Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Д — trang 5
1.492 mục từ bắt đầu bằng chữ Д, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/8
- доверша́тьlàm nốt, làm xong xuôi
- доверше́ниеsự làm nốt, làm xong xuôi
- доверши́тьlàm nốt, làm xong xuôi
- доверя́тьtín nhiệm, tin cậy, giao phó
- доверя́тьсяtin, tin cậy
- дове́сокMiếng thêm cho đủ cân
- до́водcớ, lý lẽ
- довое́нныйtrước chiến tranh
- дово́льноđủ, khá
- дово́льныйhài lòng, bằng lòng, thỏa mãn
- дово́льствиеkhẩu phần lương thực, phần quân trang
- дово́льствоhài lòng, bằng lòng
- дово́льствоватьсяhài lòng, bằng lòng
- довы́борыtuyển cử bổ khuyết
- довыполнитьhoàn thành
- довыполнятьhoàn thành
- довязатьđan nốt, đan xong
- довязыватьđan nốt, đan xong
- догcon chó đô
- догада́тьсяđoán, đoán được, phỏng đoán
- дога́дкаước đoán, phỏng đoán
- дога́дливостьsự sáng ý, tinh ý
- дога́дливыйsáng ý, tinh ý
- дога́дыватьсяđoán, đoán được
- догляде́тьXem nốt, xem xong, xem hết
- до́гмаgiáo điều
- до́гматgiáo lý, tín điều, giáo điều
- догмати́змchủ nghĩa giáo điều
- догма́тикngười giáo điều
- догмати́ческийCó tính chất giáo điều
- догмати́чныйCó tính chất giáo điều
- догна́тьđuổi theo
- догнива́тьbị thối hết, mục hết
- догни́тьbị thối hết, mục hết
- догова́риватьnói xong, nói nốt
- догова́риватьсяthỏa thuận, đòng ý với nhau, nói quá đáng
- догово́рbản hợp đồng, giao kèo, hiệp ước
- договори́тьnói xong, nói nốt
- договори́тьсяthỏa thuận, đòng ý với nhau, nói quá đáng
- догово́рныйgiao kèo
- договорённостьsự thỏa thuận
- догола́một cách trần truồng
- догоня́тьđuổi theo
- догора́тьcháy hết, cháy nốt
- догоре́тьcháy hết, cháy nốt
- догружа́тьchất đầy, chất hết, chất thêm
- догрузитьchất đầy, chất hết, chất thêm
- догрызатьgặm xong, gặm hết
- догрызтьgặm xong, gặm hết
- додава́тьcho thêm
- додатьcho thêm
- додека́эдрkhối mười hai mặt
- доде́латьlàm nốt, làm hết
- доде́лыватьlàm nốt, làm hết
- додзёvõ đường, đạo trường
- доду́матьnghĩ xong
- доду́матьсяnghĩ ra được
- доду́мыватьnghĩ xong
- доду́мыватьсяnghĩ ra được
- доеда́тьăn nốt, ăn xong
- доезжа́тьđi đến
- дое́ниеsự vắt sữa
- дое́стьăn nốt, ăn xong
- дое́хатьđi đến, đến
- дожариватьrán xong, quay xong
- дожа́риватьсяrán chín, quay chín
- дожаритьrán xong, quay xong
- дожаритьсяrán chín, quay chín
- дожа́тьgặt nốt, gặt xong
- дожда́тьсяchờ, đợi
- дождевальныйđể phun mưa
- дождева́ниеsự phun mưa
- дождеви́кáo mưa, nấm phấn
- дождево́йThuộc về mưa
- дождеме́рcái máy đo mưa
- дождли́выйcó mưa, hay mưa
- дождьtrận mưa
- дожеватьnhai xong, nhai hết
- дожива́тьsống đến
- дожида́тьсяchờ, đợi
- дожи́тьsống đến
- дожёвыватьnhai xong, nhai hết
- до́заliều, liều lượng
- доза́торthiết bị phối lượng, phễu nạp liệu
- дозва́ниватьсяgọi điện được, gọi cửa được
- дозва́тьсяgọi được, kêu được
- дозво́ленныйđược phép, dung được
- дозво́литьcho phép
- дозволя́тьcho phép
- дозвони́тьсяgọi điện được, gọi cửa được
- дозиро́вкаsự định phân, định lượng
- дознава́тьсяgạn hỏi, hỏi dò
- дозна́ниеsự điều tra
- дозна́тьсяgạn hỏi, hỏi dò
- дозо́рtuần tiễu, tuần tra, đội tuần tiễu
- дозо́рныйtuần tra, tuần phòng
- дозрева́ниеsự chín
- дозрева́тьchín
- дозрелыйđã chín
- дозре́тьchín
- доигра́тьchơi hết, chơi xong
- доигра́тьсяChơi nghịch quá đến nỗi
- дои́грыватьchơi hết, chơi xong
- дои́льныйđể vắt sữa
- доильщицаngười vắt sữa
- доискатьсяtìm được, tìm thấy, biết được
- дои́скиватьсяcố tìm cho ra, cố tìm hiểu được
- доистори́ческийkhuyết sử
- дои́тьvắt sữa
- дои́тьсяcho sữa
- до́йкаsự vắt sữa
- до́йныйcho sữa
- докụ
- доказа́тельныйxác thực, hiển nhiên
- доказа́тельствоbằng chứng, bằng cớ
- доказа́тьchứng minh, dẫn chứng
- дока́зыватьchứng minh, dẫn chứng
- дока́нчиватьlàm nốt, làm xong
- докапиталисти́ческийTrước chủ nghĩa tư bản, tiền chủ nghĩa tư bản
- дока́пыватьđào xong, đào hết
- дока́пыватьсяđào đến
- докати́тьlăn đến
- докати́тьсяlăn đến, đi đến
- до́керphu bến tàu
- доки́дыватьném đến, quăng đến
- доки́нутьném đến, quăng đến
- докла́дbản báo cáo, báo cáo, trình báo
- докла́дчикngười báo cáo, báo cáo viên
- докла́ссовыйchưa có giai cấp
- доковыля́тьđi tập tễnh đến
- докона́тьĐẩy đến mức cùng cực; (погубить) giết
- доконпатьđào xong, đào hết
- доконпатьсяđào đến
- докопатьđào xong, đào hết
- докопа́тьсяđào đến
- докрича́тьсяgọi được, kêu được
- до́кторtiến sĩ, bác sĩ
- доктора́нтNgười làm luận án tiến sĩ
- докторанту́раChế độ đào tạo tiến sĩ
- до́кторскийThuộc về tiến sĩ; đốc tờ, bác sĩ, thầy thuốc ((giống trung) до́ктор)
- доктри́наhọc thuyết, chủ nghĩa
- доктринёрnhà khống luận
- доктринёрскийCó tính chất khống luận
- доктринёрствоchủ nghĩa khống luận
- докуме́нтgiấy tờ, giấy má, giấy chứng nhận
- документа́льныйThuộc về tài liệu
- документа́цияtài liệu, văn kiện
- документи́роватьcung cấp tài liệu, viện dẫn tài liệu
- доку́риватьhút nốt, hút xong
- докури́тьhút nốt, hút xong
- докуча́тьquấy, làm rầy
- доку́чливыйhay quấy rầy, rầy rà
- долthung lũng
- дола́мыватьbẻ hẳn, làm hỏng hẳn
- долби́тьđục, khoét
- долгnợ
- до́лгийlâu, dài
- до́лгоlâu, lâu dài
- долгове́чностьsự sống lâu, bền lâu
- долгове́чныйsống lâu
- долгово́йThuộc về nợ
- долговре́менныйlâu dài, dài hạn
- долговя́зыйcao ngồng, cao ngồng ngồng
- долгожда́нныйmong đợi, mong muốn
- долгожи́тельngười sống lâu
- долголе́тиеtuổi thọ, sống lâu
- долголе́тнийlâu năm, lâu đời
- долгоно́сикcon mọt
- долгопя́тphủ hầu
- долгосро́чныйdài hạn
- долгота́lâu dài, dài
- долготерпе́ниеchịu đựng, kiên nhẫn
- долежа́тьnằm đến
- долеза́тьtrèo đến, leo đến
- долезтьtrèo đến, leo đến
- долета́тьbay đến, vang đến, vọng đến
- долете́тьbay đến, vang đến, vọng đến
- долечитьchữa khỏi
- долечитьсяchữa khỏi, khỏi bệnh
- должни́кngười mắc nợ, con nợ
- должностно́йThuộc về chức vụ
- до́лжностьchức vụ, chức
- до́лжныйđích đáng, thích đáng
- долива́тьđổ thêm, rót thêm, đổ đầy
- доли́наthung lũng, triền
- доли́тьđổ thêm, rót thêm, đổ đầy
- до́лларđồng đô-la, mỹ kim
- долома́тьbẻ hẳn, làm hỏng hẳn
- долото́cái đục, dao trổ
- до́лькаmúi
- дольшеlâu hơn, lâu dài hơn
- до́ляphần, bộ phận, vận mệnh
- домnhà, nhà ở, toà nhà
- домаркситскийtrước chủ nghĩa mác
- дома́шкаbài tập, bài tập về nhà
- дома́шнийnuôi trong nhà
- доме́нkhông gian tên, lãnh giới, vực
- до́менщикngười thợ lò cao, thợ lò luyện gang
- Домини́каđô-mi-ni-ca
- доминио́нxứ tự trị