Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Д — trang 8
1.492 mục từ bắt đầu bằng chữ Д, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/8
- дуре́тьtrở nên ngu ngốc, mụ đi, trở nên u mê
- дуриа́нsầu riêng, tu rên
- дури́тьlàm điều ngu xuẩn, tinh nghịch
- дурма́нthuốc mê, thuốc phiện
- дурма́нитьlàm ngây ngất, làm choáng váng
- дурне́тьmất duyên dáng, xấu đi
- дурно́йkhông tốt, xấu, xấu xí
- дурнота́khó ở, khó chịu, buồn nôn
- дурну́шкаNgười đàn bà xấu xí
- ду́рочкаkẻ ngờ nghệch, con bé khờ khạo
- дуршла́гcái giá lọc
- дурьgàn dở
- дускийviện đu-ma
- дустbột diệt sâu
- ду́тыйrỗng
- дутьthổi
- ду́тьсяhờn, dỗi
- дутьёthổi, quạt
- духhồn, tinh linh
- духи́nước hoa
- духове́нствоgiới tăng lữ, tu hành
- духо́вкаcái bếp lò, lò sấy
- духо́вныйThuộc về tinh thần
- духово́йthổi, kèn, hơi
- духота́ngột ngạt, bức
- душhương sen, ỳ sen, tắm vòi nước
- душа́linh hồn, hồn
- Душанбе́đu-san-be
- душева́яnhà tắm hương sen, buồng tắm hoa sen
- душевнобольно́йbị bệnh tinh thân, bị loạn óc
- душе́вныйThuộc về tâm hồn; (духовный) [thuộc về] tinh thần
- душегу́бkẻ giết người
- душегу́бкаtrải, chải
- душераздира́ющийđau lòng
- душераздиряющийlâm ly, thống thiết
- души́стыйthơm, có hương thơm
- души́тьbóp nghẹt, bóp cổ
- души́тьсяxức nước hoa
- ду́шныйngột, ngạt
- душо́кmùi thoang thoảng, mùi thôi thối
- дуэ́льtrận quyết đấu, đấu súng
- дуэ́тkhúc nhạc song tấu, khúc hát hai bè
- дуэтомsong tấu, song ca
- дха́рмаpháp, phật pháp
- дщерьcon gái
- ды́битьсяdựng lên, xù lông
- ды́лдаngười cao lêu nghêu, cò hương
- дымkhói
- дыми́тьphun khói, bốc khói
- дыми́тьсяphun khói, bốc khói
- ды́мкаmàn sương
- ды́мныйbốc khói, nghi ngút khói
- дымово́йThuộc về khói
- дымо́кlàn khói nhẹ
- дымохо́дđường dẫn khói, ống khói
- ды́мчатыйmàu khói ám, màu khói hương
- ды́нныйThuộc về dưa bở
- ды́няdưa bở
- дыра́cái lỗ, lỗ thủng
- ды́ркаlỗ, lỗ nhỏ
- дыря́витьkhoét lỗ, đục lỗ
- дыря́выйthủng, lủng
- дыряколcái máy đột lỗ
- дыха́ниеsự hô hấp, thở
- дыха́тельныйthở
- дыша́тьthở, hô hấp, hà hơi
- ды́шлоcái càng xe, gọng xe
- дья́волcon quỷ, quỉ
- дьяволскийquỉ
- дья́конphó tế, trợ tế
- дэ́ддиbố đường, ba đường
- дю́бельtắc-kê
- дюго́ньcá cúi
- дю́жеrất, lắm
- дю́жинаmột tá
- дюймinsơ, tấc anh
- дюймо́выйbằng một insơ, một tấc anh
- дю́наcồn cát, đụn cát
- дюралюминиевыйđuya-ra
- дюралюми́нийđuralumin, đura
- Дю́ссельдорфđuy-xen-đóp
- дя́дькаbác, chú
- дя́дюшкаchú, bác
- дя́дяchú, bác
- дя́телcon chim gõ kiến, chim gõ mõ
- дёготьdầu chưng, nhựa chưng
- дёргатьgiật, giằng
- дёргатьсяgiật, giật giật
- дёрнlớp đất cỏ
- дёрнутьgiật, giằng
- дёрнутьсяgiật, giật giật, sấn
- дёшевоmột cách rẻ, rẻ tiền