Từ vựng tiếng Nga ≈A1 (mới bắt đầu) — trang 2
489 từ ở cấp ≈A1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/3
- сло́воtừ, lời
- никто́không ai, ai, người ta
- вопро́сcâu hỏi, vấn đề
- житьsống, ở
- часgiờ, tiếng, thời gian
- поэ́томуvì vậy, vì thế, nên
- поду́матьngẫm nghĩ một lát, suy nghĩ chốc lát
- прямо́йthẳng, thẳng thắn, vuông góc
- подожда́тьchờ, đợi
- чу́вствоватьcảm thấy
- ско́лькоmấy, bao nhiêu, bao lâu
- сно́ваlại
- умере́тьchết, thác
- ско́рыйnhanh, chóng, sắp đến
- сынngười con trai, con
- матьmẹ, má
- у́троbuổi sáng, ban sáng
- мину́таphút, lát, chốc
- дорого́йthân, thân mến, kính thưa
- вещьđồ vật, đồ dùng, tác phẩm
- ждатьchờ, đợi
- забы́тьquên
- бы́стрыйnhanh, mau
- уйти́rời khỏi
- вы́йтиra khỏi, ra, chết
- кто-тоai đó
- семья́gia đình, gia quyến, đàn
- домы́тьrửa nốt, rửa xong
- позво́литьcho phép, tạo điều kiện
- ве́черbuổi chiều, buổi tối
- де́вушкаngười thiếu nữ, thanh nữ
- коне́цcuối, kết thúc, chóp
- никако́йkhông nào cả, chẳng gì cả
- жена́vợ, phụ nữ
- ва́жныйquan trọng, trọng đại, quan dạng
- вы́глядетьtrông có vẻ, nom có vẻ
- братanh, cậu
- наде́ятьсяhi vọng, hy vọng, trông cậy
- видtầm nhìn, cảnh vật
- послу́шатьnghe
- и́менноđúng rồi, đúng vậy
- са́мыйchính, đúng
- черта́đường, nét, giới hạn
- до́брыйtốt, hay, tốt bụng
- неде́ляtuần lễ, tuần
- иска́тьtìm, kiếm
- ма́ленькийnhỏ, bé, nhẹ
- ра́звеthật sao, vậy à
- вели́кийvĩ đại, to lớn
- голова́đầu, con
- лишьchỉ, đơn thuần
- боя́тьсяsợ, hãi
- позвони́тьđánh chuông, gọi dây nói, gọi điện
- что́-нибудьcái gì đó, điều gì đó
- слу́чайtrường hợp, cứ liệu
- прекра́сныйtuyệt đẹp, tuyệt thế, tuyệt vời
- реши́тьgiải quyết, hòa giải, quyết định
- происходи́тьxảy ra, diễn ra, là do
- счита́тьtính toán, tính, đếm
- держа́тьgiữ, cầm
- богtrời, chúa
- тере́тьxoa, thoa, xát nhỏ
- ве́ритьtin, tin tưởng, tín ngưỡng
- лу́чшийtốt hơn, tốt nhất, ưu tú
- ве́рныйthật, phải, chung thủy
- совсе́мhoàn toàn, hẳn, cả
- смертьchết, tử vong, tử thần
- зватьgọi, kêu, mời
- па́раđôi, cặp, đôi vợ chồng
- игра́тьchơi, biểu diễn
- го́родthành phố, thành, tỉnh
- глазmắt
- си́льныйmạnh
- не́сколькоhơi, ít, dăm
- уходи́тьrời khỏi
- пове́ритьtin, tin tưởng, tín ngưỡng
- проvề, cho, để cho
- ребя́таbọn trẻ con, bé con, các con
- вашCủa các anh, của các chị, của các bạn; (lịch sự) của anh, của chị, của ông, của bà
- смогkhói mù
- спатьngủ, đánh một giấc
- по́мощьsự giúp đỡ, đỡ đần
- жа́литьcắn
- туда́đến đằng ấy, đến đằng kia
- действи́тельныйcó thực, có thật, thực sự
- любо́йbất cứ, bất kỳ
- за́втраngày mai, mai
- показа́тьchỉ, tỏ ra, cho thấy
- хвати́тьđủ
- мужчи́наngười đàn ông, người nam giới
- оно́nó
- пое́хатьđáp tàu, đi, trượt
- е́хатьđi, đáp, ra đi
- поли́цияcảnh sát, cảnh binh
- шко́лаtrường, trường học, trường phái
- пе́редphía trước, trước, trước khi
- нашCủa chúng tôi
- отсю́даtừ đây, từ chỗ này
- сторона́bên, phía, hướng
- еди́нственныйduy nhất, độc nhất
- исто́рияlịch sử, sử, lai lịch
- норма́льныйbình thường, thần kinh ổn định, tỉnh táo
- ра́ннийsớm, đầu, sơ kỳ
- сле́дующийtiếp sau, kế tiếp
- ме́сяцtháng, trăng khuyết, trăng lưỡi liềm
- испо́льзоватьdùng, sử dụng
- частьphần, bộ phận
- про́тивvới, chống lại
- ста́рыйcũ, già
- занима́тьсяlàm, bận
- чёртma, quỷ, ma quỷ
- ко́е-что́một vài thứ, chút gì đó
- лицо́mặt
- до́лгийlâu, dài
- стра́нныйlạ lùng, kỳ lạ
- любо́вьtình yêu, ái tình, ham mê
- пройти́trôi qua
- спроси́тьhỏi
- ко́мнатаphòng, buồng
- вообще́nói chung, về đại thể, bao giờ cũng
- звони́тьđánh chuông, gọi dây nói, gọi điện
- уби́йствоgiết người, sát nhân
- нельзя́không được, không thể
- наве́рноеchắc chắn, nhất định
- я́сныйsáng, sáng chói, trong
- кровьmáu
- прие́хатьđến, tới
- ра́диvì, cho
- ра́вныйbằng nhau, ngang nhau, bình đẳng
- смыслnghĩa, ý, ý nghĩa
- игра́trò chơi, thi đấu
- счастли́выйcó hạnh phúc, có phúc, may mắn
- но́мерsố, sô, biển số
- си́лаsức mạnh, lực
- ужа́сныйkhủng khiếp, kinh khủng
- купи́тьmua, sắm, cất hàng
- коtới, về, khi
- живо́йsống
- хотя́mặc dù, tuy, nhưng
- те́лоthân thể, thân hình, thi hài
- иде́яtư tưởng, ý niệm, ý
- планkế hoạch, cần sa
- настоя́щийhiện tại, hiện nay, chân chính
- отку́даtừ đâu đến
- путьlối, cách
- мужchồng
- произойти́xảy ra, diễn ra, là do
- по́лныйđầy đủ, toàn phần, đầy
- бро́ситьném, chọi, bộm
- телефо́нđiện thoại
- потеря́тьmất, băng hà
- се́рдцеtrung tâm, tim
- господи́нông ngài, ông, ngài
- моме́нтchốc, lát, thời điểm thời gian
- забра́тьlấy, nắm, đem theo
- сестра́chị, chị gái, em gái
- пра́вильныйphải, đúng
- де́вочкаbé, bé con
- надtrên, ở trên, đối với
- миссcô
- бу́дтоtựa hồ
- обы́чныйthông thường, thường thường, bình thường
- радvui mừng, vui lòng
- дочьngười con gái
- здоро́выйkhỏe, khỏe mạnh, bổ
- приня́тьtiếp nhận, tiếp đón
- ме́ждуgiữa, ở giữa, trong số
- сиде́тьngồi, bóc lịch
- ма́льчикcậu bé, chú bé, thằng nhỏ
- по́честьsự tôn kính, tôn trọng
- ходи́тьđi, đi bộ
- причи́наnguyên nhân, nguyên do, lý do
- доста́точныйđầy đủ, đủ
- ми́лыйdễ thương, đáng yêu, thân mến
- земля́quả đất, trái đất, thế giới
- отноше́ниеthái độ
- вода́nước, thuỷ
- краси́выйđẹp, xinh, tốt đẹp
- рядhàng, tầng, bậc
- зако́нчитьlàm xong, hoàn thành, kết thúc
- нога́chân, giò, bàn chân
- хотьdù, mặc dù
- интере́сныйhay, thú vị, xinh
- прове́ритьkiểm tra, kiểm soát, thẩm tra
- здра́вствоватьđược khỏe mạnh, sống khỏe mạnh
- встре́чаgặp gỡ, gặp mặt, đón tiếp
- дверьcửa
- Го́сподиtrời, giời
- попро́боватьthử, thử thách, nếm
- откры́тьmở, phát hiện, phát kiến
- шансvận hội, cơ hội
- продолжа́тьtiếp tục, kế tục, kéo dài
- приходи́тьlại, đến
- отда́тьtrả, trả lại
- принести́mang
- пустьhãy để, cứ để
- верну́тьtrả, trả lại, lấy lại
- да́льнийxa, xa xôi, xa xưa
- мно́гиеnhiều, lắm
- попроси́тьxin, yêu cầu, khẩn khoản xin