Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 19
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 19/46
- lý lẽ
- lý thuyết
- lý thú
- lý trí
- lý tưởng
- lăn
- lăng
- lăng kính
- lăng mộ
- lăng nhục
- lăng tẩm
- lĩnh
- lĩnh hội
- lĩnh vực
- lũ
- lũ lụt
- lơ
- lưng
- lưu huỳnh
- lưu loát
- lưu ly
- lưu lại
- lưu tâm
- lưu vực
- lương
- lương tâm
- lưới
- lướt
- lười
- lười biếng
- lưỡi
- lưỡi hái
- lưỡi lê
- lưỡi trai
- lược
- lược bỏ
- lược đồ
- lượm
- lượn
- lượng
- lượng giác
- lượng giác học
- lượng tử
- lượt
- lạ
- lạ lùng
- lạ thường
- lạc
- lạc lối
- lạc quan
- lạc quyên
- lạc đà
- lạc đường
- lạch
- lạch cạch
- lại
- lại còn
- lại gần
- lạm dụng
- lạm phát
- lạnh
- lạnh lùng
- lạnh lẽo
- lạt
- lảm nhảm
- lấp lánh
- lấy
- lấy chồng
- lấy làm lạ
- lấy làm tiếc
- lấy lại
- lấy vợ
- lấy đi
- lầm
- lầm lỗi
- lần
- lần lần
- lần nữa
- lần thứ nhất
- lần đầu tiên
- lầu
- lầy
- lầy lội
- lẩm bẩm
- lẫm
- lẫn nhau
- lập
- lập pháp
- lập phương
- lập trình
- lập tức
- lật đổ
- lắc
- lắm
- lắng nghe
- lắp lại
- lắp đi lắp lại
- lẵng
- lặn
- lặng thinh
- lặp
- lặp lại
- lặp đi lặp lại
- lẻ
- lẻ loi
- lẽ nào
- lều
- lều bạt
- lễ bái
- lễ giáng sinh
- lễ mét
- lễ nghi
- lễ nô-en
- lễ phép
- lễ trọng
- lễ tết
- lễ vật
- lễ đính hôn
- lệ ngoại
- lệ thuộc
- lệnh
- lịch
- lịch sử
- lịch sự
- lịch thiệp
- lịch thư
- lịch trình
- lọ
- lọc
- lọt vào
- lỏng
- lối
- lối ra
- lối thoát
- lối vào
- lối vô định
- lối đi tới
- lốp
- lồng
- lổ hổng
- lỗ
- lỗ chân lông
- lỗ mũi
- lỗ nhỏ
- lỗ sâu
- lỗ thủng
- lỗi
- lỗi lầm
- lộ trình
- lộn
- lộng lẫy
- lớn
- lớn lao
- lớn lên
- lớn nhất
- lớn tuổi hơn
- lớp
- lớp học
- lớp trong sình lầy
- lớp vỏ
- lời
- lời bình luận
- lời bạt
- lời chào
- lời giải
- lời giải thích
- lời giải đáp
- lời hứa
- lời khen
- lời khuyên
- lời kêu gọi
- lời mời
- lời nguyền rủa
- lời nói
- lời nói dối
- lời nói đầu
- lời phụ chú
- lời thăm hỏi
- lời thề
- lời tuyên bố
- lời tuyên thệ
- lời tựa
- lời xúc phạm
- lời đề nghị
- lợi
- lợi dụng
- lợi lộc
- lợi nhuận
- lợi thế
- lợi ích
- lợn
- lợn lòi
- lợn rừng
- lụa
- lục giác
- lục quân
- lục địa
- lụt
- lủng lẳng
- lứa tuổi