Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 47
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 47/48
- đỉnh
- đỉnh trời
- địa chấn
- địa chấn học
- địa chất học
- địa chỉ
- địa chủ
- địa giới
- địa hạt
- địa lý học
- địa ngục
- địa phương
- địa phận
- địa trung hải
- địa vị
- địa y
- địa điểm
- địa đồ
- địch
- địch thủ
- định
- định giá
- định kiến
- định luật
- định lí
- định nghĩa
- định ngữ
- định thức
- đọc
- đọc chú
- đọc lướt qua
- đọc lại
- đọc qua
- đọi
- đỏ
- đỏ mặt
- đỏ thẫm
- đỏ thắm
- đỏ tươi
- đối diện
- đối lập
- đối phó với
- đối phó được
- đối sánh
- đối số
- đối thoại
- đối thủ
- đối tác
- đối tượng
- đối xử
- đối đầu
- đốm
- đốn ngã
- đống
- đống lửa
- đống nhỏ
- đốt
- đồ biển
- đồ biểu
- đồ bỏ
- đồ bỏ đi
- đồ chơi
- đồ cũ
- đồ dùng
- đồ dở tệ
- đồ gỗ
- đồ hèn mọn
- đồ lưu niệm
- đồ ngu
- đồ ngốc
- đồ nhảm nhí
- đồ sộ
- đồ sứ
- đồ thộn
- đồ tráng miệng
- đồ tồi
- đồ uống
- đồ vải
- đồ vật
- đồ vật lặt vặt
- đồ vặt
- đồ vớ vẩn
- đồ yếu đuối
- đồ án thiết kế
- đồ ăn
- đồ điên
- đồ đạc
- đồ đạc bằng gỗ
- đồ đểu
- đồi
- đồn
- đồn điền
- đồng
- đồng chí
- đồng cảm
- đồng cỏ
- đồng euro
- đồng hóa
- đồng hồ
- đồng liêu
- đồng lõa
- đồng minh
- đồng nghiệp
- đồng nhất
- đồng phạm
- đồng phục
- đồng rúp
- đồng thanh
- đồng thau
- đồng thời
- đồng tiền
- đồng tình
- đồng tử
- đồng yên
- đồng ý
- đồng ý với nhau
- đồng đô-la
- đổ
- đổi
- đổi chác
- đổi mới
- đổi nhau
- đổi ý
- đỗ lại
- độ
- độ cao
- độ dài
- độ nhanh
- độ sâu
- độ xa
- độ ẩm
- độc
- độc lập
- độc ngữ
- độc nhất
- độc nhất vô nhị
- độc thân
- độc tính
- độc tấu
- độc tố
- độc ác
- đội
- đội canh gác
- đội cảnh giới
- đội hợp xướng
- đội nhạc
- đội quân báo
- đội trưởng
- đội tuần tiễu
- đội tuần tra
- đội tàu
- đội đồng ca
- động
- động biển
- động cơ
- động cơ tên lửa
- động lực học
- động mạch
- động mạch chủ
- động não
- động tác
- động từ
- động viên
- động vật bò sát
- động vật có vú
- động vật học
- động vật ăn thịt
- động đất
- động đậy
- đột ngột
- đột nhập
- đột quỵ
- đời
- đời sống
- đời đời
- đỡ đần
- đợi
- đục
- đục thủng
- đụn cát
- đụng
- đụng nhau
- đụng độ
- đủ
- đủ dùng
- đứa bé
- đứa con thơ
- đứa trẻ
- đứa trẻ con
- đức
- đức hạnh
- đứng
- đứng dậy
- đứng lại
- đứng tuổi
- đứng vững
- đứng đầu
- đứng đắn
- đứt đoạn
- đực