Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 18
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 18/46
- loài phụ
- loãng
- loại
- loại suy
- loại từ
- loạng choạng
- loạt
- luyến tiếc
- luyến ái
- luyện kim
- luyện tập
- luân lý
- luân lý học
- luân đôn
- luôn
- luôn luôn
- luôn mấy năm
- luận cứ
- luận lý
- luận lý học
- luận đề
- luật
- luật gia
- luật học
- luật sư
- luật thực định
- luống
- luống hoa
- luống tuổi
- ly
- ly dị
- ly hôn
- ly tử
- là
- là lạ
- làm
- làm bậy
- làm bể
- làm bị thương
- làm bực tức
- làm chú ý
- làm chết
- làm cúi xuống
- làm cỏ
- làm gián điệp
- làm gián đoạn
- làm giả
- làm gợn sóng
- làm hoảng sợ
- làm hư
- làm hại
- làm hỏng
- làm hỗn loạn
- làm kinh ngạc
- làm lo nghĩ
- làm lãng quên
- làm lưu tâm
- làm lễ
- làm mếch lòng
- làm nghiêng xuống
- làm ngạc nhiên
- làm nhẹ bớt
- làm nhục
- làm nổi giận
- làm nổi sóng
- làm phiền
- làm phức tạp
- làm phức tạp hơn
- làm phức tạp ra
- làm quan tâm
- làm quen
- làm rối
- làm rối loạn
- làm rối tung
- làm sao
- làm say mê
- làm say đắm
- làm sạch
- làm sợ
- làm sợ hãi
- làm thích
- làm thất bại
- làm thất vọng
- làm tổn hại
- làm tức giận
- làm việc
- làm xao lãng
- làm xao xuyến
- làm xong
- làm xúc động mạnh
- làm ăn
- làm đau khổ
- làm đau đớn
- làm điều ngu ngốc
- làm được
- làm được tiền
- làm đất
- làm đứt
- làm ồn
- làng
- làng quê
- lành nghề
- lá
- lá chắn
- lá cây
- lá kim loại
- lá lách
- lách cách
- lái
- lái xe
- lán
- láng diềng
- láng giềng
- láo lếu
- láo xược
- láp-tóp
- lát
- lát mỏng
- láu lỉnh
- lâm thời
- lân cận
- lâu
- lâu dài
- lâu dài hơn
- lâu hơn
- lâu đài
- lãi
- lãng mạn
- lãng mạn chủ nghĩa
- lãnh chúa
- lãnh sự
- lãnh thổ
- lãnh đạo
- lãnh địa
- lé
- lê
- lên
- lên món
- lên phía trên
- lên trên
- lên tới
- lên án
- lên đường
- lính
- lính cũ
- lính cận vệ
- lính cứu hỏa
- lính dù
- lính mới
- lính thủy
- lính đánh thuê
- lò
- lò bánh mì
- lò cao
- lò mổ
- lò nướng
- lò phản ứng
- lò sát sinh
- lò xo
- lòng biết ơn
- lòng bàn tay
- lòng chung thủy
- lòng dũng cảm
- lòng mến khách
- lòng thương
- lòng trung thành
- lòng tốt
- lòng đỏ
- lô-ga-rít
- lô-gíc
- lô gích học
- lô đất
- lôga
- lôgarit
- lôi
- lôi cuốn
- lôi kéo
- lôi ra
- lôn-đôn
- lông
- lông chim
- lông mày
- lông vũ
- lõa thể
- lõi
- lõm
- lùa
- lùi lại
- lùi ra
- lúa
- lúa mì
- lúa mạch đen
- lúc
- lúc bấy giờ
- lúc nào đó
- lúc đầu
- lúc ấy
- lý
- lý do
- lý luận