Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ З — trang 10
1.848 mục từ bắt đầu bằng chữ З, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 10/10
- зооте́хникаMôn kỹ thuật chăn nuôi
- зоотехническийThuộc về kỹ thuật chăn nuôi
- зоофили́яái thú
- зо́ркийtinh mắt
- зо́ркостьsự tinh, tinh mắt, tinh ý
- зрачо́кcon ngươi, đồng tử
- зре́лищеcảnh tượng, quang cảnh, diễn
- зре́лостьchín, chín muồi, trưởng thành
- зре́лыйchín, chín muồi, trưởng thành
- зре́ниеthị giác
- зретьchín
- зри́мыйthấy được, nhìn được
- зри́тельngười xem, khán giả
- зри́тельныйThuộc về thị giác
- зряmột cách vô ích, phí công
- зря́чийthấy được
- зубrăng
- зуба́стыйCó răng to và nhọn
- зубе́цrăng, răng cưa
- зуби́лоcái đục
- зубно́йThuộc về răng
- зубоврачебныйkhoa răng
- зуболече́бницаbệnh viện nha khoa, bệnh viện chữa răng
- зуболеченыйkhoa răng
- зубоска́лngười thích giễu cợt, người hay chế nhạo
- зубоска́литьgiễu, giễu cợt
- зубоскалствоsự giễu, giễu cợt
- зубочи́сткаcái tăm
- зубрbò rừng bizon, bò rừng bison
- зубри́тьgạo, học gạo
- зубрёжкаsự học gạo, học như vẹt
- зубча́ткаbánh răng
- зубча́тыйrăng, bánh răng, hình răng cưa
- зудsự ngứa, ngứa ngáy
- зуде́тьngứa
- зу́ммерmáy con ve
- зурна́kèn tàu, kèn bầu
- зы́бкийtròng trành, rung rinh
- зыбьsự gợn sóng
- зы́чныйoang oang
- зюйдnam, gió nam
- зюйд-ве́стđông nam, gió tây nam
- зюйд-о́стđông nam, gió nồm, gió đông nam
- зя́бкийyếu chịu lạnh, dễ bị rét
- зя́бликri sừng
- зя́бнутьbị lạnh, rét
- зятьrể, anh rể
- зёрнышкоhạt nhỏ, hột nhỏ