Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 23
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 23/46
- ngáy
- ngâm
- ngân hà
- ngân hàng
- ngân khố
- ngân quỹ
- ngân sách
- ngân vang
- ngây dại
- ngây thơ
- ngã
- ngã phịch
- ngã tư
- ngã xuống
- ngòi
- ngón
- ngón tay út
- ngô
- ngôn ngữ
- ngôn ngữ học
- ngôn từ
- ngõ
- ngõ hẻm
- ngăn
- ngăn chặn
- ngăn cản
- ngăn cấm
- ngăn kéo
- ngư học
- ngư nghiệp
- ngưu bàng
- ngưòi thiện xạ
- ngươi
- người
- người anh
- người biên tập
- người bun-ga-ri
- người bán
- người bán hàng
- người bán sữa
- người bán thịt
- người báo tin
- người bí thư
- người bô-hê-miên
- người bạn
- người bạn liên minh
- người bạn đường
- người bảo quản
- người bảo vệ
- người bắn giỏi
- người bắt đầu
- người bệnh
- người bị chứng độn
- người bị cáo
- người bị giam
- người bị giam giữ
- người bị tình nghi
- người bố
- người bồi bàn
- người ca-na-đa
- người canh
- người cha
- người chiến thắng
- người cho
- người cho máu
- người chuyên nghiệp
- người cháu gái
- người cháu trai
- người châu phi
- người chí nguyện
- người chăn cừu
- người chơi
- người chơi quần vợt
- người chế tạo
- người chết
- người chỉ huy
- người chồng chưa cưới
- người chủ
- người chủ trì
- người chủ trại
- người chứng kiến
- người con gái
- người con trai
- người cung cấp
- người cuồng
- người có cổ phần
- người có phép tiên
- người cùng chơi
- người cư dân
- người cưỡi ngựa
- người cạnh tranh
- người cộng sản
- người cộng sự
- người cộng tác
- người da trắng
- người da đen
- người da đỏ
- người di-gan
- người do thái
- người du lịch
- người dân du mục
- người dại dột
- người dịch
- người dự thẩm
- người ganh đua
- người ghét phụ nữ
- người giao hàng
- người giám sát
- người giúp việc
- người giúp đỡ
- người giữ
- người giữ gìn
- người giữ kho
- người gru-di-a
- người gác
- người góa chồng
- người góa vợ
- người góp ý kiến
- người gửi
- người ham thích
- người hiến sinh
- người hiệu đính
- người hung-ga-ri
- người hy lạp
- người hàng thịt
- người hành hình
- người hành hương
- người hành khách
- người hâm mộ
- người hầu
- người hầu bàn
- người hề
- người học nghề
- người hồi giáo
- người in-đi-an
- người khiêu vũ
- người khuyên
- người khuyên bảo
- người khách
- người khách hàng
- người khôn ngoan
- người không quen
- người khổng lồ
- người khủng bố
- người kiểm tra
- người kế thừa
- người kế toán
- người làm
- người làm mối
- người làm phép lạ
- người lào
- người lái
- người lái xe
- người láng giềng
- người lính
- người lính hộ vệ
- người lít-va
- người lùn
- người lạ
- người lạc quan
- người lẻ loi
- người lớn
- người mua
- người máy
- người môi giới
- người mông cổ
- người múa
- người mẫu
- người mẹ
- người mới
- người mới vào nghề
- người mục kích
- người mỹ
- người nam giới
- người nghe
- người nghiện hút
- người nghiện ma túy
- người nghiện rượu
- người nghiện thuốc ngủ
- người ngoài hành tinh
- người ngoại quốc
- người ngu
- người ngốc
- người ngụ cư
- người nhát gan
- người nhút nhat
- người nhảy
- người nhảy dù
- người nhận
- người nhập khẩu
- người nhật
- người nơi khác đến
- người nước ngoài
- người nấu bếp
- người nữ sinh viên
- người pa-ki-xtan
- người phiên dịch
- người phong nhã
- người pháp
- người phạm tội