Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 3
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 3/46
- bản chất
- bản dịch
- bản ghi
- bản hợp đồng
- bản in
- bản lề
- bản nhái
- bản năng
- bản quay phim
- bản sao
- bản thảo
- bản thể luận
- bản tin
- bản tính
- bản văn
- bản xứ
- bản án
- bản địa
- bản đồ
- bản đồ học
- bảng
- bảng chú giải
- bảng chỉ dẫn
- bảng chữ cái
- bảng kê
- bảng kê món ăn
- bảo
- bảo hiểm
- bảo hộ
- bảo lãnh
- bảo mẫu
- bảo thủ
- bảo tàng
- bảo vật
- bảo vệ
- bảo đảm
- bảy
- bảy mươi
- bấc
- bất bình đẳng
- bất chấp
- bất công
- bất cứ
- bất diệt
- bất hạnh
- bất hợp pháp
- bất hủ
- bất kỳ
- bất ngờ
- bất thành
- bất thình lình
- bất thường
- bất tiện
- bất tử
- bất đắc dĩ
- bất đẳng thức
- bất đồng
- bất động sản
- bấy nhiêu
- bầu
- bầu cử
- bầu trời
- bầy
- bẩm sinh
- bẩn
- bẩn thỉu
- bẫy
- bẫy chuột
- bậc
- bận
- bận việc
- bập bẹ
- bật
- bật hơi
- bậy bạ
- bắc
- bắc kinh
- bắc sĩ tâm lý
- bắn
- bắn chết
- bắn súng
- bắn trúng
- bắp
- bắp thịt
- bắt
- bắt buộc
- bắt chước
- bắt chịu
- bắt cóc
- bắt nguồn
- bắt phạt
- bắt tay vào
- bắt đầu
- bắt đầu bay
- bắt đầu làm
- bắt đầu từ
- bắt đầu đi
- bằng
- bằng chứng
- bằng chứng ngoại phạm
- bằng cách nào đấy
- bằng cấp
- bằng cớ
- bằng gỗ
- bằng không
- bằng lòng
- bằng mật ong
- bằng nhau
- bằng phẳng
- bằng sáng chế
- bẹn
- bẻ gãy
- bế tắc
- bến tàu
- bến xe
- bến xe buýt
- bếp
- bếp lò
- bề dài
- bề mặt
- bề ngoài
- bể
- bể bơi
- bể chứa nước
- bể tắm
- bệ
- bệ hạ
- bệnh
- bệnh bạch cầu
- bệnh cúm
- bệnh dịch
- bệnh dịch hạch
- bệnh học
- bệnh khoa
- bệnh lao
- bệnh lý
- bệnh nhân
- bệnh sốt rét
- bệnh trĩ
- bệnh tật
- bệnh viện
- bệnh viện thực hành
- bệnh động kinh
- bị
- bị bể
- bị bệnh
- bị cáo
- bị cảm lạnh
- bị cấm
- bị giết
- bị giết chết
- bị kích thích
- bị lưu lại
- bị thương
- bị tắt
- bị tử nạn
- bị ám ảnh
- bị đơn
- bị động
- bị ướt
- bị ốm
- bọ
- bọ cánh cứng
- bọc
- bọc lại
- bọn
- bọn quan liêu
- bọn trẻ con
- bọt
- bọt biển
- bỏ
- bỏ lơ
- bỏ mình
- bỏ mặc
- bỏ phiếu
- bỏ đi
- bỏng
- bỏng ngô
- bố
- bố mẹ
- bố trí
- bốc cháy
- bốc hơi
- bốc mùi thối
- bối cảnh
- bối rối
- bốn
- bốn chục
- bốn mươi
- bốn trăm
- bốt
- bồ câu
- bồ hôi
- bồi bàn
- bồi thường
- bồi thẩm
- bồi tích
- bồn hoa
- bồn tắm
- bổ