Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 44
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 44/48
- ô-đờ-cô-lôn
- ôi
- ôm
- ôm chằm
- ông
- ông bạn
- ông chủ
- ông cố
- ông già
- ông lão
- ông ngài
- ông ấy
- ôxi
- ôxy
- ú tim
- úa
- úc
- úi da
- ý
- ý chí
- ý kiến
- ý muốn
- ý nghĩa
- ý niệm
- ý thức
- ý đại lợi
- ý định
- ý đồ
- ămpun
- ăn
- ăn cơm
- ăn cướp
- ăn cắp
- ăn hỏi
- ăn kiêng
- ăn mòn
- ăn mặc
- ăn no
- ăn năn
- ăn sáng
- ăn trưa
- ăn tối
- ăn uống
- ăn xin
- ăn ý
- ăn được
- ăn ảnh
- ăng ten
- đa cảm
- đa dạng
- đa giác
- đa hợp
- đa số
- đa thức
- đa âm tiết
- đam mê
- đan
- đan mạch
- đanh
- đao phủ
- đau
- đau khổ
- đau thương
- đau đớn
- đau ốm
- đe
- đe doạ
- đe nhục
- đem lại
- đem ra
- đem vào
- đem đi
- đem đến
- đen
- đen thui
- đen trắng
- đi
- đi chơi
- đi chơi tập thể
- đi công tác
- đi dạo
- đi khỏi
- đi kèm
- đi ngang qua
- đi qua
- đi ra
- đi săn
- đi theo
- đi thăm
- đi tuần
- đi tìm
- đi tản ra
- đi vào
- đi vòng qua
- đi vòng quanh
- đi-văng
- đi về
- đi về phía
- đi đầu
- đi đến
- đinamit
- đinh
- đinh thúc ngựa
- điên
- điên cuồng
- điên rồ
- điêu khắc
- điếc
- điếm
- điếu
- điếu thuốc
- điếu thuốc lá
- điếu tẩu
- điếu xì-gà
- điềm
- điềm tĩnh
- điền vào
- điều
- điều bí mật
- điều bất ngờ
- điều chính
- điều chỉnh
- điều gì đó
- điều hoà
- điều khiển
- điều khiển học
- điều khoản
- điều khó chịu
- điều không may
- điều kiện
- điều kỳ diệu
- điều răn
- điều sai quấy
- điều thiện
- điều thật
- điều tra
- điều tra dân số
- điều trị
- điều trị chữa bệnh
- điều tốt
- điều đã xảy ra
- điều đó
- điều ước
- điều ước mơ
- điểm
- điểm cận nhật
- điểm viễn địa
- điển hình
- điện
- điện báo
- điện cực
- điện hạ
- điện khí
- điện lực
- điện thoại
- điện thoại cầm tay
- điện thoại di động
- điện thế
- điện tích
- điện tín
- điện từ
- điện tử
- điện tử học
- điện văn
- điện ảnh
- điệp khúc
- điệu bộ
- điệu múa
- điệu nhạc
- điệu nhảy
- đo
- đo lường
- đo ván
- đoàn
- đoàn chủ tịch
- đoàn kết anh em
- đoàn đại biểu
- đoán
- đoán ra
- đoán được
- đoạn
- đoạn ghi hình
- đoạn kết
- đoạn kết thúc
- đoạn trích dẫn
- đu-ma
- đu đủ
- đua
- đui
- đun
- đuôi
- đuốc
- đuổi
- đuổi theo
- đà
- đà điểu
- đài
- đài hoa
- đài kỷ niệm
- đài loan