Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 22
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 22/46
- một phần
- một phần ba
- một phần tư
- một rưỡi
- một số
- một triệu
- một trăm
- một tá
- một tỉ
- một vài
- một vài thứ
- một ít
- mới
- mới bắt đầu
- mới sinh
- mới tinh
- mới toanh
- mới đây
- mờ
- mời
- mời đến
- mở
- mở khóa
- mở mang
- mở máy
- mở rộng
- mỡ
- mục
- mục lục
- mục sư
- mục tiêu
- mục từ
- mụn
- mụn cóc
- mủ
- mức
- mức tối thiểu
- mức tối đa
- mứt
- mứt cam
- mừng
- mửa
- mực
- mỹ
- mỹ châu
- mỹ học
- mỹ kim
- mỹ lợi gia
- mỹ nhân
- mỹ vị
- na ná
- na uy
- nai
- nam
- nam châm
- nam châm điện
- nam giới
- nam tước
- nan giải
- nan hoa
- natri
- nay
- nga
- nga hoàng
- nga hóa
- ngai
- ngai rồng
- ngang
- ngang bướng
- ngang nhau
- ngang qua
- ngang với
- ngay
- ngay cả
- ngay lập tức
- ngay tức khắc
- ngay tức thì
- nghe
- nghe theo
- nghe thấy
- nghe trộm
- nghe được
- nghi lễ
- nghi ngờ
- nghi phạm
- nghi thức
- nghiêm khắc
- nghiêm nghị
- nghiêm trọng
- nghiêm túc
- nghiên cứu
- nghiền
- nghiện rượu
- nghiệp vụ
- nghiệp đoàn
- nghèo
- nghèo khó
- nghìn
- nghìn tỉ
- nghĩ
- nghĩ lại
- nghĩa
- nghĩa là
- nghĩa trang
- nghĩa vụ
- nghĩa đen
- nghĩa địa
- nghẹn
- nghề
- nghề làm báo
- nghề nghiệp
- nghệ nghiệp
- nghệ sĩ
- nghệ thuật
- nghệ tây
- nghỉ
- nghỉ lễ
- nghỉ ngơi
- nghỉ phép
- nghị quyết
- nghị sĩ
- nghị trường
- nghị viên
- nghị viện
- nghịch lý
- ngoan cố
- ngon
- ngon lành
- ngoài hành tinh
- ngoài ra
- ngoài trái đất
- ngoài trời
- ngoại hối
- ngoại khoa
- ngoại lai
- ngoại lệ
- ngoại phạm
- ngoại quốc
- ngoại thành
- ngoại thương
- ngoại tệ
- ngoại vi
- ngoại ô
- ngoặc đơn
- ngu
- ngu dốt
- ngu ngốc
- ngu xuẩn
- nguy cơ
- nguy hiểm
- nguy nan
- nguyên
- nguyên bản
- nguyên cáo
- nguyên do
- nguyên liệu
- nguyên lí
- nguyên lý
- nguyên nhân
- nguyên soái
- nguyên tắc
- nguyên tố
- nguyên tử
- nguyên văn
- nguyên âm
- nguyên âm đôi
- nguyên đơn
- nguyên đại
- nguyền
- nguyền rủa
- nguyện
- nguyện vọng
- nguồn
- nguồn dự trữ
- nguồn gốc
- nguồn hy vọng
- nguội đi
- ngà
- ngài
- ngàn
- ngành
- ngành khoa học
- ngành vận tải
- ngày
- ngày hôm qua
- ngày hội
- ngày kia
- ngày kỷ niệm
- ngày lễ
- ngày mai
- ngày nay
- ngày nghỉ
- ngày tháng
- ngày thứ ba
- ngày thứ bảy
- ngày thứ hai
- ngày thứ năm
- ngày thứ sáu
- ngày xửa ngày xưa
- ngáp