Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 11
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 11/46
- dã man
- dã ngoại
- dãy
- dê
- dì
- dìa
- dính
- dò hỏi
- dòm
- dòng
- dòng chữ ghi
- dòng chữ đề
- dòng nước chảy xiết
- dòng thác
- dòng điện
- dô ra
- dông
- dù
- dù hàng không
- dùng
- dùng bạo lực
- dùng được
- dĩ nhiên
- dĩa
- dũng cảm
- dũng khí
- dơ
- dư thừa
- dưa
- dưa bở
- dưa chuột
- dưa hấu
- dương
- dương cầm
- dương cực
- dưới
- dưỡng khí
- dược lý học
- dược phẩm
- dược sĩ
- dược sư
- dượt
- dạ
- dạ con
- dạ cỏ
- dạ dày
- dạ lá sách
- dại
- dại dột
- dạo
- dạo chơi
- dạy
- dạy bảo
- dạy cho thuần
- dạy dỗ
- dạy học
- dải
- dải vô địch
- dấu
- dấu chấm
- dấu chấm lửng
- dấu cộng
- dấu gạch ngang
- dấu hai chấm
- dấu hiệu
- dấu in
- dấu lược
- dấu nối
- dấu phẩy
- dấu sóng
- dấu thánh giá
- dấu vết
- dấy loạn
- dần dần
- dầu
- dầu gội đầu
- dầu hỏa
- dầu lửa
- dầu mỏ
- dầu nhờn
- dầu xăng
- dẫn
- dẫn chứng
- dẫn liệu
- dẫn đầu
- dẫn độ
- dập
- dập tắt
- dậy
- dậy lên
- dắt
- dặc biệt
- dặm
- dễ bay hơi
- dễ chịu
- dễ hiểu
- dễ mến
- dễ thương
- dễ vỡ
- dễ đọc
- dệt
- dị ứng
- dịch
- dịch hạch
- dịch thể
- dịch tễ học
- dịch vụ
- dịu dàng
- dọa
- dọa dẫm
- dọa nạt
- dọa phát giác
- dọa tố giác
- dọc theo
- dọn
- dọn dẹp
- dọn đi
- dốc
- dốt nát
- dồi
- dồi dào
- dớ dẩn
- dở
- dở hơi
- dục
- dục tình
- dụng cụ
- dứa
- dứt khoát
- dừa
- dừa cạn
- dừng
- dừng lại
- dữ dội
- dữ liệu
- dự báo
- dự thẩm viên
- dự án
- dự đoán
- dự định
- dựng đứng
- e
- e ngại
- em
- em chồng
- em dâu
- em gái
- em trai
- em vợ
- eo
- eo biển
- eo lưng
- eo đất
- frăng
- ga
- ga ra
- gai
- gam
- gan
- gan dạ
- ganh tị
- gay
- ghen
- ghen tuông
- ghen tị
- ghi
- ghi bàn
- ghi chép
- ghi nhớ
- ghi vào
- ghét
- ghê
- ghê gớm
- ghê tởm
- ghẹo
- ghế
- ghế bành
- ghế dài
- ghế phô-tơi
- ghế xà ích
- ghế đẩu
- gia nhập
- gia quyến
- gia súc
- gia trưởng
- gia tài
- gia tốc
- gia tộc
- gia vị
- gia đình
- giai cấp
- giai cấp tư sản
- giai cấp vô sản
- giai thừa
- giai điệu
- giai đoạn
- giam
- gian lận
- gian phòng
- giang mai