Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 46
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 46/48
- đương phiên
- đương đầu
- đương đầu với
- đường
- đường bộ
- đường cao tốc
- đường chuyền
- đường chỉ
- đường cong
- đường công danh
- đường cụt
- đường danh vọng
- đường hầm
- đường hẻm
- đường khâu
- đường kính
- đường mòn
- đường ngầm
- đường nhánh
- đường phân giác
- đường phố
- đường sá
- đường sắt
- đường sữa
- đường tròn
- đường trục ô tô
- đường vạch
- đường ô tô chính
- đường ăn
- đường đi
- được
- được biết
- được chọn lọc
- được coi là
- được cái
- được dùng
- được gọi là
- được lòng
- được nói
- được phát triển
- được phép
- được rồi
- được thừa nhận
- được tìm thấy
- được xem là
- được yêu mến
- đại
- đại biểu
- đại biểu quốc hội
- đại bác
- đại chúng
- đại dương
- đại dịch
- đại giáo đường
- đại học
- đại hội
- đại lý
- đại lộ
- đại lục
- đại pháo
- đại số
- đại số học
- đại sứ
- đại sứ quán
- đại tiệc
- đại tiện
- đại tá
- đại từ
- đại úy
- đại đội
- đại động mạch
- đạn
- đạn dược
- đạo
- đạo diễn
- đạo hồi
- đạo phật
- đạo đức
- đạo đức cao
- đạo đức giả
- đạo đức học
- đạt tới
- đạt được
- đảm bảo
- đảng
- đảng viên cộng hòa
- đảng viên quốc xã
- đảo
- đảo chính
- đấm bóp
- đất
- đất bùn
- đất liền
- đất nước
- đất sét
- đất đen
- đấu
- đấu loại
- đấu tay đôi
- đấu thầu
- đấu thủ
- đấu tranh
- đấu vòng
- đấy
- đầu
- đầu bàn chân
- đầu bếp
- đầu cơ giá xuống
- đầu cột
- đầu gối
- đầu hàng
- đầu lâu
- đầu máy
- đầu mùa
- đầu ngón chân
- đầu phiếu
- đầu tiên
- đầu tư
- đầu đạn
- đầu độc
- đầy
- đầy tớ
- đầy tớ gái
- đầy đủ
- đẩy
- đập
- đậu
- đậu hà lan
- đậu lại
- đậu mùa
- đậu nành
- đậu phộng
- đậu phụng
- đậy
- đậy kín
- đắng
- đắp lên
- đắt
- đắt tiền
- đằng kia
- đằng sau
- đằng trước
- đẳng cấp
- đặc
- đặc biệt
- đặc biệt là
- đặc chuẩn
- đặc quyền
- đặc tính
- đặc ân
- đặc điểm
- đặt
- đặt hàng
- đặt làm
- đặt lên
- đặt ra
- đặt tên
- đẹp
- đẻ
- đế chế
- đế nến
- đế quốc
- đếm
- đến
- đến chết
- đến gần
- đến muộn
- đến mức
- đến nơi
- đến nỗi
- đến thăm
- đến thế
- đến trễ
- đến xem
- đến đây
- đến được
- đến đằng kia
- đến đằng ấy
- đề cập
- đề nghị
- đề ra
- đề tài
- đề xuất
- đền
- đều đặn
- đều đều
- để
- để cho chạy đi
- để cứu
- để dành
- để dùng cho mặt
- để làm gì
- để lại
- để sổng
- để đi qua
- để đi ra
- đểu cáng
- đểu giả
- đệm
- đệm ngồi