Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 20
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 20/46
- lừa
- lừa bịp
- lừa dối
- lừa gạt
- lừa đảo
- lửa
- lữ hành
- lữ đoàn
- lựa
- lựa chọn
- lực lượng
- lựu pháo
- ma
- ma-nơ-canh
- ma sói
- ma thuật
- ma trận
- ma túy
- ma-xcơ-va
- macarôni
- mai
- mai phục
- mai táng
- mang
- mang ra
- mang sang
- mang thai
- mang đi
- mang đến nhiều
- mao mạch
- mau
- may
- may mắn
- mi
- min-xcơ
- minh mẫn
- minh tư khắc
- miêu tả
- miếng
- miếng thịt
- miền
- miễn cưỡng
- miễn dịch học
- miện
- miệng
- miệng núi lửa
- mong
- mong muốn
- mu
- mua
- mua bán
- muôi
- muối
- muốn
- muốn ăn
- muỗi
- muỗng
- muộn
- muộn màng
- mà
- mài
- màn
- màn che
- màn ảnh
- màng
- màng bụng
- màng mỏng
- màng phổi
- mào
- màu
- màu cà phê
- màu hồng
- màu mỡ
- màu nhiệm
- màu nước
- màu tro
- màu xương
- mày
- má
- mác
- mái
- mái nhà
- mái vòm
- máng
- máng ăn
- mánh khóe
- mánh lới
- mát
- mát mẻ
- mát-xcơ-va
- máu
- máu me
- máy
- máy bay
- máy bay dân dụng
- máy bay lên thẳng
- máy bay tiêm kích
- máy bay trực thăng
- máy biến thế
- máy chém
- máy chủ
- máy ghi tiếng
- máy ghi âm
- máy hát
- máy hình
- máy in
- máy khoan
- máy ly tâm
- máy lạnh
- máy lọc
- máy móc
- máy nhịp
- máy nén
- máy phát
- máy phát điện
- máy quay phim
- máy rửa chén
- máy thu hình
- máy thu thanh
- máy truyền hình
- máy tính
- máy tính xách tay
- máy tính điện tử
- máy tự động
- máy vi tính
- máy vi âm
- máy ép
- máy điện báo
- máy đào
- máy ủi
- mâm xôi
- mâu thuẫn
- mây
- mã
- mã hiệu
- mã não
- mãi
- mãi mãi
- mãn
- mãn tính
- mè
- mèo
- mèo con
- mèo ri
- mép
- mét
- mét khối
- mê cung
- mê ly
- mê sảng
- mê tín
- mê-tơ-rô
- mì
- mì mống
- mì sợi
- mì ống
- mìn
- mình
- mí
- móc
- móc con
- món
- món pa-xơ-kha
- món xúp
- món ăn
- món ăn lót dạ
- món ăn nhẹ
- móng
- mô học
- mô-ten
- mô-tơ
- mô tả
- môi
- môi trường chung quanh
- môn bóng đá
- môn quần vợt
- môn thể thao
- môn đánh gôn
- mông
- môt cách độc lập
- môtơ
- mõm
- mù
- mù chữ
- mù tạc
- mùa
- mùa hè
- mùa hạ
- mùa màng
- mùa thu
- mùa xuân
- mùa đông
- mùi
- mùi thơm
- mùn
- mùn cưa
- múa
- mút
- măng đá
- mũ