Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 40
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 40/48
- tập tin
- tập trung
- tập đoàn
- tật
- tắc kè hoa
- tắc-xi
- tắm
- tắm nắng
- tắm rửa
- tắt
- tắt nguồn
- tằm
- tặng
- tặng phẩm
- tặng thưởng
- tẹp nhẹp
- tế bào
- tế bào học
- tể tướng
- tệ
- tệp
- tỉ lệ
- tỉ mỉ
- tỉ thí
- tỉnh
- tỉnh giấc
- tỉnh trưởng
- tịch thu
- tọa độ
- tỏ lộ
- tỏ ra
- tỏi
- tố tụng
- tốc độ
- tối
- tối cao
- tối cần thiết
- tối hậu thư
- tối nghĩa
- tối thiểu
- tối tăm
- tối đa
- tốt
- tốt cho sức khỏe
- tốt hơn
- tốt lắm
- tốt nghiệp
- tồn tại
- tổ
- tổ chức
- tổ phụ
- tổ quốc
- tổ tiên
- tổn thất
- tổng
- tổng cộng
- tổng giám mục
- tổng hành dinh
- tổng hợp
- tổng số
- tổng thống
- tổng trưởng
- tổng tư lệnh
- tội
- tội lỗi
- tội nghiệp
- tội phạm
- tội ác
- tột đỉnh
- tớ
- tới
- tới gần
- tới lui
- tới mức không thể
- tới nơi
- tờ
- tờ báo
- tởm
- tụ họp
- tụ tập
- tụ điện
- tục danh
- tục lệ
- tục ngữ
- tục tĩu
- tủ
- tủ kính
- tủ lạnh
- tủ quần áo
- tủ sắt
- tủ ướp lạnh
- tức
- tức giận
- tức mình
- tức thì
- từ
- từ bi
- từ biệt
- từ bên trên
- từ chối
- từ chỗ này
- từ chỗ đó
- từ chức
- từ cổ
- từ du nhập
- từ giã
- từ hữu
- từ lâu
- từ nguyên
- từ nguyên học
- từ ngữ
- từ nhiệm
- từ nơi ấy
- từ phải
- từ sau
- từ thiện
- từ trên
- từ trước
- từ trần
- từ tâm
- từ tính
- từ vay mượn
- từ vị
- từ vựng
- từ điển
- từ điển học
- từ đâu đến
- từ đây
- từng
- từng phần
- tử cung
- tử hình
- tử ngoại
- tử số
- tử thi
- tử thần
- tử thức
- tử vong
- tửu quán
- tự
- tự do
- tự giới thiệu
- tự giữ gìn
- tự hào
- tự kỉ
- tự làm quen
- tự lập
- tự mình
- tự nguyện
- tự nhiên
- tự sát
- tự tin
- tự truyện
- tự trị
- tự tử
- tự vệ
- tự điển
- tự động
- tựa hồ
- tựa như
- tỷ
- u
- u-cờ-ren
- u huyền
- u ám
- ung thư học
- urani
- uy hiếp
- uy tín
- uytky
- uyển ngữ
- uây khyếm mẹ
- uýt-ki
- uốn cong
- uống
- uống rượu
- uỷ ban
- va
- va li
- va phải
- vai
- vai trò
- van
- van xin
- vanađi
- vang
- vay
- ve vản
- ven
- ven bờ
- vi khuẩn
- vi mạch
- vi phân
- vi phạm
- vi rút
- vi sinh vật
- vi sinh vật học
- vi trùng
- vi-đê-ô
- vin vào