Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 45
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 45/48
- đài nguyên
- đài phát thanh
- đài rađiô
- đài thiên văn
- đài tưởng niệm
- đài vô tuyến điện
- đàm thoại
- đàn
- đàn baian
- đàn banjô
- đàn bà
- đàn ghi ta
- đàn hạc
- đàn hồi
- đàn tranh
- đàn vi-ô-lông
- đàn xếp
- đàn áp
- đàn ông
- đành chấp nhận
- đành phải
- đào
- đào ngũ
- đá
- đá bọt
- đá cối
- đá hoa
- đá hoa cương
- đá mài
- đá nhám
- đá phấn
- đá quý
- đá vôi
- đái
- đám cháy
- đám cưới
- đám mây
- đám người
- đám đông
- đáng
- đáng buồn
- đáng chú ý
- đáng căm thù
- đáng hổ thẹn
- đáng khinh
- đáng kính
- đáng nghi
- đáng nguyền rủa
- đáng ngạc nhiên
- đáng ngờ
- đáng phục
- đáng sợ
- đáng thương
- đáng tin
- đáng tiếc
- đáng trọng
- đáng xấu hổ
- đáng yêu
- đáng được
- đánh
- đánh bóng
- đánh bại
- đánh bạn
- đánh bịch một tiếng
- đánh chuông
- đánh cá
- đánh cắp
- đánh dấu
- đánh giá
- đánh giá thấp
- đánh hơi
- đánh lộn
- đánh mất
- đánh một giấc
- đánh nhau
- đánh răng
- đánh thắng
- đánh thức
- đánh đập
- đánh đổi
- đáp
- đáp lại
- đáp lời
- đáp tàu
- đáp án
- đáy
- đâm thủng
- đâu
- đâu đó
- đây
- đây đó
- đã
- đã có chồng
- đã lâu
- đã lấy vợ
- đã mất
- đã mặc quần áo
- đã qua
- đã quy định
- đã rán
- đã trưởng thành
- đã tuyên thệ
- đã từng
- đã đính hôn
- đã được học
- đã định
- đãi
- đè
- đèn
- đèn biển
- đèn chân hạc
- đèn giao thông
- đèn hiệu giao thông
- đèn pha
- đèn toóc-se
- đèo
- đê nhục
- đê tiện
- đêm
- đình chỉ
- đình công
- đích
- đít
- đò
- đòi hỏi
- đòi đến
- đòn
- đòn gánh
- đòn triêng
- đó
- đóa hoa
- đói
- đói bụng
- đón
- đóng
- đóng băng
- đóng cửa
- đóng lại
- đóng phim
- đóng vai
- đô
- đô la
- đô thành
- đô thị hóa
- đô đốc
- đôi
- đôi khi
- đôi lúc
- đông
- đông bắc
- đông nam
- đông phương học
- đông đảo
- đùa
- đùi
- đúng
- đúng giờ
- đúng luật
- đúng là
- đúng lúc
- đúng nguyên văn
- đúng rồi
- đúng từng chữ
- đúng vậy
- đúng đắn
- đút lót
- đăng ký
- đăng ký cư trú
- đăng ten
- đĩ
- đĩa
- đĩa bàn
- đĩa cd
- đĩa hát
- đĩa nhạc
- đĩa than
- đũa
- đũa lăn
- đơm đặt
- đơn
- đơn giản
- đơn giản hóa
- đơn kiện
- đơn thuốc
- đơn vị
- đơn vị trinh sát
- đơn xin
- đơn âm tiết
- đơn điệu
- đơn độc
- đưa
- đưa cho
- đưa ra
- đưa ra khỏi
- đưa tới
- đưa vào
- đưa đi
- đưa đến
- đưa đến gần
- đương chức