Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ З — trang 8
1.848 mục từ bắt đầu bằng chữ З, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/10
- захоте́тьсяmuốn, mong
- захрапе́тьbắt đầu ngáy
- захрипе́тьBắt đầu thở khò khè
- захрома́тьcà nhắc
- захуда́лыйsa sút, suy yếu, nhỏ
- зацвета́тьnổi váng
- зацелова́тьhôn lấy hôn để
- зацементи́роватьgắn xi măng, trát xi măng
- зацепи́тьmóc vào, mắc vào
- зацепи́тьсяmắc vào, mắc phải
- заце́пкаmóc, vấu
- зацепле́ниеsự ăn khớp
- зацепля́тьmóc vào, mắc vào
- зацепля́тьсяmắc vào, mắc phải
- зачаро́ванныйsay đắm, say mê
- зачарова́тьlàm say đắm, làm say mê
- зачаро́выватьlàm say đắm, làm say mê
- зачасти́тьnhanh hơn, mau hơn mau hơn, nói lia lịa
- зачасту́юhay, thường
- зача́тиеsự thụ thai
- зача́токthai, phôi
- зача́точныйphôi thai
- зача́тьthụ thai
- зача́хнутьcằn đi, còi đi, còi cọc đi
- заче́мđể làm gì, nhằm mục đích gì
- заче́м-тоvì cớ gì đấy
- зачервиветьbị sâu, sâu ăn
- зачеркну́тьgạch xóa, gạch đi
- зачерне́тьđen đi, thâm đi
- зачерпну́тьmúc, xúc
- заче́рпыватьmúc, xúc
- зачерстве́лыйrắn, cứng
- зачехли́тьtrùm, bọc
- зачи́нmào đầu
- зачина́тельngười khởi xướng, người thủ xướng
- зачини́тьsửa lại, chữa lại, gọt
- зачи́нщикkẻ thủ mưu, kẻ chủ mưu
- зачинщицаkẻ thủ mưu, kẻ chủ mưu
- зачирикатьBắt đầu kêu chiêm chiếp
- зачисле́ниеsự tính vào, ghi vào
- зачи́слитьtính vào, ghi vào, tuyển quân
- зачислитьсяđược tính vào, được ghi vào
- зачисля́тьtính vào, ghi vào
- зачисля́тьсяđược tính vào, được ghi vào
- зачи́ститьlàm sạch
- зачи́сткаsự làm sạch
- зачихатьbắt đầu hắt hơi
- зачища́тьlàm sạch
- зачумлённыйbị dịch hạch
- зачёркиватьgạch xóa, gạch đi
- зачёсkiểu rẽ tóc, kiểu chải tóc
- зачёсыватьchải đầu
- зачёсыватьсяchải đầu
- зачёт[kỳ] sát hạch (khẩu ngữ) (отметка) điểm sát hạch
- зашага́тьbắt đầu bước
- зашата́тьсяbắt đầu lung lay, lắc lư
- зашвы́риватьném, quăng
- зашевели́тьbắt đầu nhúc nhích, cựa quậy
- зашевели́тьсяbắt đầu nhúc nhích, cựa quậy
- зашепта́тьthì thào
- зашиба́тьlàm dập thương, kiếm tiền, làm tiền
- зашиби́тьlàm dập thương, kiếm tiền, làm tiền
- зашива́тьkhâu lại, khâu mép bao
- зашипе́тьkêu xèo xèo
- заши́тьkhâu lại, khâu mép bao
- зашифрова́тьmã hóa
- зашифро́выватьmã hóa
- зашнуоватьbuộc dây, thắt dây
- зашнуро́выватьbuộc dây, thắt dây
- зашпаклеватьtrét, trát
- зашпаклёвыватьtrét, trát
- зашпи́ливатьGăm... [lại], ghim... [lại]
- зашпилитьGăm... [lại], ghim... [lại]
- зашта́тныйngoài biên chế
- заштемпелеватьđóng dấu
- зашто́панныйđã mạng
- зашто́патьmạng
- зашто́ритьbuông rèm, buông mành
- заштрихова́тьgạch nét, vạch nét
- заштукату́ритьtrát, trát vữa
- зашуме́тьbắt đầu làm ồn
- зашурша́тьBắt đầu kêu sột soạt
- защебета́тьBắt đầu hót ríu rít
- защеми́тьvéo, béo
- защемля́тьkẹp, bóp
- защи́таsự bảo vệ, giữ gìn, bên bào chữa
- защити́тьbảo vệ, giữ gìn, phòng vệ
- защити́тьсяtự vệ, tự bảo vệ, chống đỡ
- защи́тникngười bảo vệ, người giữ gìn
- защи́тныйđể bảo vệ, phòng vệ
- защища́тьbảo vệ, giữ gìn, phòng vệ
- защища́тьсяtự vệ, tự bảo vệ, chống đỡ
- защёлкаcái móc, vấu
- защёлкиватьcài vấu, gài chốt
- защёлкиватьсяcài lại, gài lại
- защёлкнутьcài vấu, gài chốt
- защёлкнутьсяcài lại, gài lại
- заяви́тьtuyên bố, nói rõ
- заяви́тьсяđến, tới
- зая́вкаđơn đăng ký, đơn xin chứng nhận, giấy xin
- заявле́ниеlời tuyên bố, đơn, đơn xin
- заявля́тьtuyên bố, nói rõ
- заявля́тьсяđến, tới
- зая́длыйham mê, say mê
- за́яцcon thỏ rừng, thỏ
- за́ячийthỏ
- заёмvay, mượn
- заёмщикngười vay
- заёрзатьbắt đầu cựa quậy
- зва́ниеcấp bậc, hàm, danh hiệu
- зва́ныйđược mời
- зватьgọi, kêu, mời
- зва́тьсяTên là
- звезда́sao, tinh cầu
- звездообра́зныйcó hình sao
- звездопадtiết mưa sao
- звездочётnhà chiêm tinh
- звене́тьkêu leng keng, kêu lẻng kẻng, làm leng keng
- звено́mắt xích, khâu, mắt xíh
- звеньево́йngười tổ trưởng, trưởng tổ
- звеорводngười nuôi thú
- звере́тьtrở nên tàn ác
- звери́нецvườn thú
- звери́ныйthú rừng
- зверово́дствоnghề săn bắt thú
- звероподо́бныйcó hình thú
- зве́рскийdã man, độc ác
- зве́рствоdã man, tàn bạo
- зве́рствоватьlàm điều hung ác
- зверьcon thú, thú rừng, kẻ tàn bạo
- зверьёthú vật, muông thú
- зверёнышthú con
- звонtiếng ngân, tiếng ngân vang, tiếng leng keng
- звони́тьđánh chuông, gọi dây nói, gọi điện
- зво́нкийngân vang, âm vang
- звоно́кchuông
- звукâm thanh
- звуково́йthanh âm, âm
- звукозаписывающийđể ghi âm
- звукоза́письsự ghi âm
- звукоизоляцио́нныйThuộc về chác âm
- звукоизоля́цияsự cách âm
- звукометрическийĐể xác định nguồn âm
- звукоме́трияPhép xác định nguồn âm
- звуконепроница́емыйkhông thấu âm, cách âm
- звукоопера́торngười ghi âm, chuyên viên thu thanh
- звукоподража́ниеlối tượng thanh
- звукоподража́тельныйtượng thanh
- звукопрово́дностьtính dẫn âm, truyền âm
- звукопроводныйdẫn âm, truyền âm
- звукопроводя́щийdẫn âm, truyền âm
- звукопроница́емыйthấu âm
- звукоснима́тельcái píc-cớp, piccơp
- звукоула́вливательmáy bắt tiếng động
- звукоусилительmáy tăng âm
- звуча́ниеkêu vang, ngân vang, tiếng vang
- звуча́тьkêu vang, ngân vang
- зву́чностьngân vang, vang, âm hưởng
- зву́чныйngân vang, vang, âm vang
- звя́катьkêu leng keng, lẻng kẻng
- звя́кнутьkêu leng keng, lẻng kẻng
- звёздныйThuộc về sao
- звёздочкаhoa thị, sao con, đĩa xích
- звёздчатыйcó hình sao
- зда́ниеnhà
- здесьđây, ở đây, trong trường hợp này
- здоро́ватьсяchào, chào hỏi
- здорове́нныйvạm vỡ, lực lưỡng, rất to
- здорове́тьkhỏe ra
- здо́ровоxin chào
- здоро́выйkhỏe, khỏe mạnh, bổ
- здоро́вьеsức khỏe, chúc anh khỏe mạnh
- здоровя́кngười khỏe mạnh, người lực lưỡng
- здра́виеsức khỏe
- здра́вницаnơi an dưỡng, khu điều dưỡng
- здра́воmột cách sáng suốt, minh mẫn
- здравомы́слящийkhôn ngoan
- здравоохране́ниеbảo vệ sức khỏe, y tế
- здравпунктtrạm y tế, trạm xá
- здра́вствоватьđược khỏe mạnh, sống khỏe mạnh
- здра́вствуйxin chào, chào
- здра́вствуйтеxin chào
- здра́выйsáng suốt, minh mẫn
- здра́стеnày
- зе́браcon ngựa vằn
- зе́буcon bò u
- зевcổ họng, họng
- зева́каKẻ vô công rồi nghề
- зева́тьngáp
- зевну́тьngáp
- зево́кcái ngáp
- зево́таsự ngáp
- Зевсdớt
- зелене́тьxanh ra, ngả màu xanh
- зеленова́тыйhơi lục
- Зеле́нскийdê-len-xki
- зеленщи́кngười bán rau
- зе́леньmàu xanh, màu xanh lục
- зело́rất, lắm
- зе́льеnước thuốc sắc, thuốc độc