Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ М — trang 7
1.470 mục từ bắt đầu bằng chữ М, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/8
- моро́зныйbăng giá, giá lạnh
- морозосто́йкийchịu lạnh
- морозоусто́йчивыйchịu lạnh
- Моро́ниmô-rô-ni
- мороси́тьrơi lấm tấm, rơi li ti
- моро́читьphỉnh phờ, đánh lừa
- морсnước quả, nước quả ép
- морско́йbể, hải, hàng hải
- морти́раkhẩu súng cối, moóc-chê
- морфе́маtừ tố, moóc-phin
- морфологи́ческийThuộc về hình thái học
- морфоло́гияhình thái học
- морщи́наnếp nhăn, vết nhăn, nếp vải
- морщи́нистыйnhăn nheo, nhăn
- моря́кthủy thủ, lính thủy
- морёныйngâm tẩm
- москательныйThuộc về hàng hóa chất linh tinh
- Москва́mát-xcơ-va, mạc tư khoa
- москви́чngười mát-xcơ-va, người mạc-tư-khoa
- москви́чкаngười mát-xcơ-va, người mạc-tư-khoa
- моски́тcon muỗi, muỗi tép
- моско́вскийma-xcơ-va, mạc-tư-khoa
- мостcái cầu
- мо́стикcái cầu con, cầu nhỏ
- мостки́cầu khỉ, cầu tay vịn, cầu ao
- мостова́яmặt đường
- мостово́йThuộc về cầu
- мостовщикngười thợ lát đường
- мотkẻ tiêu hoang, kẻ vung tiền
- моте́льmô-ten, khách sạn
- моти́вlý do, nguyên nhân, cớ
- мотиви́роватьviện cớ, lấy cớ
- мотивиро́вкаsự viện cớ, lấy cớ, lý do
- мотобло́кmáy kéo hai bánh
- мотови́лоmáy guồng sợi
- мотовство́sự tiêu hoang, vung tiền
- мотогонкиcuộc đua mô tô, đua bình bịch
- мотого́нщикngười đua mô tô
- мотозированныйđược cơ giới hóa, mô-tơ hóa
- мото́кbó, cuộn
- мотопехо́таbộ binh cơ giới, bộ binh mô-tơ hóa
- мото́рđộng cơ, mô-tơ
- мото́рныйđộng cơ, mô-tơ
- моторо́ллерxe vét-pa, xe lăm-bét-ta
- моторострои́тельныйThuộc về chế tạo động cơ; sản xuất mô-tơ
- мотоци́клchiếc xe mô-tô, xe bình bịch
- мотоцикли́стngười đi xe mô-tô
- моты́гаcái cuốc, cuốc bàn
- моты́льcon bọ gậy, cung quăng
- мотылёкcon bướm nhỏ, bươm bướm
- мохrêu
- мохе́рlen môhe, len dê an-gô-ra
- мохна́тыйxù lông, lù xù, rậm
- моцио́нsự đi dạo
- моча́nước tiểu, nước đái
- моча́лкаcái kỳ lưng, cao su kỳ lưng
- мочеви́наurê
- мочево́йnước đái, nước giải
- мочего́нныйlợi tiểu tiện, lợi niệu
- мочеиспуска́ниеsự tiểu tiện, đái
- мочеиспуска́тельныйđái
- мочеполово́йThuộc về niệu sinh dục
- мочето́чникniệu quản
- мочи́тьnhúng ướt, làm ướt, ngâm
- мочи́тьсяđái, đi đái
- мо́чкаdái tai, trái tai
- мочьcó thể, được, có lẽ
- мочёныйđã ngâm
- моше́нникkẻ bịp bợm
- моше́нничатьlừa bịp, gian lận
- моше́нничествоsự lừa bịp, gian lận
- мо́шкаcon ruồi nhỏ, muỗi mắt
- мошкара́loài ruồi nhỏ, muỗi mắt
- мошна́ví tiền, ví
- мошо́нкаdái, bìu dái
- мо́щиthánh tích, thánh cốt
- мо́щностьsức mạnh, lực lượng, độ dày
- мо́щныйrất mạnh, mạnh mẽ, dày
- мощьsức mạnh, lực lượng
- мощёныйđược lát đá
- мракbóng tối, cảnh tối tăm
- мракобе́сKẻ thi hành chính sách ngu dân
- мракобе́сиеchính sách ngu dân
- мра́морđá hoa, cẩm thạch
- мра́морныйcẩm thạch
- мрачне́тьtrở nên tối, tối sầm lại, sa sầm mặt
- мра́чныйtối, tối tăm, buồn rầu
- мре́жаlưới, mạng
- мсти́тельngười báo thù, người trả thù
- мсти́тельностьtính hay báo thù, hay trả thù
- мсти́тельныйhay báo thù, hay trả thù
- мсти́тьbáo thù, trả thù
- МТККtàu con thoi
- муа́рlụa vân, vân thủy ba
- Муданьцзя́нmẫu đơn giang
- мудре́цnhà thông thái, người thông minh
- мудри́тьlàm cầu kỳ
- му́дростьsáng suốt, anh minh, tài trí
- му́дрствоватьtriết lý, triết lý hão
- му́дрыйsáng suốt, anh minh
- мудрёныйkhó hiểu, rối rắm, khó làm
- мужchồng
- мужа́тьtrưởng thành, lớn lên
- мужа́тьсяTỏ ra lòng can đảm, biểu lộ sự dũng cảm
- мужело́жецGiao hợp với người đồng tính
- му́жественныйdũng cảm, can đảm
- му́жествоdũng khí, nhuệ khí
- мужи́кngười đàn ông
- мужско́йnam giới, nam
- мужчи́наngười đàn ông, người nam giới
- му́заthi thần, nữ thần thi ca
- музееве́дениеbảo tàng học
- музе́йviện bảo tàng
- музе́йныйThuộc về bảo tàng
- му́зыкаâm nhạc, nhạc
- музыка́льностьkhả năng âm nhạc, khiếu âm nhạc, nhạc tính
- музыка́льныйnhạc, có khiếu âm nhạc
- музыка́нтnhạc sĩ, nhạc công, nhạc sĩ biểu diễn
- музыкове́дениеâm nhạc học
- мука́bột, phấn, khổ
- мукомо́льныйThuộc về xay bột
- мулcon la đực, la
- мула́тngười lai
- мула́ткаngười lai
- мулла́linh mục hồi giáo
- мультивселе́ннаяđa vũ trụ
- му́льтикhoạt hình
- мультикультурали́змChủ nghĩa đa văn hóa
- мультиме́диаđa phương tiện
- мультиме́трđồng hồ vạn năng, vạn năng kế
- мультипликацио́нныйThuộc về phim hoạt họa
- мультиплика́цияSự làm phim hoạt họa; (фильм) phim hoạt họa
- мультфи́льмphim hoạt họa, phim vẽ
- муля́жhình đổ khuôn
- Мумба́иmạnh mãi
- мумифика́цияsự ướp xác
- мумифици́роватьướp xác
- му́мияcái xác ướp, mô-mi
- мунди́рđồng phục, sắc phục
- мундшту́кbót, tẩu, miệng kèn
- муниципалите́тtòa thị chính, thị sảnh
- муниципа́льныйThuộc về thị chính
- мурава́cỏ
- мураве́йcon kiến
- мураве́йникcái tổ kiến, mô kiến đất
- муравье́дthú ăn kiến
- муравьи́ныйThuộc về kiến
- мурло́mặt
- мурлы́каньеtiếng kêu rừ rừ, kêu khò khò
- мурлы́катьkêu rừ rừ, kêu khò khò
- муска́тnhục đậu khấu, nho xạ
- муска́тныйThuộc về nhục đậu khấu; nho xạ, muxcat ((giống trung) муска́т)
- му́скулbắp thịt
- мускулату́раhệ cơ
- му́скулистыйvạm vỡ, gân thịt nở nang
- му́скусxạ hương, xạ
- му́сорrác, rác rưởi
- му́соритьxả rác
- му́соркаthùng rác, sọt rác
- му́сорныйThuộc về rác
- мусоропрово́дống đổ rác, đường dẫn rác
- муссkem bọt, mutxơ
- мусси́роватьcường điệu, thổi phồng
- муссо́нgió mùa
- мусульма́нинngười hồi giáo, người theo đạo hồi
- мусульма́нкаngười hồi giáo, người theo đạo hồi
- мусульма́нскийđạo hồi
- мусульма́нствоhồi giáo, đạo hồi
- мута́цияsự đột biến
- мути́тьlàm đục, làm vẩn
- мутне́тьđục ra, vẩn ra, mờ đi
- му́тныйđục, vẩn, mờ
- мутьcấn, vẩn
- му́фтаCái bao tay bằng lông (của phụ nữ để sưởi ấm)
- му́хаcon ruồi, nhặng
- мухлева́тьgian lận, bịp
- мухомо́рnấm đại hồng nhung, nấm giết ruồi
- муче́ниеsự đau khổ, khổ nhục
- му́ченикngười tuẫn tử, người tuẫn quốc
- му́ченическийđau khổ, đau đớn
- му́ченичествоtuẫn tử, tuẫn nạn
- мучи́тельkẻ hành hạ, kẻ tra tấn
- мучи́тельныйlàm đau khổ, đau đớn
- му́читьlàm đau khổ, làm đau đớn
- му́читьсяbị đau khổ, bị đau đớn
- мучни́стыйcó bột, có nhiều bột
- мушке́тsúng hỏa mai
- мушкетёрđiểu thương thủ
- мушмула́nhót tây
- муштра́huấn luyện khắc nghiệt
- муштрова́тьhuấn luyện khắc nghiệt, giáo dục nghiệt ngã
- муштро́вкаhuấn luyện khắc nghiệt
- мчатьđi vùn vụt, chạy vụt, chở đi rất nhanh
- мча́тьсяđi vùn vụt, chạy vụt
- мще́ниеsự báo thù, trả thù
- мыchúng tôi, chúng ta
- мы́литьxát xà phòng
- мы́литьсяtự xát xà phòng
- мы́лкийra nhiều bọt, dễ tan
- мы́лоxà phòng, xà bông