Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 15
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 15/46
- học được
- họng
- họp báo
- hỏa hoạn
- hỏa tai
- hỏi
- hỏi cung
- hỏi thăm
- hỏi ý kiến
- hỏng
- hỏng máy
- hố
- hốc
- hối lộ
- hối tiếc
- hốt hoảng
- hồ
- hồ baikal
- hồ bơi
- hồ chí minh
- hồ chứa nước
- hồ sơ
- hồ đào
- hồi phục
- hồi sinh
- hồi tưởng lại
- hồi đó
- hồi ấy
- hồi ức
- hồn
- hồng
- hồng hạc
- hồng ngoại
- hồng ngọc
- hồng tâm
- hồng y
- hồng y giáo chủ
- hổ
- hổ phách
- hổ rác
- hổ thẹn
- hỗ trợ
- hỗn loạn
- hỗn láo
- hỗn độn
- hộ
- hộ chiếu
- hộ tống
- hội
- hội chợ
- hội chứng
- hội hóa trang
- hội họa
- hội họp
- hội khiêu vũ
- hội liên hiệp
- hội nghị
- hội nhảy
- hội thảo
- hội trá hình
- hội đàm
- hội đồng quản trị
- hộp
- hộp bút
- hộp băng
- hộp phim
- hột
- hột cơm
- hời hợt
- hợp chân lý
- hợp chất
- hợp lí
- hợp lý
- hợp mốt
- hợp nhất
- hợp pháp
- hợp thời
- hợp thời trang
- hợp tác
- hợp tác xã
- hợp âm
- hợp đồng
- hụt
- hủ
- hủy bỏ
- hứa
- hứa hẹn
- hứng thú
- hữu hiệu
- hữu ái
- i
- i ngắn
- im lặng
- im mồm
- in
- in ấn
- insơ
- internet
- k
- ka-dắc-xtan
- ke
- kem
- kem chua
- kem sữa
- keo
- keo kiệt
- khai thác mỏ
- khay
- khen ngợi
- khen tụng
- khi
- khi nào
- khi nào đấy
- khi ấy
- khinh
- khinh bỉ
- khinh khí cầu
- khinh miệt
- khiêm tốn
- khiên
- khiêu dâm
- khiêu vũ
- khiếp
- kho
- kho báu
- kho bạc
- kho chứa
- kho dự trữ
- kho hàng
- kho vũ khí
- kho để đồ đạc
- khoa học
- khoa học gia
- khoa mắt
- khoa phẫu thuật
- khoa thuật
- khoai lang
- khoai tây
- khoan
- khoang
- khoang tàu
- khoe khoang
- khoá
- khoá học
- khoác lác
- khoái chá
- khoáng
- khoáng vật
- khoáng vật học
- khoả thân
- khoản thu nhập
- khoảng
- khoảng cách
- khoảng không
- khoảng thời gian
- khoảng trống
- khoảnh khắc
- khu
- khu trục hạm
- khu vực
- khu đất
- khung
- khuy
- khuynh hướng
- khuyên
- khuyên bảo
- khuyên răn
- khuôn hình
- khuôn mẫu
- khuất phục
- khuếch đại
- khuỷu tay
- khá
- khá lớn
- khá nhiều
- khá tốt
- khác
- khác biệt
- khác hẳn
- khác nhau
- khác thường
- khác với
- khách
- khách du lịch
- khách hàng
- khách mua
- khách quan
- khách sạn
- khách thể
- khái
- khái niệm
- khám
- khám phá
- khám xét
- khán giả
- kháng nghị
- kháng sinh
- kháng thể
- khát
- khâm phục