Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Р — trang 11
2.053 mục từ bắt đầu bằng chữ Р, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 11/11
- рыбопромы́шленностьcông nghiệp cá
- рыбопромы́шленныйcông nghiệp cá
- рыборазведе́ниеnghề nuôi cá
- Ры́быSong Ngư
- рыбёшкаcá nhỏ
- рыво́кsự giật mạnh, lao mạnh
- рыга́тьnôn, mửa
- рыда́ниеsự nức nở, thổn thức
- рыда́тьnức nở, thổn thức
- рыжеборо́дыйCó râu màu hung hung
- рыжеволо́сыйCó tóc màu hung hung
- рыже́тьtrở nên hung hung
- ры́жийhung hung, hung hung đỏ
- ры́жикnấm màu hung
- рыкtiếng gầm
- ры́лоcái mõm
- ры́нокchợ, thương trường
- ры́ночныйchợ, thương trường
- рыса́кngựa chạy hay
- рыси́стыйchạy nước kiệu hay
- ры́скатьchạy, chạy tìm, đi tìm
- рысцо́йBằng cách chạy nước kiệu
- рысьlinh miêu
- ры́сьюBằng cách chạy nước kiệu
- ры́твинаvết bánh xe, ổ gà
- рытьđào, bới
- ры́тьсяđào bới
- рыхле́тьtơi ra, xốp ra
- рыхли́тьxới, làm tơi ra
- ры́хлыйtơi, xốp
- ры́царскийkỵ sĩ, hiệp sĩ
- ры́царствоkỵ sĩ, hiệp sĩ
- ры́царьhiệp sĩ
- рыча́гcái đòn bẩy, đòn xeo
- рыча́ниеsự gầm gừ, gầm
- рыча́тьgầm gừ, gầm
- рья́ноhăng hái, sốt sắng
- рья́ныйhăng hái, sốt sắng
- рюкза́кcái ba-lô, ba lô
- Рюкю́Lưu Cầu
- рю́мкаcái ly, cốc con
- ряби́наthanh hương trà
- ряби́тьlàm gợn lăn tăn
- рябо́йrỗ, rỗ hoa, lốm đốm
- ря́бчикcon chim đa đa, gà thông
- рябьdợn
- рядhàng, tầng, bậc
- рядово́йbình thường, thông thường
- ря́домbên cạnh, cạnh nhau, ở gần
- ря́женкаri-a-gien-cái, sữa chua
- ря́саcái áo thụng
- ря́скаbèo tấm, bèo cám
- рёвtiếng gầm, tiếng rống, tiếng ầm ầm