Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 38
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 38/48
- trưa
- trưng bày
- trưng cầu ý dân
- trương
- trước
- trước công chúng
- trước khi
- trước kia
- trước tiên
- trước tác
- trước đây
- trước đó
- trườn
- trườn ra
- trường
- trường bay
- trường bay lớn
- trường cao đẳng
- trường học
- trường hợp
- trường nội trú
- trường phái
- trường đua ngựa
- trường đại học
- trưởng
- trưởng hệ
- trưởng thành
- trượt
- trạc tuổi
- trại
- trại chủ
- trại lính
- trại tập trung
- trạm
- trạm biến áp
- trạm phát điện
- trạng
- trạng sư
- trạng thái
- trả
- trả lại
- trả lời
- trả thù
- trả tiền
- trải qua
- trấu
- trầm cảm
- trầm uất
- trần
- trần nhà
- trần truồng
- trẫm
- trận
- trận giao chiến
- trận đánh
- trận đánh lớn
- trận đấu
- trật
- trắng
- trẻ
- trẻ bơ vơ
- trẻ con
- trẻ em
- trẻ mồ côi
- trẻ sơ sinh
- trể
- trễ
- trị giá
- trị vì
- trịch thượng
- trọng lượng
- trọng tâm
- trọng tội
- trọng yếu
- trọng âm
- trọng đại
- trố mắt nhìn
- trốn
- trống
- trống định âm
- trồng
- trồng trọt
- trộm
- trộm cắp
- trộn
- trời
- trời ơi
- trở
- trở lại
- trở ngại
- trở nên
- trở thành
- trở về
- trợ cấp
- trợ tế
- trợ từ
- trụ
- trụ băng
- trục trặc
- trục xuất
- trụy lạc
- trụy thai
- trứng
- trứng chấy
- trứng rận
- trừ
- trừ ra
- trừng phạt
- trừng trị
- trừu tượng
- trực cảm
- trực giác
- trực khuẩn
- tu sĩ
- tu sửa
- tu viện
- tua
- tua-vít
- tung độ
- tuy
- tuy nhiên
- tuyên bố
- tuyên cáo
- tuyên thệ
- tuyên truyền
- tuyến
- tuyến đường
- tuyết
- tuyết rơi
- tuyển
- tuyển cử
- tuyển tập
- tuyệt
- tuyệt cú mèo
- tuyệt diệu
- tuyệt nhiên
- tuyệt thế
- tuyệt thực
- tuyệt vọng
- tuyệt vời
- tuyệt đẹp
- tuyệt đối
- tuân lệnh
- tuân theo
- tuân thủ
- tuấn mã
- tuần
- tuần báo
- tuần dương hạm
- tuần hoàn
- tuần hành
- tuần lễ
- tuần san
- tuổi
- tuổi già
- tuổi thanh niên
- tuổi thơ
- tuổi thọ
- tuổi trẻ
- tv
- tà
- tà giáo
- tài
- tài chính
- tài giỏi
- tài liệu
- tài nguyên
- tài năng
- tài phúc
- tài sản
- tài tử
- tài vụ
- tài xế
- tàn nhang
- tàng hình
- tàu
- tàu biển
- tàu khu trục
- tàu lượn
- tàu sân bay
- tàu thuỷ
- tàu thủy
- tàu tuần dương
- tàu điện
- tàu điện ngầm
- tá
- tác chiến
- tác dụng
- tác giả
- tác phẩm
- tác phẩm kinh diển
- tác động
- tách
- tách ra
- tách riêng
- tái
- tái bút
- tái cử
- tám
- tám mươi