Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Д — trang 7
1.492 mục từ bắt đầu bằng chữ Д, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/8
- дотерпе́тьchịu được, chịu đựng được
- дотла́hoàn toàn, hẳn
- дото́шныйtỉ mỉ, kỹ lưỡng
- дотра́гиватьсяđụng đến, chạm đến
- дотро́нутьсяđụng đến, chạm đến, sờ
- дотудаđến đó, đến đấy
- дотя́гиватьkéo đến, lôi đến
- дотя́гиватьсяvới tới, chạm tới
- дотяну́тьkéo đến, lôi đến
- дотяну́тьсяvới tới, chạm tới
- доу́чиватьdạy xong, dạy hết, học xong
- доу́чиватьсяhọc xong, học tập xong, học đến
- доучи́тьdạy xong, dạy hết, học xong
- доучи́тьсяhọc xong, học tập xong, học đến
- доха́cái áo lông dài
- до́хлыйchết
- дохо́дkhoản thu nhập, hoa lợi
- дохо́дностьSố thu nhập
- дохо́дныйthu, nhập, sinh lợi
- дохо́дчивоmột cách dễ hiểu, rõ ràng
- дохо́дчивыйdễ hiểu, rõ ràng
- доцвести́nở xong, nở hết
- доцвета́тьnở xong, nở hết
- доце́нтphó giáo sư
- дочерна́đến đen ra, đen trùi trũi
- доче́рнийCủa con gái
- дочертитьvẽ nốt, vẽ xong
- доче́рчиватьvẽ nốt, vẽ xong
- до́чистаđến sạch, sạch sẽ
- дочи́ститьlàm sạch xong, làm sạch cho hết
- дочита́тьđọc nốt, đọc xong, đọc đến
- дочитатьсяĐọc nhiều đến nỗi
- дочи́тыватьđọc nốt, đọc xong, đọc đến
- дочитыватьсяĐọc nhiều đến nỗi
- дочищатьlàm sạch xong, làm sạch cho hết
- до́чкаngười con gái
- дочьngười con gái
- дошива́тьkhâu nốt, khâu xong
- дошитьkhâu nốt, khâu xong
- дошко́льникĐứa bé chưa đến tuổi đi học, trẻ trước tuổi đi học
- дошко́льницаĐứa bé chưa đến tuổi đi học, trẻ trước tuổi đi học
- дошко́льныйtrước tuổi đi học
- до́шлыйxảo quyệt, xảo trá
- доща́тыйbằng ván
- доще́чкаtấm ván nhỏ
- доя́ркаngười vắt sữa
- дра́гаlưới vét
- драгоце́нностьkim hoàn, châu báu, vật báu
- драгоце́нныйquý, quý báu
- драгу́нlong kỵ binh
- дразни́тьtrêu, ghẹo, khêu
- дразни́тьсяtrêu, ghẹo, khêu
- дра́итьcọ sạch, đánh bóng
- дра́каđánh nhau, đánh lộn
- драко́нcon rồng, long
- драконовскийhà khắc, khắc nghiệt
- дра́маchính kịch, kịch
- драмати́змtính kịch, kịch tính
- драмати́ческийkịch, đóng kịch
- драмату́ргnhà soạn kịch, nhà viết kịch
- драматурги́яnghệ thuật kịch
- драмкружо́кnhóm kịch
- дра́нкаthanh cốt vách, ván lợp
- дра́ныйrách, toạc
- драпdạ, nỉ
- драпирова́тьtrang hoàng bằng vải
- драпиро́вкаtrang hoàng bằng vải, màn
- драповыйbằng dạ, nỉ
- дратьnhổ, đánh, vụt
- дра́тьсяđánh nhau, đánh lộn
- драчли́выйhay đánh nhau
- драчу́нkẻ hay đánh nhau
- дребеде́ньnhảm nhí, hồ đồ
- дребезжа́тьkêu loảng xoảng, loảng choảng
- древеси́наgỗ
- древе́сныйcây, gỗ
- дре́вкоcái cán
- древневьетнамскийThuộc về Việt Nam cổ
- дрѐвнегре́ческийcổ hy-lạp
- дрѐвнеру́сскийThuộc về Nga cổ
- дре́внийcổ, xưa, cũ lắm
- дре́вностьthời cổ đại, thời cổ
- дре́воcây
- древови́дныйhình cây
- древонасажде́ниеsự trồng cây
- дрези́наChiếc xe goòng tự động; xe kiểm ray, xe khám ray, ôtô ray
- дрейфtrôi giạt, trôi nổi
- дрейфова́тьtrôi, trôi giạt
- дрейфующийtrôi, trôi giạt
- дрельcái khoan, máy khoan
- дрема́тьthiu thiu, ngủ lơ mơ
- дремо́таsự thiu thiu ngủ, ngủ lơ mơ
- дремо́тныйngái ngủ, thiu thiu ngủ
- дрему́чийrậm, rậm rạp
- дрена́жhệ thống thoát nước
- дрессиро́ванныйđã được dạy, tập luyện
- дрессирова́тьdạy, tập luyện
- дрессиро́вкаsự dạy thú, tập luyện loài vật
- дрессиро́вщикngười dạy thú
- дрессиро́вщицаngười dạy thú
- дроби́нкаviên đạn chì, hạt chì
- дроби́тьđập vỡ, đập vụn, chia ra
- дроби́тьсяvỡ ra, nghiền nhỏ, bổ
- дроблёныйvụn, đập vỡ
- дро́бныйbị chia cắt, bị chia nhỏ, đều đều
- дробьphân số
- дрова́củi, củi đuốc
- дро́вниChiếc xe tải trượt tuyết
- дровозаготовкиsự đốn củi
- дровосе́кtiều phu, người đốn củi
- дровяно́йThuộc về củi; (производимый дровами) bằng củi
- дро́гиChiếc xe ngựa bốn bánh
- дрожа́ниеsự rung, rung
- дрожа́тьrun, rung, run rung
- дрожа́щийrun, rung
- дрожжево́йThuộc về men
- дро́жжиmen
- дро́жкиchiếc xe ngựa
- дрожьsự run, rung
- дроздcon chim sáo, sáo
- дромаде́рlạc đà một bướu, lạc đà ả rập
- дронMáy bay không người lái
- дро́ссельvan tiết lưu, van bướm
- дро́тикcái lao
- дрофа́ô tác
- дрочи́тьquay tay
- другngười bạn, bạn
- друго́йkhác, nữa
- дру́жбаtình hữu nghị, tình bạn
- дружелю́биеthân thiện, thân ái
- дружелю́бныйthân thiện, thân ái
- дру́жескийthân mật, thân thiện
- дру́жественныйhữu nghị, hữu ái
- дружи́наđội thân binh, đội, tổ
- дружи́нникđội viên
- дружи́тьkết bạn, đánh bạn
- дружи́щеcậu
- дру́жноthân thiết, thân mật, đồng loạt
- дру́жныйthân ái, thân thiết, đồng loạt
- дружо́кngười bạn
- друзаđám tinh thể
- дры́гатьcựa, giãy
- дря́блостьsự nhão, nhũn
- дря́блыйnhão, nhũn
- дря́згиnhững chuyện cãi vặt, chuyện cãi vã
- дрянно́йxấu, tồi
- дряхле́тьgià yếu đi
- дря́хлостьsự già yếu, già nua
- дря́хлыйgià yếu, già nua
- ДТПsự cố, tai nạn
- дуали́змnhị nguyên luận, thuyết nhị nguyên
- дуали́стngười nhị nguyên luận
- дуалисти́ческийnhị nguyên
- дубsồi
- дуба́ситьđánh, đập
- дубикаcái dùi cui
- дуби́льныйThuộc về thuộc da
- дуби́наcái côn, dùi
- дуби́тельchất thuộc da, chất tanin
- дуби́тьThuộc
- дубле́ниеsự thuộc da
- дубле́тbản thứ hai, bản sao
- дублика́тbản thứ hai, bản sao
- Ду́блинđạp lân, đu-blin
- дубли́рованиеlồng tiếng
- дубли́рованныйđã lồng tiếng
- дубли́роватьtrùng lắp
- дубло́нđublum, đồng đublum
- дубльcảnh
- дубля́жlồng tiếng
- дублёныйđã thuộc
- дублёрngười dự bị
- ду́бнийdubni
- дубня́кrừng sồi
- дубо́выйgỗ sồi
- дубра́ваrừng sồi
- дуга́cung càng xe, cung
- дугообра́зныйhình vòng cung, hình cung
- дуде́тьthổi sáo
- ду́дкаcái sáo, ống sáo
- дужескиmột cách thân mật, thân thiện
- ду́жкаcung, quai
- ду́лоnòng súng
- ду́маý nghĩ, ý tưởng
- ду́матьnghĩ, suy nghĩ
- думпкарgoòng tự lật
- дунове́ниеhơi thổi
- ду́нутьthổi, phù
- дупли́стыйcó bộng, rỗng ruột
- дупло́hốc cây, bộng cây
- ду́раcon ngu, đồ ngu
- дура́кthằng ngu, kẻ ngu ngốc
- дурале́йthằng ngu, kẻ ngốc
- дура́цкийngu ngốc, ngu xuẩn
- дура́чествоngu xuẩn, trò tinh nghịch, trò
- дура́читьđánh lừa, lừa phỉnh
- дура́читьсяlàm điều ngu xuẩn, đùa tếu
- дурачо́кkẻ ngờ nghệch, kẻ khờ khạo, người ngu đần
- дура́шливыйngờ nghệch, khờ khạo, hay nghịch
- ду́реньthằng ngu, kẻ ngu ngốc