Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ З
1.842 mục từ bắt đầu bằng chữ З, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/10
- зChữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
- за-sau, ủng hộ, thuận
- зааплоди́роватьbắt đầu vỗ tay
- заарендова́тьthuê
- заасфальти́роватьrải nhựa, rải atphan
- заатлантическийở bên kia đại-tây-dương
- заба́ваtrò tiêu khiển, trò giải trí
- забавля́тьlàm giải trí, làm tiêu khiển
- забавля́тьсяgiải trí, tiêu khiển
- заба́вныйlý thú, thú vị
- Забайка́льеngoại baikal
- забаллоти́роватьkhông bầu
- забальзамироватьướp xác
- заба́нитьcấm, cấm chỉ
- забараба́нитьrơi lộp độp, đánh mạnh
- забаррикадироватьđắp chiến lũy, làm ụ chiến đấu
- забаррикадироватьсяTự vệ bằng chiến lũy (ụ chiến đấu, chướng ngại vật)
- забастова́тьbãi công, đình công
- забасто́вкаcuộc bãi công, đình công
- забасто́вочныйđình công
- забасто́вщикngười thợ bãi công, công nhân đình công
- забве́ниеquên, lãng quên, bỏ quên
- забе́гcuộc chạy, chạy thi
- забега́ловкаhàng ăn, quán ăn, hàng giải khát
- забе́гатьсяchạy mệt
- забере́менетьcó thai, có mang
- забеспоко́итьсяbắt đầu lo lắng, lo ngại
- забетони́роватьđổ bê tông
- забива́тьсяẩn vào, nấp vào, tắc
- забижа́тьlàm tổn thương
- забинтова́тьbăng, băng bó
- забинтоватьсяtự băng, băng bó
- забира́тьlấy, nắm, đem theo
- забира́тьсяtrèo lên, leo lên, chui vào
- заби́тыйsợ sệt, khiếp nhược
- забия́каđầu gấu
- заблаговре́менноtrước, từ trước
- заблаговре́менныйtrước
- заблесте́тьánh lên, sáng lên
- заблистатьánh lên, sáng lên
- заблуди́тьсяlạc, lạc đường
- заблу́дшийlạc đường, lạc lối
- заблужда́тьсяnghĩ sai, nghĩ nhầm
- заблужде́ниеsự nghĩ sai, nghĩ nhầm, ý kiến sai lầm
- забода́тьhúc
- забо́йgương lò, gương tầng
- забойныйgương tầng
- забо́йщикngười thợ gương lò, thợ gương tầng
- забола́чиватьlầy hóa, làm
- забола́чиватьсяhóa lầy
- заболева́емостьtỷ lệ mắc bệnh
- заболева́ниеsự mắc bệnh, bị bệnh, bệnh
- заболева́тьmắc bệnh, thụ bệnh, bị
- заболе́тьbị ốm
- за́болоньgỗ dác
- заболо́титьlầy hóa, làm
- заболотитьсяhóa lầy
- заболо́ченныйđã hóa lầy, hóa đầm lầy
- заболта́тьсяmải tán gẫu, mải gẫu chuyện
- забо́рhàng rào
- забо́таlo nghĩ, lo âu, quan tâm
- забо́титьlàm
- забо́титьсяlo lắng, lo âu, quan tâm
- забо́тливыйân cần, chu đáo, chịu khó
- забракова́тьcoi
- забра́лоCái mạng sắt che mặt
- забра́сыватьbỏ lơ, bỏ mặc
- забра́тьđón
- забра́тьсяtrèo lên, leo lên, chui vào
- забрежитьhửng, hửng sáng
- забрести́rẽ vào, tạt vào, lạc vào
- забродитьbắt đầu lên men
- заброни́роватьđặt chỗ, giữ chỗ, đặt trước
- забро́шенныйbị bỏ rơi, bỏ hoang
- забры́згатьvảy, hắt
- забрызгатьсяbắn, bắn tung tóe
- забыва́тьquên, lãng quên, bỏ quên
- забыва́тьсяbị quên, bị bỏ quên, thiu thiu ngủ
- забы́вчивостьtính hay quên, đãng trí
- забы́вчивыйhay quên, đãng trí
- забы́тыйbị quên, bị bỏ quên, bị bỏ rơi
- забы́тьquên
- забы́тьсяbị quên, bị bỏ quên, thiu thiu ngủ
- забытьёmê man, ngất đi, thiu thiu ngủ
- зава́лđống, đống chướng ngại
- зава́ливатьlấp đầy, đổ đầy, vùi
- зава́ливатьсяrơi vào sau, bị lật ngửa, bị lật nghiêng
- завали́тьlấp đầy, đổ đầy, vùi
- завали́тьсяrơi vào sau, bị lật ngửa, bị lật nghiêng
- за́вальhàng đọng
- заваля́тьсяbị bỏ xó, nằm xó
- заваля́щийbị bỏ xó
- зава́риватьchần, trụng, hàn vá
- завариватьсяđược pha, bắt đầu
- завари́тьchần, trụng, hàn vá
- завари́тьсяđược pha, bắt đầu
- зава́ркаpha, hàn vá, hàn đắp
- зава́рникấm trà, ấm pha trà
- заведе́ниеxưởng, xí nghiệp
- заве́дованиеsự quản lý, phụ trách
- заве́доватьquản lý, phụ trách
- заве́домоrõ ràng, rõ rệt
- заве́домыйrõ ràng, rõ rệt, biết trước
- заве́дующийngười quản lý, quản trị
- завезти́chở dến, tải đến, chở đi xa
- завербова́тьtuyển quân, tuyển, tuyển dụng
- завербоватьсяđăng, ứng mộ
- завере́ниеcam đoan, nguyện
- заве́ритьcam đoan, nguyện, thị thực
- заверну́тьgói, bao
- заверну́тьсяtrùm kín, bọc kín, xăn lên
- заверша́тьhoàn thành, hoàn tất
- заверша́тьсяđược hoàn thành, hoàn tất
- заверша́ющийđang kết thúc
- заверше́ниеsự hoàn thành, kết thúc
- заверши́тьkết thúc, hoàn thành
- заверши́тьсяkết thúc
- заверя́тьcam đoan, nguyện, thị thực
- заве́саcái màn, màn che, màn
- завести́сьcó, xuất hiện, đặt ra
- заве́тlời di huấn, di chúc
- заве́тныйthiết tha, tha thiết, quý báu
- завеща́ниеchúc thư, di chúc, di chiếu
- завеща́тельngười di chúc
- завеща́тьdi chúc, để lại, trối trăng
- завзя́тыйhăng say, sốt sắng
- завива́тьuốn quăn, uốn xoăn
- завива́тьсяquăn lại, xoăn lại, uốn tóc
- зави́вкаuốn tóc, phi-dê, tóc uốn
- зави́детьtừ xa nom thấy, trông thấy
- зави́дноtuyệt vời, rất tốt
- зави́дныйđáng thèm muốn, đáng ước mong
- зави́доватьganh tị, ghen tị
- завизжа́тьthét lên, hét lên, kêu ăng ẳng
- завинти́тьvặn chặt, vặn
- зави́нчиватьvặn chặt, vặn
- завира́тьсяnói dối thòi đuôi, nói láo bị hớ
- зависа́тьlượn, treo
- зави́сетьphụ thuộc, lệ thuộc
- зави́симостьphụ thuộc, lệ thuộc
- зави́симыйbị phụ thuộc, lệ thuộc
- зави́снутьlượn, treo
- зави́стливоmột cách ganh tị, ghen tị
- зави́стливыйhay ganh tị, ghen tị
- зави́стникngười ghen tị, ganh tị
- зави́стницаngười ghen tị
- за́вистьganh tị, ghen tị
- завитойuốn quăn, uốn xoăn, xoắn
- завито́кbúp tóc quăn, nét ngoáy móc câu
- завиту́шкаbúp tóc quăn, nét ngoáy móc câu
- зави́тьuốn quăn, uốn xoăn
- зави́тьсяquăn lại, xoăn lại, uốn tóc
- завко́мBan chấp hành công đoàn nhà máy
- завладева́тьchiếm, đoạt, thu hút
- завладе́тьbắt
- завлека́тельныйhấp dẫn, cám dỗ
- завлека́тьnhử, dử, gạ gẫm
- завле́чьnhử, dử, gạ gẫm
- заво́дnhà máy
- заводи́лаkẻ đầu têu, kẻ đầu nậu
- заводи́тьсяcó, xuất hiện, đặt ra
- заводно́йchạy bằng dây cót, vặn dây cót, phát động
- заводоуправлениеBan quản đốc (giám đốc) nhà máy
- заво́дскийcơ xưởng, công xưởng
- заводско́йcơ xưởng, công xưởng
- заво́дчикngười chủ nhà máy, chủ xưởng
- за́водьcái vũng sông, vũng hồ
- завоева́ниеxâm chiếm, xâm lăng
- завоева́тельkẻ xâm chiếm, người đi chinh phục
- завоева́тельныйxâm chiếm, xâm lăng
- завоева́тьchinh phục
- заво́зchở đến, tải đến, cung cấp
- завози́тьchở dến, tải đến, chở đi xa
- завола́киватьche, phủ
- завола́киватьсяbị che, phủ
- заволнова́тьсяbắt đầu động, nổi sóng lên, bắt đầu hồi hộp
- заволо́чьche, phủ
- заволо́чьсяbị che, phủ
- завора́живатьlàm
- завора́чиватьgói, rẽ ngoặt, rẽ
- заворожи́тьlàm
- заворожённыйbị say mê, say đắm, bị bỏ bùa
- заворо́чатьсяbắt đầu trở mình, cựa mình
- заворча́тьgừ lên, càu nhàu
- завоёвыватьxâm chiếm, xâm lăng
- завра́тьсяnói dối thòi đuôi, nói láo bị hớ
- завсегда́тайngười khách quen, khách hàng quen
- за́втраngày mai, mai
- за́втракbữa ăn sáng, cơm sáng
- за́втракатьăn sáng, lót dạ
- завуалированныйche đậy, che giấu
- завуали́роватьche, che phủ
- за́вучtrưởng phòng giáo vụ
- завхо́з— trưởng phòng quản trị hành chính
- завыва́ниеtiếng ríu, rú
- завыва́тьrít, rú
- завы́ситьđịnh
- завы́тьrít lên, rú lên
- завыша́тьđịnh
- завыше́ниеsự định quá cao