
- па́кляxơ đay, xơ gai
- пакова́тьgói
- па́костныйdơ dáy, ghê tởm, hèn mạt
- па́костьđồ dơ dáy, ghê tởm, hèn mạt
- пактcông ước, hiệp ước
- паланки́нcái kiệu, cáng
- пала́таkhu, phòng, nghị viện
- палатализа́цияvòm hoá
- пала́ткаcái lều vải, lều bạt, quán
- пала́точныйlều bạt, lều, quán
- Пала́уpa-lau
- пала́чngười hành hình, đao phủ
- па́левыйvàng nhạt, màu rơm
- палеогра́фияcổ tự học, cổ văn học
- палеоли́тThời đại đò đá cũ, thời đại cổ thạch khí
- палеонто́логNhà cổ sinh vật học
- палеонтоло́гияcổ sinh vật học
- Палести́наpa-lét-xtin, pa-le-xtin
- па́лецngón
- палиса́дникhàng giậu, hàng rào, mảnh vườn con
- пали́траbảng màu, bảng pha màu, màu sắc
- пали́тьthui lông, thui, nung nấu
- па́лицаdùi cui, gậy tày
- па́лкаcái gậy
- палла́дийpalađi
- паллативthuốc trị đỡ tạm, biện pháp nửa vời, phương sách tam bơ
- пало́мникngười hành hương, người đi lễ
- пало́мничествоcuộc hành hương, đi dâng hương
- па́лочкаque, đũa, thanh
- па́лтусcá thờn bơn, cá lờn bơn
- па́лубаboong tàu, boong
- па́лубныйboong
- пальба́sự nã, giã
- па́льмаcọ, kè
- па́льмовыйkè
- пальто́cái áo bành-tô, áo ba-đơ-xuy
- паля́щийnung nấu, thiêu đốt
- палёныйbị cháy sém, sém
- пампа́сыthảo nguyên nam mỹ
- памфле́тbài văn đả kích, bài văn công kích
- памфлети́стngười viết pằmlê
- па́мяткаbản ghi nhớ, bản lược ký
- па́мятникđài kỷ niệm, bia kỷ niệm, tương kỷ niệm
- па́мятныйđáng nhớ, đáng ghi nhớ, để ghi nhớ
- па́мятьtrí nhớ, bộ nhớ
- памятьсяnhàu, nhàu nát
- панpan, địa chủ, ông
- пана́маcái mũ pa-na-ma, mũ tai bèo
- панамериканскийliên mỹ
- панголи́нtê tê, trút
- па́ндаgấu trúc
- пандеми́ческийđại dịch
- пандеми́яđại dịch
- панеги́рикđiếu văn
- пане́льvỉa hè, vệ đường, gỗ ốp chân tường
- панибраствоsuồng sã, sỗ sàng
- панибра́тскийsuồng sã, sỗ sàng
- па́никаhốt hoảng, hoảng hốt
- паникёрkẻ gây hoảng hốt, kẻ gieo hoang mang
- паникёрскийkẻ gieo hoang mang, người hay hoang mang
- паникёрствоhốt hoảng, hoang mang
- панирова́тьbột
- пани́ческийhốt hoảng, hoảng hốt, gây hốt hoảng
- панке́йкbánh nướng chảo, bánh kếp
- панно́pa-nô, panô
- панора́маtoàn cảnh, cảnh tầm rộng, tranh toàn cảnh
- панорамныйThuộc về toàn cảnh
- пансио́нhọc xá, nhà trọ
- пансиона́тcấp dưỡng đầy đủ, chu cấp mọi mặt, nhà trọ
- пансионе́рhọc sinh học xá, người ở trọ
- панслави́змchủ nghĩa đại xla-vơ
- пантало́ныquần lót
- пантеи́змphiếm thần luận, thuyết phiếm thần
- пантео́нđiện pan-tê-ôn, vạn thần miếu, đền pan-tê-ôn
- панте́раcon báo, beo
- пантоми́маkịch câm, tuồng câm, ra hiệu
- па́нцирныйgiáp bào, giáp trụ, có mai
- па́нцирьáo giáp, giáp bào, mai
- па́паbố, ba, giáo hoàng
- папа́йяđu đủ
- папара́цциthợ săn ảnh
- папа́хаcái mũ pa-pa-kha, mũ lông cao
- папа́шаcha, bố, bác
- па́пертьtiền đình, bậc thềm
- па́пикbố đường, ba đường
- папиро́сныйThuộc về điếu thuốc lá
- папи́русgiấy chỉ thảo, giấy papirut, sách chỉ thảo
- па́пкаcặp giấy, cặp
- па́поротникcây dương xỉ, đuôi chồn
- па́поротниковыйThuộc về dương xỉ
- па́пскийThuộc về giáo hoàng
- па́пствоchức giáo hoàng
- папье́-маше́pa-pi-ê-ma-sê, bột giấy ép
- парhơi, hơi nước
- па́раđôi, cặp, đôi vợ chồng
- парабе́ллумkhẩu pa-ra-ben-lom, súng lục
- пара́болаđường parabol, parabôn
- пара́графđoạn, tiết
- пара́дduyệt binh, diễu binh, diễu hành
- паради́гмаbảng hình thái, hệ biến hóa
- пара́дныйdiễu binh, diễu hành, trọng thể
- парадо́ксý kiến ngược đời, ý kiến trái thường
- парадокса́льныйngược đời, khác thường
- парази́тkẻ ăn bám, ký sinh trùng
- паразити́змký sinh, ăn bám
- паразити́роватьăn bám, sống gửi
- паразити́ческийký sinh, kẻ ăn bám
- парази́тныйký sinh trùng, ký sinh
- парализова́тьlàm bại liệt, làm tê liệt
- парализоватьсяbị bại liệt, tê liệt
- парали́тикngười bị liệt, người bị bại
- парали́чbệnh liệt, bại
- парали́чныйliệt, bại
- паралла́ксthị sai
- параллелепи́педhình hộp
- параллели́змsong song, song hành
- параллелогра́ммhình bình hành
- паралле́льđường song song, đường song hành, đối chiếu
- паралле́льныйsong song, song hành
- Парамари́боpa-ra-ma-ri-bô
- пара́метрthông số, tham số
- параме́цияtrùng đế giày, trùng giày
- паранетcái lan can, tay vịn
- парано́йяhoang tưởng ảo giác
- паранорма́льныйsiêu tâm linh, huyền bí
- парапсихологияMôn thần giao cách cảm
- парафи́нthạch lạp
- парафиновыйthạch lạp
- парафразngữ giải thích, từ khúc giải
- парафра́заngữ giải thích, từ khúc giải
- парашю́тcái dù, dù hàng không
- парашюти́змmôn nhảy dù
- парашюти́стngười nhảy dù
- парашю́тныйThuộc về dù; (предназначенный для прыжков с парашютом) [để] nhảy dù
- пардо́нxin lỗi
- паре́ниеsự bay liệng, bay lượn
- па́реныйđã hấp, đồ
- па́реньanh chàng, chàng trai
- пари́sự đánh cưộc, đánh cá
- Пари́жba lê, ba lý
- пари́жскийba-lê
- пари́кtóc giả
- парикма́херngười thợ cắt tóc, thợ hớt tóc
- парикма́херскаяhiệu cắt tóc, hiệu thợ cạo
- пари́льняphòng tắm hơi
- пари́роватьđỡ, gạt
- парите́тnguyên tắc đồng đẳng, nguyên tắc quân đẳng
- парите́тныйđồng đẳng, quân đẳng
- па́ритьсяhấp, đồ, tắm hơi
- паркcông viên, vườn hoa, trạm
- парке́тván pác-kê, packê, sàn pác-kê
- па́ркингbãi đỗ xe, bãi giữ xe, bãi đậu xe
- паркова́тьđậu, đỗ
- паркова́тьсяđậu, đỗ
- парко́вкаbãi đỗ xe
- парла́ментnghị viện, nghị trường
- парламентари́змchế độ đại nghị
- парламента́рийnghị viên, nghị sĩ
- парламента́рныйThuộc về chế độ đại nghị
- парла́ментскийnghị trường
- парламентёрngười quân sứ, sứ giả
- парламентёрскийThuộc về quân sứ
- па́рникnhà kính
- парнико́выйThuộc về nhà kính
- парно́йtươi, ngột ngạt, oi ả
- па́рныйđôi, kép, từng đôi
- парово́зđầu tầu, đầu máy
- парово́зныйđầu máy, đầu máy xe lửa
- пароди́йныйThuộc về thơ văn nhại; nhại
- пароди́роватьnhại, nhái