Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 16
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 16/46
- khâu
- khéo
- khéo léo
- khét tiếng
- khêu gan
- khí
- khí cầu
- khí cụ
- khí hậu
- khí hậu học
- khí quyển
- khí quản
- khí trời
- khí tê
- khí tượng học
- khí áp kế
- khích lệ
- khó
- khó chịu
- khó hiểu
- khó khăn
- khó mà
- khó tin
- khó tin nổi
- khó tính
- khóa
- khóc
- khóc lóc
- khói
- khói mù
- khóm
- khô
- khôi hài
- khôi phục
- khôn
- khôn ngoan
- không
- không ai
- không ai biết
- không bao giờ
- không biết
- không bình thường
- không bắt buộc
- không bằng lòng
- không cao
- không chính xác
- không chịu nổi
- không chịu được
- không cách nào
- không có
- không có chi
- không có gì
- không có kết quả
- không có lợi
- không công bằng
- không cần thiết
- không diều kiện
- không dễ dàng
- không gian
- không giống nhau
- không hiểu được
- không hợp pháp
- không hợp thời trang
- không khi nào
- không khí
- không khó
- không kể
- không lớn
- không lực
- không may
- không mất tiền
- không ngờ
- không ngừng
- không nhiều lắm
- không nhà không cửa
- không nhất thiết
- không nhẹ
- không nhỏ
- không nào cả
- không nơi nào cả
- không phải trả tiền
- không quan trọng
- không quân
- không sao
- không say
- không thoải mái
- không thuận tiện
- không thành công
- không thật thà
- không thể
- không thể chấp nhận
- không thể có được
- không thể cưỡng lại
- không thể tránh khỏi
- không thể được
- không tiện nghi
- không trung thực
- không tránh khỏi
- không trấn tĩnh
- không trọng lượng
- không tán thành
- không tốt
- không vừa ý
- không xương sống
- không ít
- không đi đâu cả
- không điều kiện
- không đáng chú ý
- không đúng
- không đúng quy tắc
- không được
- không được bảo vệ
- không đắt
- không đếm xỉa
- không để ý
- không đồng ý
- không đủ
- không ưa
- không ở đâu cả
- khúc uốn sông
- khúm núm
- khăn
- khăn mặt
- khăn quàng
- khăn quàng cổ
- khăn trải bàn
- khăn ăn
- khăn đóng
- khạc
- khạc nhổ
- khả hãn
- khả kính
- khả năng
- khảo cổ học
- khảo sát
- khảo thí
- khẩn
- khẩn cấp
- khẩu hiệu
- khẩu lệnh
- khẩu phần
- khẩu súng lục
- khẩu súng trường
- khẩu đại bác
- khắm
- khắp chốn
- khắp nơi
- khẳng định
- khẽ
- khế ước
- khỉ
- khỏa thân
- khỏe
- khỏe mạnh
- khỏi
- khối lượng
- khối núi
- khối đá
- khốn khổ
- khổ
- khổng giáo
- khổng lồ
- khớp
- khớp xương
- khởi thủy
- khởi động
- khởi động lại
- khủng bố
- khủng hoảng
- khủng khiếp
- khủng khiếp ghê sợ
- khủng long bạo chúa
- khứu giác
- khử trùng
- ki-lô
- ki-lô-gam
- ki-lô-mét
- ki-ép
- ki-ốt
- kilôgam
- kilômet
- kim
- kim cương
- kim hoàn
- kim khí
- kim loại
- kim tinh
- kim tự tháp
- kinh cầu nguyện
- kinh khủng
- kinh nghiệm
- kinh nguyện
- kinh nguyệt
- kinh ngạc
- kinh qua
- kinh thiên động địa
- kinh thánh
- kinh tuyến
- kinh tế
- kinh tế chính trị