Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ М — trang 8
1.470 mục từ bắt đầu bằng chữ М, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/8
- мыловаре́ниеsự nấu xà phòng, sản xuất xà phòng
- мыловаренныйsản xuất xà phòng
- мы́льницаCái hộp đựng xà phòng
- мы́льныйThuộc về xà phòng
- мысmũi đất, mũi
- мы́сленноtrong ý nghĩ, trong thâm tâm
- мы́сленныйtưởng tượng, trong ý nghĩ, trong thâm tâm
- мы́слимыйcó thể được, có thể xảy ra
- мысли́тельnhà tư tưởng
- мы́слитьsuy lý, suy luận, suy nghĩ
- мысльtư duy, suy nghĩ, ý nghĩ
- мы́слящийbiết tư duy, biết suy nghĩ
- мыта́ритьlàm đau khổ, làm tình làm tội
- мыта́ритьсяbị đau khổ, bị hành hạ
- мыта́рствоsự đau khổ, khổ sở
- мытьrửa
- мы́тьсяrửa ráy, tắm
- мытьёsự rửa, rửa ráy
- мыча́ниеbò rống, nghé nghẹ, nghé ngọ
- мыча́тьrống, nghé ngọ, nghé nghẹ
- мышело́вкаcái bẫy chuột, cạm chuột
- мы́шечныйcơ
- мыши́ныйThuộc về chuột
- мы́шкаchuột, chuột máy tính
- мышле́ниеtư duy, suy lý, suy nghĩ
- мы́шцаbắp thịt
- мышьcon chuột
- мышья́кasen, thạch tín
- мышьяко́выйthạch tín, nhân ngôn
- Мья́нмаmiến điện, myanmar
- мэмthưa bà
- мэрthị trưởng
- мэ́рияtoà thị chính
- мюзик-холлmuyzic-hôl, nhạc trường
- мю́зиклnhạc kịch
- мя́гкийmềm, nhẹ, nhẹ nhàng
- мя́гкоmột cách mềm mại
- мягкосерде́чиеlòng tốt, vị tha
- мягкосерде́чныйtốt bụng, vị tha
- мя́гкостьmềm, mềm mại
- мягкоте́лыйmềm yếu, nhu nhược
- мяки́наthóc giẹp, trấu, cám
- мя́кишruột bánh mì
- мя́котьthịt, nạc
- мя́млитьnói lè nhè, nói kè nhè
- мяси́стыйcó nhiều thịt, lắm thịt, nhiều cơm
- мясни́кngười bán thịt, anh hàng thịt
- мясно́йThuộc về thịt
- мя́соthịt
- мясо-моло́чныйThuộc về thịt và sữa
- мясозаготовкиsự thu mua thịt
- мясокомбина́тnhà máy thịt
- мясопоставкиSự bán thịt cho nhà nước
- мясору́бкаcái máy nghiền thịt
- мя́таcây bạc hà, rau thơm
- мяте́жcuộc nổi loạn, phiến loạn
- мяте́жникkẻ nổi loạn, loạn quân
- мяте́жныйtham gia nổi loạn, phiến loạn, sôi nổi
- мя́тныйThuộc về bạc hà
- мя́тыйbị nhàu, vò nhàu, méo móp
- мятьlàm nhàu, vò nhàu, bóp
- мя́тьсяbị nhàu, dễ bị nhàu, ngập ngừng
- мя́уngoao, ngao
- мяу́каньеtiếng kêu meo meo
- мяу́катьkêu meo meo, ngoao
- мячbóng, ban
- мёдmật ong, mật, rượu mật ong
- мёрзлыйđông cứng, lạnh cứng, đóng băng
- мёрзнутьđóng băng, lạnh cứng, chết rét
- мёртвыйchết