Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 39
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 39/48
- tán gẫu
- tán thành
- tán tỉnh
- tán đèn
- tánh thành thật
- táo
- táo tây
- tát
- tâm
- tâm lý
- tâm lý học
- tâm thần
- tâm thần học
- tâm thần phân liệt
- tâm trạng
- tâm điểm
- tân khách
- tân ngữ
- tây
- tây ban nha
- tây bá lợi á
- tây bắc
- tây nam
- tã lót
- té ra
- tê-lê-tip
- tê thấp
- tên
- tên bợm
- tên gọi
- tên lóng
- tên lửa
- tên miền
- tên sát nhân
- tên tự
- tên ăn cướp
- tìm
- tìm hiểu cho rõ
- tìm kiếm
- tìm ra
- tìm thấy
- tìm tòi
- tình anh em
- tình bạn
- tình cờ
- tình dục
- tình dục học
- tình hình
- tình hữu nghị
- tình nguyện
- tình nguyện viên
- tình thế
- tình tiết
- tình trạng
- tình yêu
- tí hon
- tích
- tích cực
- tích phân
- tín dụng
- tín hiệu
- tín ngưỡng
- tín nhiệm
- tín điều
- tín đồ
- tín đồ ki-tô giáo
- tính
- tính chất
- tính chất tội ác
- tính cách
- tính cả
- tính giao
- tính hung ác
- tính nhút nhát
- tính thường xuyên
- tính toán
- tính trạng điên
- tính tình
- tính tích cực
- tính tò mò
- tính vĩnh viễn
- tò mò
- tòa giảng
- tòa lãnh sự
- tòa án
- tòa đại sứ
- tòng phạm
- tóc
- tóc giả
- tóm tắt
- tô-tem
- tô điểm
- tôi
- tôm
- tôm hùm
- tôm hùm đất
- tôm rồng
- tôn
- tôn giáo
- tôn kính
- tôn trọng
- tù
- tù binh
- tù nhân
- tù trưởng
- tù và
- tùy
- tùy theo
- tùy tùng
- túc mệnh
- túi
- túp nhà
- tăm-bông
- tăng
- tĩnh dưỡng
- tĩnh học
- tĩnh mạch
- tĩnh mịch
- tơ
- tơ-rớt
- tơi
- tư
- tư bản
- tư duy
- tư nhân
- tư pháp
- tư thế
- tư tưởng
- tươi
- tươm tất
- tương cà
- tương hợp
- tương lai
- tương tự
- tương xứng với
- tương đối
- tương ứng
- tước vị
- tưới
- tướng
- tướng quân
- tường
- tường thuật
- tưởng tượng
- tượng
- tượng toàn thân
- tượng trưng
- tạ thế
- tại
- tại sao
- tại vì
- tại đây
- tạm bợ
- tạm thời
- tạo
- tạo hình
- tạo hình dáng
- tạo nên
- tạo thành
- tạo vật
- tạo vật chủ
- tạp chí
- tạp chủng
- tạp dề
- tả
- tải
- tải đi
- tảng đá
- tấc anh
- tấm
- tấm biển
- tấm chắn
- tấm gương
- tấm phiếu ghi
- tấm thảm
- tấm ván
- tấn
- tấn công
- tất cả
- tất nhiên
- tất yếu
- tầm ma
- tầm nhìn
- tầm phào
- tần số
- tầng
- tầng bình lưu
- tầng hầm
- tầng tĩnh khí
- tầng đối lưu
- tẩu
- tẩy chay
- tận hưởng
- tập
- tập dượt
- tập hợp
- tập mẫu cây
- tập quán
- tập san
- tập thể