Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ З — trang 9
1.848 mục từ bắt đầu bằng chữ З, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/10
- зелёныйxanh, xanh lá cây, ngây thơ
- земе́льныйruộng đất, điền địa
- землевладе́лецngười chủ ruộng, điền chủ
- землевладе́льческийđiền chủ
- землевладе́ниеchiếm hữu ruộng đất, ruộng đất sở hữu
- земледе́лецngười làm ruộng
- земледе́лиеnông nghiệp, canh tác, trồng trọt
- земледе́льческийcanh tác, canh nông
- землеко́пngười thợ đào đất, thợ đấu
- землекопныйThuộc về đào đất
- землеме́рngười đo ruộng đất, người đạc điền
- землеме́рныйđạc điền
- землепа́шествоnông nghiệp, canh tác, trồng trọt
- землепа́шецngười làm ruộng
- землепо́льзованиеsử dụng ruộng đất, sử dụng đất đai
- землеро́йкаcon chuột chù
- землеро́йныйThuộc về đào đất
- землесо́сtàu hút bùn, máy hút bùn
- землесосныйThuộc về hút bùn
- землетрясе́ниеđộng đất, địa chấn
- землеустроительNgười quản lý ruộng đất
- землеустро́йствоchỉnh lý ruộng đất
- землечерпа́лкаtàu cuốc, tàu nạo vét
- землечерпательныйnạo bùn
- земли́стыйxám ngắt
- земля́quả đất, trái đất, thế giới
- земля́кngười đồng hương, người cùng quê
- земляни́каcây dâu tây, dâu tây
- земля́нинngười trái đất
- земляни́чныйThuộc về dâu tây; (из земляники) [bằng] dâu tây
- земляно́йThuộc về đất; (сделанный из земли) [bằng] đất; (живущий в земле) [ở dưới] đất
- земля́чествоhội đồng hương
- Земля́чкаngười nữ đồng hương
- земново́дноеlưỡng cư
- земноводныеlớp lưỡng cư, lớp lưỡng thê
- земно́йtrái đất, địa cầu, trên đất
- зе́мскийtoàn quốc
- земснаря́дtàu cuốc
- зе́мствоHội đồng tự quản địa phương
- зени́тthiên đỉnh, đỉnh trời
- зени́ткаkhẩu pháo cao xạ, pháo tầm cao
- зени́тныйthiên đỉnh, đỉnh trời
- зени́тчикpháo thủ cao xạ
- зени́цаngươi, đồng tử
- зепто-zép-tô, zep-tô
- зе́ркалоcái gương, gương soi
- зерка́льныйgương soi
- зерни́стыйcó nhiều hạt
- зерно́hạt, hộp, viên
- зерново́йhột
- зернодроби́лкаcái máy nghiền hạt
- зерноочистительныйđể làm sạch hạt
- зернопогру́зчикcái máy chất hạt
- зернопоставкиsự bán ngũ cốc
- зерносовхо́зnông trường ngũ cốc
- зерносуши́лкаcái máy sấy hạt
- зерноуборочныйĐể thu hoạch ngũ cốc
- зернохрани́лищеcái kho ngũ cốc
- зефи́рvải dê-phia-rin, kẹo dê-phi
- зигза́гđường chữ chi, dích dắc
- зигзагообра́зныйcó hình chữ chi, dich-dắc
- зиго́таhợp tử
- зи́ждитьсяdựa trên, dựa vào
- зима́mùa đông
- Зимба́бвеdim-ba-bu-ê
- зи́мнийđông
- зимова́тьsống qua mùa đông, trú mùa đông
- зимо́вкаtrú mùa đông, sống mùa đông
- зимо́вщикngười trú mùa đông
- зиморо́докbói cá
- зимосто́йкийchịu được mùa đông, chịu lạnh
- зи́раthì là ai cập, cây thì là
- зия́тьhá hốc, hoác miệng
- злакngũ cốc
- зла́ковыйlúa
- злитьchọc tức, chọc gan
- зли́тьсяbực tức, tức giận
- злоcái ác
- зло́баsự độc ác, hung ác
- зло́бныйđộc ác, hung ác
- злободне́вныйbức thiết, cấp thiết
- зло́бствоватьnổi giận
- злове́щийgở, xấu
- злово́ниеmùi hôi thối
- злово́нныйhôi, thối
- зловре́дныйtác hại, ác hại
- злоде́йkẻ tàn ác, kẻ hung ác
- злоде́йкаkẻ tàn ác, kẻ hung ác
- злоде́йскийtàn ác, tàn bạo
- злоде́йствоtính tàn ác, tàn bạo, tội ác
- злодея́ниеtội ác, hành vi tàn bạo
- злойác, giận, tức
- злока́чественныйác tính
- злоключе́ниеrủi ro, bất hạnh
- злонаме́ренныйcó ác ý
- злопа́мятныйhay thù oán, hay để bụng thù
- злопа́мятствоtính hay thù oán, hay để bụng thù
- злополу́чныйrủi ro, bất hạnh
- злопыха́тельngười xấu bụng, người có ác tâm
- злопыха́тельскийhiểm độc, hiểm ác
- злопыха́тельствоsự hiểm độc, hiểm ác
- злора́дныйhí hửng độc địa
- злора́дствоvui mừng độc địa
- злора́дствоватьhí hửng độc địa
- злосло́виеlời gièm pha, nói xấu
- злосло́витьgièm, gièm pha
- зло́стныйđộc ác, độc địa, có chủ tâm
- злостьgiận dữ, tức giận
- злосча́стныйbất hạn, rủi ro
- злоумы́шленникkẻ gian phi
- злоумы́шленныйcó ác ý
- злоупотреби́тьlạm dụng
- злоупотребле́ниеsự lạm dụng
- злоупотребля́тьlạm dụng
- злю́каngười tức giận
- злю́чкаngười tức giận
- змееви́дныйxoắn hột gà, ngoằn ngoèo
- змеи́ныйThuộc về rắn
- змеи́тьсяuốn khúc, uốn quanh
- змейxà tinh, diều
- змея́con rắn
- змийrồng
- знакbảng chỉ dẫn, ký hiệu, biểu tượng
- знако́митьgiới thiệu, nói cho biết
- знако́митьсяtự giới thiệu, tự làm quen, tìm hiểu
- знако́мствоsự quen biết, làm quen, chỗ quen biết
- знако́мыйquen, quen biết, hiểu biết
- знамена́тельmẫu số
- знамена́тельныйquan trọng, trọng đại
- зна́мениеdấu, dấu hiệu, điềm
- знаменистостьdanh tiếng, tiếng tăm, người có danh tiếng
- знамени́тостьdanh vọng, danh nhân
- знамени́тыйcó danh tiếng, nổi tiếng
- знаменова́тьđánh dấu
- знамено́сецngười cầm cờ
- зна́мяcờ, lá cờ, vận động
- знамёнщикngười lính cầm cờ
- зна́ниеkhoa học
- зна́тныйquyền quý, quý tộc, nổi tiếng
- знато́кngười am hiểu
- знатьbiết, quí tộc
- зна́тьсяgiao thiệp, giao du
- знаха́ркаthầy lang vườn
- зна́харьthầy lang vườn
- значе́ниеnghĩa, ý nghĩa, giá trị
- зна́чимостьý nghĩa, giá trị
- зна́чимыйcó nghĩa, có ý nghĩa, có giá trị
- значи́тельноmột cách đáng kể, nhiều
- значи́тельностьto lớn, lớn, tầm quan trọng
- значи́тельныйlớn, to, nhiều
- зна́читьcó nghĩa là, nghĩa là
- зна́читьсяđược ghi vào
- значо́кcái huy hiệu, dấu, dấu hiệu
- зна́ющийam hiểu, thông hiểu
- знойsự oi bức, oi ả
- зно́йныйoi bức, oi ả
- зобdiều, bướu cổ, bướu giáp
- зовtiếng gọi, lời kêu gọi
- зодиа́кhoàng đạo, hoàng đới
- зодиака́льныйhoàng đới
- зо́дчествоkiến trúc học, kiến trúc
- зо́дчийkiến trúc sư
- золо́вкаchị chồng, em gái chồng
- золоти́стыйvàng, vàng ánh
- золоти́тьmạ vàng, thiếp vàng
- золоти́тьсяvàng ánh
- золотни́кpít tông
- зо́лотоvàng
- золотоволо́сыйcó tóc vàng
- золотодобывающийThuộc về khai thác vàng
- золотоиска́тельngười thợ tìm vàng
- золото́йvàng, vàng kim loại
- золотоно́сныйcó vàng, chứa vàng
- золотопромы́шленникchủ mỏ vàng, công nhân mỏ vàng, thợ đãi vàng
- золотопромы́шленностьNgành công nghiệp khai thác vàng
- золотопромышленныйThuộc về công nghiệp khai thác vàng
- золотошвейкаthợ thêu kim tuyến, thợ thêu chỉ vàng
- золотошве́йныйthêu chỉ vàng
- золоту́хаbệnh tràng nhạc, tạng lao
- золочёныйđược mạ vàng, thếp vàng
- Зо́лушкаcô bé lọ lem, lọ lem
- зо́льникhố tro
- зо́мбиthây ma
- зомби́роватьtẩy não
- зо́наkhu vực, khu
- зона́льныйkhu, vùng
- зондthăm dò
- зондажthông
- зонди́рованиеthông
- зонтcái ô, dù, diềm
- зо́нтикcái ô, dù
- зо́нтичныйdù, lọng, hình tán
- зоогеогра́фияMôn địa lý động vật
- зоо́логnhà động vật học
- зоологи́ческийThuộc về động vật học
- зооло́гияđộng vật học
- зооно́зĐộng vật lây truyền bệnh
- зоопа́ркvườn bách thú
- зооса́дvườn bách thú
- зооте́хникNgười kỹ sư chăn nuôi