Từ vựng tiếng Nga ≈A1 (mới bắt đầu) — trang 3
489 từ ở cấp ≈A1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/3
- волнова́тьсяnổi sóng, gợn sóng, xúc động
- пятьnăm
- светánh sáng, ánh, đèn
- обеща́тьhứa, hứa hẹn
- кома́ндаlệnh, khẩu lệnh, chỉ huy
- вести́dẫn, dắt, lái
- второ́йthứ hai, thứ nhì, hạng nhì
- иногда́đôi khi, đôi lúc
- прия́тныйdễ chịu, thú vị, có duyên
- вро́деgiống như, kiểu như
- сле́доватьtheo sau, theo, đi theo
- начина́тьbắt đầu
- попа́стьtrúng, bắn trúng
- встре́титьсяgặp nhau, gặp mặt, có
- капита́нđại úy, thuyền trưởng, hạm trưởng
- но́востьtin mới, tin, phát minh
- больно́йốm, đau ốm, đau
- встреча́тьсяgặp nhau, gặp mặt, có
- переста́тьngừng, thôi
- прекрати́тьngừng, chấm dứt, đình chỉ
- заста́витьbắt, ép
- вчера́ngày hôm qua, hôm qua
- кни́гаsách, sổ, sổ ghi
- наши́тьkhâu, may
- ненави́детьghét, thù ghét
- вы́питьuống, uống rượu, chúc rượu
- ору́жиеvũ khí, võ khí
- остава́тьсяở lại, còn
- родителиcha mẹ, bố mẹ
- умtrí óc, trí tuệ, tinh thần
- дово́льныйhài lòng, bằng lòng, thỏa mãn
- оказа́тьсяhoá ra, té ra
- кро́меtrừ, trừ ra, ngoài ra
- че́стныйthật thà, thẳng thắn
- выходи́тьra khỏi
- захоте́тьmuốn, nảy ra ý muốn
- круто́йdựng đứng, phắt, ngoặt
- уе́хатьđi, rời khỏi
- внима́ниеsự chú ý, chăm chú, quan tâm
- чува́кanh bạn, ông bạn
- компа́нияnhóm, đoàn, công ty
- свида́ниеgặp mặt, gặp gỡ, đến thăm
- чу́вствоcảm xúc, cảm giác
- война́chiến tranh, thời chiến
- давно́đã lâu, từ lâu, lâu
- же́ртваlễ vật, người hiến sinh, lễ hiến sinh
- э́тоđây, cái này, điều này
- -тоthì, thế thì
- всеmọi người
- уже́rồi, đã
- по́слеsau, sau này, sau đó
- про́стоgiản đơn, đơn giản
- томquyển, tập
- бо́лееhơn
- гHecto- (x 100)
- мChữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
- всего́chỉ mới
- дваhai
- пChữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
- лю́диnhững người, người ta
- всёmọi vật, mọi thứ nào
- пото́мsau đó, sau, sau này
- хорошо́tốt, hay, đúng
- триba
- коне́чноtất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn
- нChữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
- почти́gần, gần như
- еe
- ка́жетсяcó vẻ, có vẻ như
- хChữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
- но́востиtin tức, tin, bản tin
- возмо́жноcó lẽ, có thể
- дd
- ра́ньшеsớm hơn, trước
- ря́домbên cạnh, cạnh nhau, ở gần
- ча́стоthường, hay, dày
- бы́строmột cách nhanh, mau
- действи́тельноquả thật, quả thực
- доста́точноkhá, đủ
- согла́сноtheo, theo như
- рChữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
- жDạng mất âm chủ của же
- л(hàng hải) (lớp tàu)
- ско́роsớm, chẳng bao lâu nữa, nhanh
- обы́чноmột cách thông thường, thường thường
- осо́бенноđặc biệt là, nhất là, đặc biệt
- си́льноmột cách mạnh, rất, quá
- ма́лоít
- до́лгоlâu, lâu dài