Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 6
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 6/46
- chế độ tài phiệt
- chế độ ăn kiêng
- chế độ ăn uống
- chết
- chết giả
- chết ngạt
- chỉ
- chỉ dẫn
- chỉ huy
- chỉ huy trưởng
- chỉ mới
- chỉ số
- chỉ trích
- chỉ đạo
- chỉnh
- chỉnh tề
- chị
- chị chồng
- chị dâu
- chị gái
- chị họ
- chị or chị gái
- chị vợ
- chị ấy
- chịch
- chịu khó
- chịu trách nhiệm
- chịu đựng
- chọc
- chọi
- chọn
- chốc
- chốc lát
- chốc lở
- chốc đầu
- chối
- chống
- chống cự
- chống lại
- chồn hôi
- chồng
- chổi
- chỗ
- chỗ chơi
- chỗ ngồi
- chỗ ngồi đánh xe
- chỗ ngủ
- chỗ này chỗ kia
- chỗ sưng
- chỗ để hành lý
- chỗ để trống
- chỗ ở
- chộp lấy
- chớp
- chớp nhoáng
- chờ
- chờ đợi
- chở đến
- chợ
- chợ phiên
- chợp mắt
- chợt nghĩ ra
- chục
- chụp
- chụp hình
- chụp đèn
- chụp ảnh
- chủ
- chủ giáo
- chủ nghĩa
- chủ nghĩa anh hùng
- chủ nghĩa bành trướng
- chủ nghĩa bôn-sê-vích
- chủ nghĩa bảo thủ
- chủ nghĩa cá nhân
- chủ nghĩa cộng sản
- chủ nghĩa cực đoan
- chủ nghĩa dân tộc
- chủ nghĩa hư vô
- chủ nghĩa lãng mạn
- chủ nghĩa mác
- chủ nghĩa mạo hiểm
- chủ nghĩa nhân văn
- chủ nghĩa nhân đạo
- chủ nghĩa phát xít
- chủ nghĩa phân lập
- chủ nghĩa quân phiệt
- chủ nghĩa quốc gia
- chủ nghĩa quốc tế
- chủ nghĩa quốc xã
- chủ nghĩa siêu thực
- chủ nghĩa sô-vanh
- chủ nghĩa thực chứng
- chủ nghĩa thực dân
- chủ nghĩa tư bản
- chủ nghĩa tự do
- chủ nghĩa vô thần
- chủ nghĩa xã hội
- chủ nghĩa xét lại
- chủ nghĩa đế quốc
- chủ ngân hàng
- chủ ngữ
- chủ nhiệm
- chủ nhiệm khoa
- chủ nhà băng
- chủ nhân
- chủ nhật
- chủ nợ
- chủ quyền
- chủ tế
- chủ tịch
- chủ tịch đoàn
- chủ yếu
- chủ yếu là
- chủ đề
- chủ động
- chủng
- chủng tộc
- chứa
- chức
- chức năng
- chức trách
- chức tước
- chức vô địch
- chức vụ
- chứng cớ
- chứng cứ
- chứng kiến
- chứng minh
- chứng minh thư
- chứng nhận
- chứng thực
- chừng
- chửa
- chửi
- chửi rủa
- chữ
- chữ cái
- chữ hình nêm
- chữ in
- chữ khắc
- chữ ký
- chữ số
- chữ thập
- chữ tượng hình
- chữ viết
- chữ viết tay
- chữa
- chữa bệnh
- chữa lành
- cla-ri-nét
- co
- co thắt
- coi như
- coi sóc
- computơ
- con
- con bò cái
- con búp bê
- con bướm
- con bọ rầy
- con chim
- con chim bồ câu
- con chim con
- con chim ác là
- con chuồn chuồn
- con chuột
- con chó
- con chó cái
- con chó nhỏ
- con chó sói
- con cua
- con cá
- con cá voi
- con cáo
- con cún
- con cừu
- con dao
- con dao găm
- con dâu
- con dê
- con dê đực
- con dấu
- con giun
- con gà
- con gà tây
- con gái
- con gấu
- con gấu con
- con hươu
- con hổ
- con khỉ
- con kênh
- con la
- con lắc
- con lợn
- con lừa
- con mèo
- con mèo con
- con mèo đực