Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 43
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 43/48
- xây
- xây dựng
- xây dựng lại
- xây lại
- xã
- xã hội
- xã hội chủ nghĩa
- xã hội đen
- xé
- xé rách
- xét xử
- xê dịch
- xê-ri
- xì-gà
- xì mũi
- xí bệt
- xí nghiệp
- xích
- xích gần
- xích vĩ
- xó
- xóa
- xóm
- xô
- xô-pha
- xô viết
- xô đổ
- xúc cảm
- xúc phạm
- xúc xích
- xúc động
- xúi bẩy
- xúi giục
- xúp
- xăm
- xăm bô
- xăm da
- xăm mình
- xăng
- xăng-ti-mét
- xăng-uých
- xăngtimet
- xơ
- xơ gan
- xơi
- xưa
- xưng tội
- xương
- xương bả vai
- xương hàm
- xương quai xanh
- xương sườn
- xương sọ
- xương sống
- xương đòn
- xưởng
- xưởng cưa
- xưởng họa
- xưởng in
- xưởng máy
- xưởng đóng tàu
- xạ hương
- xạ thủ
- xạ thủ bắn tỉa
- xạ viên
- xảo quyệt
- xảy ra
- xảy thai
- xảy đến
- xấc láo
- xấc xược
- xấp
- xấp xỉ
- xấu
- xấu hổ
- xấu xí
- xắc
- xẻng
- xếp nối đuôi
- xếp ra
- xếp đặt
- xỉ
- xốc tới
- xốt
- xổ số
- xứ
- xứng đáng
- xử tử
- y học
- y khoa
- y lãng
- y phục
- y-sơ-ra-ên
- y tế
- y viện
- yên
- yên lặng
- yên tĩnh
- yên ổn
- yêu
- yêu cầu
- yêu dấu
- yêu mến
- yêu nước
- yêu quý
- yêu tha thiết
- yêu thuật
- yêu thích
- yêu đương
- yêu đắm đuối
- yến tiệc
- yết hầu
- yếu
- yếu tố
- yếu ớt
- yểu
- á
- ác
- ác mộng
- ách
- ái
- ái quốc
- ái tình
- ám chỉ
- ám tả
- áng chừng
- ánh
- ánh mắt
- ánh sáng
- áo
- áo ba-đơ-xuy
- áo bành tô
- áo dài
- áo gi lê
- áo hai dây
- áo len
- áo lễ
- áo may ô
- áo măng tô
- áo mưa
- áo ngoài
- áo pu-lơ-vơ
- áo quan
- áo săng-đay
- áo sơ mi
- áo thun
- áo top
- áo tây
- áo tế
- áo váy
- áo vét
- áo vét tông
- áp dụng
- áp-ga-ni-xtan
- áp lực
- áp phích
- áp-xe
- át
- âm
- âm cực
- âm học
- âm lượng
- âm nhạc
- âm phù
- âm sắc
- âm thanh
- âm vị
- âm điệu
- ân nhân
- âu châu
- âu kim
- âu phục
- âu yếm
- én
- ép
- ép uổng
- ê
- ê-kíp
- ê-te
- ê-tô
- êlectrôn
- êm tai
- êmia
- ích
- ích kỷ
- ích lợi
- ít
- ít hơn
- ít khi
- ít nhất
- ít-ra-en
- ít tuổi
- óc
- ót
- ô liu
- ô nhục
- ô-ten
- ô tô
- ô tô buýt
- ô-tô vận tải