Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ М — trang 5
1.470 mục từ bắt đầu bằng chữ М, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/8
- милосердинеlòng từ thiện, từ bi
- милосе́рдныйtừ thiện, từ bi
- ми́лостивыйnhân từ, nhân hậu
- ми́лостыняchẩn
- ми́лостьlòng thương
- ми́лыйdễ thương, đáng yêu, thân mến
- ми́ляdặm, lý
- ми́микаbiểu cảm khuôn mặt
- мими́крияsự bắt chước
- ми́моngang qua, ngang
- мимое́здомnhân đi qua, tiện đường
- мимо́заxấu hổ, mi-mô-da
- мимолётныйthoáng qua, ngắn ngủ
- мимохо́домtiện đường, nhân đi qua, nhân thể
- ми́наmìn
- ми́на-лову́шкаbẫy mìn
- минаре́тTháp giáo đường Hồi giáo, tháp nhà thờ đạo Hồi
- миндалеви́дныйcó dạng hạnh nhân
- минда́линаhạnh nhân
- минда́льhạt hạnh nhân, hạt hạnh đào, cây hạnh nhân
- минда́льничатьkhoan hồng quá, độ lượng quá
- минда́льныйhạnh nhân
- минера́лkhoáng vật, khoáng chất
- минера́лкаnước khoáng
- минерало́гnhà khoáng vật học, nhà khoáng học
- минералоги́ческийThuộc về khoáng vật học
- минерало́гияkhoáng vật học, khoáng học
- минера́льныйkhoáng chất, khoáng
- мине́тthổi kèn
- мини-ю́бкаcái váy mi-ni, mini giúyp
- миниатю́раtiểu họa, tranh nhỏ, tiểu phẩm
- миниатю́рныйThuộc về tiểu họa; tiểu phẩm, tác phẩm nhỏ, vở kịch nhỏ; khúc nhạc ngắn ((giống trung) миниатю́ра)
- минима́льныйtối thiểu, ít nhất
- ми́нимумmức tối thiểu, ít nhất, trình độ tối thiểu
- мини́роватьđặt mìn, gài mìn
- министе́рскийbộ trưởng
- министе́рствоbộ
- мини́стрbộ trưởng, tổng trưởng
- ми́нныйđịa lôi
- минова́тьđi qua, qua, xong
- мино́гаcon cá miệng tròn, cá hấp đá
- миноиска́тельcái máy dò mìn
- миномётkhẩu súng cối, súng moóc-chê
- миномётчикĐội viên bắn súng cối
- миноно́сецngư lôi hạm, ngư lôi đĩnh
- мино́рđiệu thứ, minơ
- мино́рныйđiệu thứ, minơ
- Минскmin-xcơ, minh tư khắc
- минта́йcá minh thái alaska
- мину́вшийđã qua
- ми́нусtrừ, âm, dưới không
- мину́таphút, lát, chốc
- минутамиthỉnh thoảng, đôi lúc
- мину́тныйThuộc về phút
- мину́тьđi qua, trôi qua
- минёрđội viên đánh mìn, đội viên gỡ mìn
- мирhòa bình, hoà bình, thái bình
- мирабе́льmận vàng
- мира́жảo ảnh
- мириа́даvạn, muôn
- мириа́дыvô số, hằng hà sa số
- мири́тьgiảng hòa, hòa giải
- ми́рныйhòa bình
- мирова́яđiều đình, hòa giải
- мировоззре́ниеthế giới quan, vũ trụ quan
- мирово́йthế giới, toàn thế giới, toàn cục
- мировосприя́тиеthế giới quan
- мирое́дphú hào, thổ hào
- мирозда́ниеvũ trụ
- миролюби́выйyêu hòa bình
- миролю́биеlòng yêu hòa bình
- мироощуще́ниеtri giác thế giới
- миропома́заниеlễ xức dầu
- миропонима́ниеthế giới quan, vũ trụ quan
- миротво́рецngười hóa giải
- миротво́рчествоgìn giữ hòa bình
- ми́рраhất nhựa thơm
- мирско́йthế tục
- ми́скаcái bát, bát chiêu
- миссcô
- миссионе́рnhà truyền giáo, cha truyền đạo
- Миссиси́пиsông mississippi
- ми́ссияsứ mệnh, sứ mạng, phái đoàn đại diện
- Миссу́риmít-xu-ri
- ми́стерông
- мисте́рияphép thần bí, phép huyền bí, kịch tôn giáo
- ми́стикthần bí học, thần bí giáo
- мистифика́торngười lừa bịp, kẻ bịp bợm
- мистифика́цияsự lừa phỉnh, đánh lừa
- мистифици́роватьlừa phỉnh, đánh lừa
- мистици́змchủ nghĩa thần bí
- мисти́ческийthần bí giáo, chủ nghĩa thần bí
- ми́тингcuộc mít tinh
- митингова́тьdự mít tinh, họp mít tinh
- митохо́ндрияti thể
- митрополи́тđại giáo chủ, đại chủ giáo
- мифchuyện thần thoại, tiên thoại
- мифи́ческийtiên thoại, huyền thoại
- мифологи́ческийthần thoại học
- мифоло́гияthần thoại, tiên thoại, thần thoại học
- ми́чманchuẩn úy hải quân
- мише́ньbia
- ми́шкаgấu bông, gấu
- мишура́chỉ kim tuyến, ngân tuyến
- мишу́рныйchỉ ngân tuyến
- младе́нецđứa con thơ, con nhỏ
- младе́нческийcon nhỏ, trẻ thơ
- младе́нчествоtuổi thơ, tuổi hài nhi
- младо́йtrẻ, non
- мла́дшийthứ, sinh sau, cấp dưới
- млекопита́ющееđộng vật có vú, thú
- млекопита́ющиеđộng vật có vú, loài vật có vú
- млетьlặng người đi, ngây ngất, trở nên lờ đờ
- мне́ниеý kiến, kiến giải
- мни́мыйkhông có thật, hư ảo, giả vờ
- мни́тельностьtính cả lo, hay lo
- мнитьsuy nghĩ, tưởng tượng
- мно́гиеnhiều, lắm
- мно́гийnhiều, lắm
- мно́гоnhiều
- многобо́жиеđa thần giáo, đạo nhiều thần
- многобо́рецvận động viên, nhiều môn phối hợp
- многобо́рьеthi đấu phức hợp
- многобра́чиеchế độ đa thê
- многовеково́йhàng thế kỷ, cổ kính
- многово́дныйcó nhiều nước, đầy nước, nhiều nước
- многоголо́выйcó nhiều đầu, đa đầu
- многоголо́сыйgồm nhiều giọng, đủ giọng
- многогра́нникhình đa diện, đa diện hình
- многогра́нныйđa diện
- многоде́тныйcó đông con, nhiều con
- многодне́вныйnhiều ngày, lâu ngày
- многожёнствоchế độ nhiều vợ, chế độ đa thê
- многоземе́льныйcó nhiều đất đai
- многозначи́тельныйrất có ý nghĩa, có ý nghĩa lớn, đầy ý nghĩa
- многозна́чныйđa trị, nhiều chữ số
- многокана́льныйcó nhiều đường, nhiều kênh
- многокле́точныйđa bào
- многокра́сочныйnhiều màu, đa sắc
- многокра́тноnhiều lần, nhiều bận
- многокра́тныйcó nhiều lần, nhiều bận
- многоламповыйcó nhiều đèn, nhiều ống
- многоле́тнийtrong nhiều năm, lâu năm
- многоле́тникcây lưu niên, cây lâu năm
- многолю́дныйcó đông người, nhiều người
- многоме́рныйđa chiều
- многоме́стныйcó nhiều chỗ
- многомиллио́нныйcó nhiều triệu, hàng triệu
- многому́жиеchế độ nhiều chồng, chế độ đa phu
- многонациона́льныйcó nhiều dân tộc
- многоно́жкаcuốn chiếu
- многообеща́ющийcó nhiều hứa hẹn, đầy hứa hẹn
- многообра́зиеđa dạng, nhiều hình nhiều vẻ
- многообра́зныйđa dạng, muôn hình vạn trạng
- многоо́пытныйcó nhiều kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm
- многоотраслевойnhiều ngành nghề
- многоречи́выйnói nhiều, lắm lời
- многосеме́йныйcó đông người
- многосло́виеvăn chương dài dòng, văn vẻ rườm rà
- многосло́вныйlắm lời, lắm mồm
- многосло́жныйđa âm tiết, đa âm
- многостано́чникNgười thợ đứng nhiều máy
- многостано́чницаNgười thợ đứng nhiều máy
- многосторо́ннийđa giác, nhiều cạnh, đa phương
- многострада́льныйbị đau khổ nhiều
- многоступе́нчатыйcó nhiều bậc, nhiều cấp
- многотира́жкаTờ báo in với số lượng lớn (ở nhà máy, cơ quan, v. v...)
- многотира́жныйĐược in với số lượng lớn
- многото́мныйcó nhiều tập, nhiều quyển
- многото́чиеdấu chấm lửng, ba chấm
- многоты́сячныйcó nhiều nghìn, hàng nghìn
- многоуважа́емыйrất kính mến, rất đáng kính
- многоуго́льникhình đa giác
- многоуго́льныйđa giác, nhiều góc
- многофа́зныйcó nhiều pha
- многоцве́тныйsắc sỡ, nhiều màu, đa sắc
- многоцелево́йđa năng, vạn năng
- многочи́сленностьđông đúc, nhiều
- многочи́сленныйđông, nhiều
- многочле́нđa thức
- многоэта́жныйcó nhiều tầng, cao tầng
- многоязы́чныйcó nhiều ngôn ngữ, nhiều tiếng
- мно́жественное число́(grammar) Số nhiều
- мно́жественныйnhiều
- мно́жествоrất đông
- мно́жимоеSố bị nhân
- мно́жительnhân số, nhân tử
- мно́житьnhân
- мобилизацио́нныйThuộc về động viên
- мобилиза́цияđộng viên, động binh
- мобилизо́ванныйngười bị động viên
- мобилизова́тьđộng viên, huy động, vận động
- мобилизоватьсяtự động viên, dốc sức mình
- моби́льникđiện thoại di động, điện thoại cầm tay
- моби́льныйcơ động
- Могади́шуmô-ga-đi-su
- моги́лаmộ, mồ
- моги́льныйmồ, mả, mộ
- моги́льщикngười thợ đào huyệt
- могу́чийmạnh mẽ, cường tráng