Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 2
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 2/46
- bác lại
- bác sĩ
- bác sĩ khoa nhi
- bác sĩ nha khoa
- bác sĩ phẫu thuật
- bác sĩ thú y
- bác sĩ tâm thần
- bách hợp
- bách khoa toàn thư
- bái bai
- bám
- bán
- bán cầu
- bán kính
- bán kết
- bán đảo
- bán đấu giá
- báng
- bánh
- bánh bích-quy
- bánh ca-lát
- bánh cakex
- bánh ga-tô
- bánh kếp
- bánh lái
- bánh mì
- bánh mì kẹp
- bánh mì nướng
- bánh mì vòng
- bánh ngọt
- bánh nướng
- bánh nướng chảo
- bánh pizza
- bánh quy
- bánh rán
- bánh tráng
- bánh xe
- bánh xèo
- bánh xăng-vích
- bánh đà
- báo
- báo chí
- báo cáo
- báo hiệu
- báo thù
- báo tin
- báo trước
- báo viết
- bát
- bát đĩa
- báu vật
- bây giờ
- bãi biển
- bãi chăn
- bãi cỏ
- bãi hoang mạc
- bãi đổ rác
- bãi đỗ xe
- bão
- bão biển
- bão tuyết
- bão táp
- bão tố
- bè
- bè lũ
- bé
- bé con
- bé hơn
- bé nhất
- bén
- béo
- béo phì
- bét
- bê tông
- bên
- bên cạnh
- bên ngoài
- bên sườn
- bên trong
- bên trên
- bêta
- bì
- bì hàng
- bì thư
- bìa
- bìa cứng
- bình luận
- bình luận viên
- bình minh
- bình mực
- bình nguyên
- bình phương
- bình thường
- bình tĩnh
- bình tưới
- bình yên
- bình ổn
- bí
- bí mật
- bí ngô
- bí đỏ
- bí ẩn
- bích cốt
- bít cốt
- bít tất tay
- bít tết
- bò
- bò cái
- bò cạp
- bò ra
- bò đực
- bó
- bó hoa
- bóc ra
- bón
- bóng
- bóng chuyền
- bóng chày
- bóng ma
- bóng tròn
- bóng tối
- bóng đá
- bóng đèn
- bóp
- bóp còi
- bóp cổ
- bóp nghẹt
- bô
- bôn
- bôn đào
- bông
- bông hường
- bông tuyết
- bù lại
- bù nhìn
- bùa
- bùa hộ mệnh
- bùi nhùi
- bùn lầy
- bùng cháy
- bú
- bú dù
- búa
- búa con
- búp bê
- bút
- bút chì
- bút ký
- bút máy
- bút pháp
- băng
- băng ca
- băng cốc
- băng hà học
- băng qua
- băng tay
- bơ
- bơ thực vật
- bơi
- bơi lội
- bơm
- bơm tiêm
- bưu chính
- bưu cục
- bưu thiếp
- bưu tá
- bưu điện
- bươm bướm
- bước
- bước cản
- bước lui
- bước đầu
- bướm
- bướng bỉnh
- bưởi chùm
- bạc
- bạch
- bạch cầu
- bạch huyết
- bạch kim
- bạch lạp
- bạch phiến
- bạch tuyết
- bạch tuộc
- bạch đôi
- bại
- bạn
- bạn cùng lớp
- bạn gái
- bạn hàng
- bạn trai
- bạn đồng hành
- bạn đồng minh
- bạo chúa
- bạo dâm
- bạo dạn
- bạo lực
- bạo quân
- bản
- bản báo cáo