Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ З — trang 7
1.848 mục từ bắt đầu bằng chữ З, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/10
- застоя́тьсяđứng tù chân, ứ đọng, tù đọng
- застра́иватьxây khắp, dựng khắp
- застра́иватьсяđược xây dựng, kiến thiết
- застрахова́тьbảo hiểm
- застрахова́тьсяbảo hiểm
- застра́чиватьkhâu đột, khâu máy
- застрева́тьbị mắc kẹt, mắc
- застрели́тьbắn chết
- застрели́тьсяtự bắn chết
- застре́льщикngười khởi xướng, người thủ xướng
- застрельщицаngười khởi xướng, người thủ xướng
- застро́итьxây khắp, dựng khắp
- застро́итьсяđược xây dựng, kiến thiết
- застро́йкаsự xây dựng, kiến thiết
- застро́йщикngười chủ xây dựng
- застря́тьbị mắc kẹt, mắc
- застуди́тьlàm bị lạnh, làm cảm lạnh
- застудитьсяbị lạnh, cảm lạnh
- засту́живатьlàm bị lạnh, làm cảm lạnh
- застуживатьсяbị lạnh, cảm lạnh
- за́ступcái thuổng, xẻng
- заступа́тьсяbênh vực, bảo vệ
- заступи́тьсяbênh vực, bảo vệ
- засту́пникngười bênh vực, người bảo vệ
- засту́пницаngười bênh vực, người bảo vệ
- засту́пничествоsự bênh vực, bảo vệ
- застуча́тьbắt đầu gõ
- застыва́тьđông lại, đông đặc
- засты́вшийcứng đờ, chết cứng
- застыди́тьсяxấu hổ, thẹn thùng
- засты́тьđông lại, đông đặc
- застёгиватьkhóa lại
- застёгиватьсяcài cúc, gài khuy, cài lại
- застёжкаcái khuy móc, móc cài
- застёжка-мо́лнияkhoá kéo, phéc-mơ-tuya
- засуди́тьxử tội
- засу́нутьnhét, đút
- за́сухаnạn hạn hán, hạn
- засухоусто́йчивыйchịu hạn
- засу́чиватьxăn, xắn
- засучи́тьxăn, xắn
- засу́шиватьlàm khô đi
- засуши́тьlàm khô đi
- засу́шливыйkhô hạn
- засчита́тьtính, kể
- засчи́тыватьtính, kể
- засыла́тьphái đi xa, phái đi loanh quanh
- засы́патьngủ gục
- засыха́тьbị khô lại, khô quắt, khô héo
- затаи́тьgiấu, giấu giếm, giữ kín
- затаи́тьсяẩn, nấp
- зата́лкиватьđẩy vào, ấn vào, đút vào
- зата́птыватьgiẫm lên, xéo lên
- зата́сканныйsờn, mòn
- зата́чиватьlàm sắc, mài sắc
- затаённыйngấm ngầm, ngầm ngấm
- затвердева́тьcứng lại, rắn lại
- затверде́ниеchứng mô cứng
- затверде́тьcứng lại, rắn lại
- затво́рthen, cửa van
- затвори́тьđóng lại, khóa lại
- затвори́тьсяđóng lại, khóa lại, ở ẩn
- затво́рникđộc ẩn sĩ, người tu kín
- затворя́тьđóng lại, khóa lại
- затворя́тьсяđóng lại, khóa lại, ở ẩn
- затева́тьbắt đầu, khơi, suy tính
- зате́йливыйcầu kỳ, phức tạp, lôi thôi
- зате́йникngười vui nhộn, cây nhộn
- затека́тьthẩm lậu, chảy vào, sưmg lên
- зате́мsau đó, rồi, để
- затемне́ниеsự che tối, làm mờ tối, che đèn phòng không
- затемни́тьlàm tối, che tối, che đèn phòng không
- за́темноtối trời, trời còn tối, nhá nhem tối
- затемня́тьlàm tối, che tối, che đèn phòng không
- затени́тьhắt bóng, che sáng
- затеня́тьhắt bóng, che sáng
- затере́тьtẩy, xóa, lau
- затеря́тьmất, làm mất
- затеря́тьсяbiến mất
- затеса́тьсяlẻn vào, lọt vào
- зате́чьthẩm lậu, chảy vào, sưmg lên
- зате́яdự định, ý định, trò
- зате́ятьbắt đầu, khơi, suy tính
- затира́тьtẩy, xóa, lau
- затиха́тьyên đi, êm đi
- зати́хнутьyên đi, êm đi
- зати́шьеđứng gió, yên lặng, yên tĩnh
- заткну́тьсяcâm mồm, im mồm
- затмева́тьche, che lấp
- затме́ниеthiên thực
- затми́тьche, che lấp
- зато́bù lại, được cái
- затова́риваниеSự ứ đọng hàng hóa
- затова́риватьLàm ứ đọng hàng hóa
- затоваритьLàm ứ đọng hàng hóa
- затолка́тьChen lấn... đến phờ người
- затолкну́тьđẩy vào, ấn vào, đút vào
- зато́нvụng sông, hồ móng ngựa
- затону́тьbị chìm, đắm
- зато́патьbắt đầu giậm chân, nện chân
- затопи́тьtràn, dìm
- затопле́ниеsự ngập, tràn ngập, đánh chìm
- затопля́тьlàm ngập, làm tràn ngập, đánh chìm
- затопта́тьgiẫm lên, xéo lên
- зато́рsự ùn lại, ứ đọng
- затормози́тьhãm lại, phanh lại
- заторопи́тьсяbắt đầu vội, vội vã
- заточе́ниеsự giam cầm, giam giữ, bị giam cầm
- заточи́тьmài, vót
- зато́чникthợ mài dao kéo
- затрави́тьsăn đuổi, săn bắt
- затра́гиватьchạm, đụng
- затраиватьxây khắp, dựng khắp
- затра́таchi tiêu, chi phí
- затра́титьchi, tiêu
- затра́чиватьchi, tiêu
- затре́боватьđòi, đòi hỏi
- затрепатьdùng cũ, dùng mòn
- затреща́тьkêu lách tách, nổ lẹt đẹt
- затре́щинаcái tát, bạt tai
- затро́нутьchạm, đụng
- затрудне́ниеsự khó khăn, trắc trở, khó khăn
- затрудни́тельныйkhó, khó khăn
- затрудни́тьlàm khó, làm khó khăn
- затрудни́тьсяgặp khó khăn, thấy khó
- затрудня́тьlàm khó, làm khó khăn
- затруднятьяgặp khó khăn, thấy khó
- затруднённыйkhó, khó khăn
- затума́ниватьlàm mờ, phủ mờ
- затуманиватьсяmờ đi, bị phủ mờ
- затума́нитьlàm mờ, phủ mờ
- затума́нитьсяmờ đi, bị phủ mờ
- затупи́тьlàm cùn
- затупи́тьсяcùn đi
- затуха́ниеnhụt, tắt dần
- затуха́тьtắt dần, nhụt
- зату́хнутьtắt dần, nhụt
- затуши́тьtắt, dập
- за́тхлыйcó mùi mốc, ngột ngạt
- затыка́тьbít lại, bịt lại nút lại
- заты́локgáy, chẩm
- заты́лочныйchẩm
- заты́чкаnút
- затя́гиватьсяthắt lại, siết chặt, bị che phủ
- затя́жкаkéo dài, kéo cưa, hút một hơi
- затяжно́йkéo dài, dai dẳng
- затяну́тьсяthắt lại, siết chặt, bị che phủ
- заулыба́тьсяbắt đầu mỉm cười, cười chúm chím
- зау́мныйkhó hiểu
- зауны́вныйbuồn, buồn rầu
- заупря́митьсяkhăng khăng một mực, tỏ ra bướng bỉnh
- зауря́дныйbình thường, tầm thường
- заусе́нецxước măng rô, xước, rìa
- зау́ченныйhọc thuộc sẵn, không tự nhiên, giả tạo
- зау́чиватьhọc thuộc
- зау́чиватьсяhọc quá nhiều, học quá mệt
- заучи́тьhọc thuộc
- заучитьсяhọc quá nhiều, học quá mệt
- заушательскийCó tính chất xỉ vả
- зафикси́роватьcố định, ghi nhận
- зафрахтоватьthuê
- зафрахто́выватьthuê
- заха́живатьghé thăm, ghé chơi
- захаятьbôi nhọ, nói xấu
- захва́ливатьtâng bốc
- захвалитьtâng bốc
- захва́тsự chiếm, chiếm lấy
- захва́танныйbị sờ bẩn
- захвати́тьbắt, chiếm, chiếm giữ
- захва́тническийThuộc về xâm lược
- захва́тчикkẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm
- захва́тыватьbắt, chiếm, chiếm giữ
- захва́тывающийhấp dẫn, lôi cuốn
- захвора́тьbị ốm, bị bệnh
- захирелыйốm yếu, đau yếu
- захире́тьốm yếu, gầy yếu, cằn cỗi
- захихи́катьBắt đầu cười hi hi
- захлами́тьChất ngổn ngang đồ lặt vặt
- захламливатьChất ngổn ngang đồ lặt vặt
- захламля́тьChất ngổn ngang đồ lặt vặt
- захламлённыйNgổn ngang đồ lặt vặt
- захлебну́тьсяbị sặc, nghẹn thở, nghẹn lời
- захлестну́тьthắt, buộc, quấn
- захло́патьbắt đầu vỗ
- захло́пнутьđóng mạnh, đóng sầm lại
- захло́пнутьсяđóng mạnh, đóng sầm lại
- захлопотатьсяChạy ngược chạy xuôi luôn
- захло́пыватьđóng mạnh, đóng sầm lại
- захло́пыватьсяđóng mạnh, đóng sầm lại
- захлёбыватьсяbị sặc, nghẹn thở, nghẹn lời
- захлёстыватьthắt, buộc, quấn
- захмеле́тьngà ngà say, chếnh choáng say
- захны́катьkhóc lên ti tỉ
- захо́дghé vào, đỗ lại
- заходи́тьđi vào, vô
- захолу́стныйhéo lánh, xa xôi, quê mùa
- захолу́стьеnơi hẻo lánh
- захороне́ниеsự mai táng, chôn cất, chỗ mai táng
- захорони́тьmai táng, chôn cất
- захоте́тьmuốn, nảy ra ý muốn