Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 24
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 24/46
- người phần lan
- người phụ nữ
- người phụ trách
- người phụ việc
- người quay phim
- người quen
- người què quặt
- người quản lý
- người quản trị
- người sinh viên
- người sáng lập
- người sáng tạo
- người séc
- người sói
- người sùng bái
- người sĩ quan
- người sản xuất
- người ta
- người tham dự
- người tham gia
- người thanh tra
- người thao tác
- người thay
- người thay thế
- người theo đạo cơ đốc
- người theo đạo ky-tô
- người thiếu nữ
- người thuê
- người thân thuộc
- người thân thích
- người thầy thuốc
- người thắng trận
- người thợ bạn
- người thợ đồ gốm
- người thừa kế
- người tiêu dùng
- người tiêu thụ
- người tiếp liệu
- người tiệp
- người trung-hoa
- người trung-quốc
- người trượt tuyết
- người trả tiền
- người trị liệu
- người tuyên truyền
- người tài xế
- người tàn tật
- người tát-gích
- người tình bạn tình
- người tình nguyện
- người tính
- người tôn thờ
- người tư vấn
- người tị nạn
- người tổ chức
- người viking
- người viết kịch bản
- người việt
- người vô sản
- người vô thần
- người vợ chưa cưới
- người xem
- người xuất bản
- người xuất khẩu
- người xéc-bi
- người xư-gan
- người yêu
- người yêu chuộng
- người yêu nước
- người ái nhi
- người âu châu
- người ý
- người ăn chay
- người đi săn
- người đi tu
- người điều hành
- người điều tra
- người đàm đạo
- người đàn bà
- người đàn ông
- người đánh ten-nít
- người đóng thuế
- người đưa thư
- người đưa tin
- người đại biểu
- người đại diện
- người đại lý
- người đần
- người đần độn
- người đầu bếp
- người đẹp
- người đến thăm
- người đến xem
- người đối thoại
- người đồng tính nam
- người đồng tính nữ
- người đức
- người đứng đầu
- người ấn độ
- người ứng cử
- ngưỡng
- ngược
- ngược lại
- ngạc nhiên
- ngại
- ngạo mạn
- ngạt
- ngạt thở
- ngất
- ngần ấy
- ngẫm nghĩ một lát
- ngẫu nhiên
- ngắm
- ngắn
- ngắn hơn
- ngắn hạn
- ngắt
- ngắt hơi
- ngắt điện
- ngọc lục bảo
- ngọc thạch
- ngọc trai
- ngọn
- ngọn lửa
- ngọn đồi
- ngọt
- ngọt lịm
- ngốc
- ngồ ngộ
- ngồi
- ngồi ghé
- ngồi không
- ngồi tạm
- ngồi xuống
- ngồi xổm
- ngột
- ngờ nghệch
- ngờ vực
- ngụ ý
- ngụm
- ngụy khoa học
- ngủ
- ngủ gục
- ngủ lại
- ngủ quá lâu
- ngủ thiếp
- ngủ thiếp đi
- ngủ trọ
- ngừng
- ngừng giọng
- ngừng lại
- ngửi
- ngữ
- ngữ cảnh
- ngữ nghĩa
- ngữ nghĩa học
- ngữ pháp
- ngữ âm học
- ngữ điệu
- ngựa
- ngựa pôni
- ngựa vằn
- ngực
- nha
- nha sĩ
- nhai
- nhai lại
- nhanh
- nhanh nhẹn
- nhiên liệu
- nhiếp ảnh
- nhiều
- nhiều lần
- nhiều lầy
- nhiều nhất
- nhiễm
- nhiễm khuẩn
- nhiễu xạ
- nhiệm vụ
- nhiệt kế
- nhiệt tình
- nhiệt độ
- nhiệt động học
- nho
- nho giáo
- nho khô
- nhu cầu
- nhung
- nhuệ khí
- nhà
- nhà buôn
- nhà báo
- nhà băng
- nhà bếp
- nhà chiến lược
- nhà chung
- nhà chuyên môn
- nhà chính trị
- nhà chứa
- nhà côn trùng học