Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 14
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 14/46
- hàng năm
- hàng rào
- hàng xóm
- hành
- hành chính
- hành hình
- hành khách
- hành khúc
- hành lang
- hành lý
- hành tinh
- hành trang
- hành trình
- hành tây
- hành vi
- hành động
- hào
- hào hiệp
- hào phóng
- hào quang
- hát
- hãi
- hãm
- hãm hiếp
- hãm vào
- hãn
- hãng
- hãng hàng không
- hãnh diện
- hãy để
- hè
- hèn hạ
- hèn mạt
- héc
- héc-ta
- héo
- hêli
- hình
- hình bình hành
- hình bóng
- hình chữ nhật
- hình cầu
- hình họa
- hình học
- hình lập phương
- hình năm cạnh
- hình phạt
- hình sự
- hình tam giác
- hình thang
- hình thoi
- hình thái
- hình thái học
- hình thể
- hình trái tim
- hình tứ giác
- hình vuông
- hình vẽ
- hình ảnh
- hí
- hít
- hít vào
- hò hét
- hòa bình
- hòa giải
- hòa hợp
- hòa thuận
- hòm
- hòn tuyết
- hòn đảo
- hóa
- hóa học
- hóa đơn
- hóc
- hói
- hói đầu
- hót
- hô hấp
- hôi
- hôm kia
- hôm nay
- hôm qua
- hôn
- hôn hít
- hôn lễ
- hôn nhau
- hôn nhân
- hôn ước
- hông
- hùm
- hùng cường
- hùng dũng
- hùng mạnh
- húc
- hút
- hút thuốc
- hũ
- hũm
- hơi
- hơi nóng
- hơi nước
- hơi thuốc
- hơi trắng
- hơn
- hơn cả
- hơn hẳn
- hơn hết
- hơn nhiều
- hư
- hưu bổng
- hưu chiến
- hương sen
- hương thơm
- hương vị
- hươu
- hươu cao cổ
- hướng
- hướng dẫn
- hướng dẫn viên
- hướng về
- hường
- hạ
- hạ cánh
- hạ giá
- hạ lệnh
- hạc
- hạch
- hạch nhân
- hại
- hạm đội
- hạn chế
- hạn hán
- hạng
- hạnh kiểm
- hạnh phúc
- hạt
- hạt giống
- hạt nhân
- hạt sồi
- hải
- hải quan
- hải quân
- hải sản
- hải tượng
- hải tặc
- hải đăng
- hấp dẫn
- hấp thu
- hấp thụ
- hầm
- hầm chứa
- hầm mỏ
- hầu như
- hầu như không
- hầu tước
- hậu
- hậu cung
- hậu quả
- hậu tố
- hậu vệ
- hắc thổ
- hắc ín
- hắt hơi
- hắt xì
- hằng ngày
- hằng năm
- hẳn
- hẹn
- hẹn gặp
- hẹn gặp lại
- hẹp
- hẻm
- hết
- hết sức
- hề
- hễ
- hệ ngân hà
- hệ số
- hệ thống
- hệ tư tưởng
- hỉ mũi
- họ
- họ hàng
- họa
- họa sĩ
- họa đồ
- học
- học gạo
- học hành
- học kỳ
- học sinh
- học sinh đại học
- học thuyết
- học thuyết đác-uyn
- học thuật
- học trò
- học tập
- học viân mãn khóa
- học viện
- học vị