Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 8
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 8/46
- cái thang
- cái thang máy
- cái tháp
- cái thìa
- cái thòng lọng
- cái thùng
- cái thùng tròn
- cái thắt lưng
- cái trán
- cái trần
- cái tách
- cái túi
- cái tổ
- cái tủ
- cái tủ lạnh
- cái tủ sắt
- cái va-li
- cái váy
- cái vò
- cái vòng nhỏ
- cái vườn
- cái vết bầm
- cái vịnh
- cái xoong
- cái xô
- cái ác
- cái áo bành-tô
- cái áo bờ-lu-dông
- cái áo khoác
- cái áo thể thao
- cái áo vét-tông
- cái ô
- cái đi-văng
- cái đinh
- cái đài hoa
- cái đó
- cái đĩa
- cái đẹp
- cái động cơ
- cái đục
- cái ống
- cái ống chỉ
- cám
- cám ơn
- cán
- cán bộ
- cáng
- cánh
- cánh hoa
- cánh hữu
- cánh quạt
- cánh tay
- cánh tay nhỏ
- cánh tả
- cánh đồng
- cáo
- cáp
- cát
- câm
- câm mồm
- cân
- cân anh
- cân bằng
- cân nặng
- cân đối xinh xắn
- câu
- câu cá
- câu hỏi
- câu lạc bộ
- câu trả lời
- câu đố
- cây
- cây bút chì
- cây bắp cải
- cây bụi
- cây cà phê
- cây cải ngựa
- cây cối
- cây gai dầu
- cây liễu
- cây nhỏ
- cây nến
- cây son
- cây số
- cây thảo
- cây táo
- cây vân hương
- cãi cọ
- cãi lại
- cãi vã
- cò
- còi
- còi máy
- còi điện
- còn
- còn lại
- còng
- còng tay
- có
- có chết
- có chủ quyền
- có danh tiếng
- có giá
- có giá trị
- có gió
- có hiệu lực
- có hiệu quả
- có hại
- có hạnh phúc
- có học
- có khuynh hướng
- có khả năng
- có kinh nghiệm
- có kết quả tốt
- có lý trí
- có lý tính
- có lẽ
- có lỗi
- có lợi
- có mang
- có mang thai
- có mây
- có mùi
- có mưa
- có mặt
- có một không hai
- có nghĩa là
- có nhiều mỡ
- có nhiệm vụ
- có năng lực
- có phép lạ
- có phép thần thông
- có phúc
- có sức lôi cuốn
- có sức thuyết phục
- có thai
- có thành kiến
- có thói quen
- có thật
- có thể
- có thể có
- có thể qua được
- có thể tháy được
- có thể xảy ra
- có thể đi được
- có thực
- có tiếng
- có trách nhiệm
- có tài
- có túi
- có tội
- có vẻ
- có vẻ như
- có vợ
- có ích
- có ý nghĩa
- có ý nói
- có ý định
- có đức hạnh
- có đức hạnh cao
- cô
- cô-ca-in
- cô dâu
- cô giáo
- cô gái
- cô gái đẹp
- cô nhi
- cô sen
- cô đơn
- cô độc
- cô ấy
- côn trùng
- côn trùng học
- công
- công bằng
- công bố
- công chúa
- công chúng
- công chứng viên
- công cộng
- công cụ
- công diễn lần đầu
- công dân
- công giáo
- công hàm
- công khai
- công kích
- công lao
- công nghiệp
- công nghệ
- công nhân
- công nhân mỏ
- công nhận
- công-phét-ti
- công quốc
- công sứ
- công-te-nơ
- công thức
- công trình sư
- công trường