Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Д — trang 6
1.492 mục từ bắt đầu bằng chữ Д, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/8
- домини́рованиеưu thế, tính trội, sự thuận
- домини́роватьchiếm ưu thế, khống chế, nổi cao lên
- домини́рующийưu thế, khống chế
- домкра́тcái kích
- до́мнаlò cao, lò luyện gang
- домови́наquan tài, hòm
- домови́тыйđảm đang, quán xuyến việc nhà
- домовладе́лецngười chủ nhà
- домовладе́лицаngười chủ nhà
- домово́дствоmôn nữ công
- домо́выйThuộc về nhà
- домога́тельствоsự cố đạt được, cố giành được
- домога́тьсяcố đạt được, cố giành được
- домо́йvề nhà
- домола́чиватьđập nốt, đập xong
- домолотитьđập nốt, đập xong
- доморо́щенныйnuôi ở nhà
- домосе́дngười thích ngồi nhà
- домосе́дкаngười thích ngồi nhà
- домострое́ниеSự xây dựng nhà cửa
- домостроительныйThuộc về xây dựng nhà cửa
- домотка́ныйThuộc về dệt tay
- домоуправле́ниеphòng nhà cửa
- домохозя́йкаbà chủ nhà, bà nội trợ
- домрабо́тницаNgười đàn bà giúp việc trong nhà
- домча́тьchở rất nhanh đến
- домча́тьсяphóng nhanh đến, chạy nhanh đến
- домыва́тьrửa nốt, rửa xong
- до́мыселdự doán, ước đoán
- домы́тьrửa nốt, rửa xong
- донагаtrần truồng
- дона́тsự tặng
- дона́титьquyên góp
- дона́шиватьmặc đến hỏng, đẻ đủ tháng, đẻ đúng hạn
- донашиватьсяbị mòn, sờn
- донгđồng
- доне́льзяđến cực độ, tột đổ
- донесе́ниеbáo cáo
- донима́тьám, quấy rầy
- до́норngười cho máu, người cho
- до́норскийThuộc về cho máu
- доно́сsự cáo giác, tố giác
- доно́счикkẻ cáo giác, kẻ tố giác
- доносчицаkẻ cáo giác, kẻ tố giác
- доны́неcho đến nay, đến giờ
- доня́тьám, quấy rầy
- дооктябрьскийTrước Cách mạng tháng Mười
- допека́тьnướng nốt, nướng xong
- допекатьсяnướng chín
- допе́тьhát nốt, hát xong
- допечататьin nốt, in xong, đánh máy nốt
- допечатыватьin nốt, in xong, đánh máy nốt
- допе́чьnướng nốt, nướng xong
- допечьсяnướng chín
- допива́тьuống nốt, uống xong
- допиватьсяUống say đến nỗi
- до́пингđô-pinh
- дописа́тьViết nốt, viết xong, viết hết
- допи́сыватьViết nốt, viết xong, viết hết
- допи́тьuống nốt, uống xong
- допитьсяUống say đến nỗi
- допла́таtrả thêm, tiền trả thêm
- доплати́тьtrả thêm cho đủ, trả hết, trả nốt
- допла́чиватьtrả thêm cho đủ, trả hết, trả nốt
- доплестисьlê đến
- доплетатьсяlê đến
- доплыва́тьbơi đến
- доплы́тьbơi đến
- допо́длинноchính xác, xác thực
- допо́длинныйchính xác, xác thực
- допоздна́đến khuya
- дополза́тьbò đến, trườn đến
- доползти́bò đến, trườn đến
- дополне́ниеthêm vào, bổ sung
- дополни́тельноđể thêm, phụ thêm
- дополни́тельныйthêm, phụ
- допо́лнитьthêm vào, bổ sung
- дополня́тьthêm vào, bổ sung
- дополуча́тьnhận thêm, lĩnh thêm
- дополучитьnhận thêm, lĩnh thêm
- допра́шиватьthẩm vấn, hỏi cung
- допризы́вникNgười sắp đến tuổi nhập ngũ
- допризы́вныйtrước khi nhập ngũ
- допро́сsự thẩm vấn, hỏi cung
- допроси́тьthẩm vấn, hỏi cung
- допроси́тьсяkhẩn khoản xin được, cầu được
- допры́гатьсяNhảy quá đến nỗi
- допры́гиватьnhảy đến
- допры́гнутьnhảy đến
- до́пускcho phép, cho phép vào
- допуска́тьcho phép vào, để cho đến, cho
- допусти́мыйcó thể cho phép, có thể được
- допусти́тьcho phép vào, để cho đến, cho
- допуще́ниеsự cho phép, giả định, giả thuyết
- допыта́тьсяgạn hỏi cặn kẽ, tìm hiểu tỉ mỉ
- допы́тыватьсяgạn hỏi cặn kẽ, tìm hiểu tỉ mỉ
- допьянаsay
- дораба́тыватьlàm đến, làm nốt, làm xong
- дорабо́татьlàm đến, làm nốt, làm xong
- дорабо́ткаsự tu chính, tu sửa
- дораста́тьmọc đến, lớn đến, đến tuổi
- дорасти́mọc đến, lớn đến, đến tuổi
- дорва́тьсяđược, đạt được
- дореволюцио́нныйtrước cách mạng, tiền cách mạng
- дорефо́рменныйtrước cải cách
- дорисова́тьvẽ nốt, vẽ xong, vẽ thêm
- дорисо́выватьvẽ nốt, vẽ xong, vẽ thêm
- дори́ческийkiểu đôric
- доро́гаđường, đường bộ, hành trình
- до́рогоmột cách đắt, bằng một giá đắt
- дорогови́знаnạn đắt đỏ
- дорого́йthân, thân mến, kính thưa
- дорогосто́ящийđắt, giá đắt
- доро́дныйbéo đẫy, béo lẳn
- дорожа́тьđắt lên, trở nên đắt đỏ
- дорожи́тьquý, quý trọng, giữ
- доро́жкаcon đường nhỏ, thảm dài
- доро́жныйđường, đường sá, đi đường
- До́ртмундđoóc-mun
- дортуа́рphòng ngủ
- ДОСАА́Фđôxaaf
- доса́даbực tức, bực mình
- досади́тьlàm bực, làm giận
- доса́дноđáng bực, đáng giận
- доса́дныйđáng bực, đáng giận
- доса́доватьbực, bực tức
- досажда́тьlàm bực, làm giận
- досаливатьmuối nốt, muối xong, cho muối thêm
- досидетьNgồi đến
- доси́живатьNgồi đến
- доска́ván, tấm ván, tấm
- досказа́тьkể nốt, kể xong
- доска́зыватьkể nốt, kể xong
- доскака́тьnhảy đến
- доскональноmột cách rất rõ, rõ ràng
- доскона́льныйtỉ mỉ, chi tiết
- досла́тьgửi nốt, gửi thêm
- досло́вноđúng từng chữ
- досло́вныйđúng từng chữ, đúng từng tiếng
- дослужи́тьсяlàm đến, đạt được
- дослу́шатьnghe nốt, nghe xong
- досма́триватьXem nốt, xem xong, xem hết
- досмо́трsự khám, khám xét
- досмотре́тьXem nốt, xem xong, xem hết
- досолитьmuối nốt, muối xong, cho muối thêm
- досохнутьkhô hẳn
- доспе́хиđồ binh giáp
- доспоритьtranh luận xong, tranh luận hết
- досро́чноtrước thời hạn, trước hạn định
- досрочыйtrước thời hạn, trước hạn định
- достава́тьvới tới, chạm tới, lấy ra
- достава́тьсяđược, có
- доста́витьchở đến, chuyển đến, phát
- доста́вкаsự chở đến, chuyển đến
- доставля́тьchở đến, chuyển đến, phát
- доста́вщикnhân viên giao hàng
- доста́токsự sung túc, dư dật
- доста́точноkhá, đủ
- доста́точныйđầy đủ, đủ
- доста́тьvới tới, chạm tới, lấy ra
- доста́тьсяđược, có
- достига́тьđi đến, đi tới, vọng đến
- дости́гнутьđi đến, đi tới, vọng đến
- достиже́ниеđạt được, đạt tới, thành tựu
- достижи́мыйcó thể đạt được, có thể đạt tới
- дости́чьđi đến, đi tới, vọng đến
- достове́рноmột cách đích xác, xác thực
- достове́рностьđích xác, xác thực
- достове́рныйđích xác, xác thực
- досто́инствоưu điểm, phẩm chất, trang nghiêm
- досто́йноmột cách xứng đáng, đích đáng, đường hoàng
- досто́йныйđáng, đáng được, xứng đáng
- достопа́мятныйđáng ghi nhớ
- достопримеча́тельностьnơi thắng cảnh
- достопримеча́тельныйđáng chú ý, đáng ghi nhớ
- достоя́ниеtài sản, sở hữu
- достра́иватьxây dựng nốt, xây dựng xong
- достро́итьxây dựng nốt, xây dựng xong
- до́ступlối đi tới, lối đi vào
- досту́пностьcó thể đến được, giá phải chăng, giá vừa phải
- досту́пныйcó thể qua được, có thể đi được, có thể đến được
- достуча́тьсяGõ đến khi được nghe
- досу́гlúc rảnh rang, rảnh rỗi
- досу́жийnhàn rỗi, thanh nhàn, tào lao
- досухаđến thật khô
- досушиватьlàm khô hẳn, phơi khô xong, phơi khô thêm
- досушитьlàm khô hẳn, phơi khô xong, phơi khô thêm
- досчита́тьđếm xong, tính xong
- досчи́тыватьđếm xong, tính xong
- досыла́тьgửi nốt, gửi thêm
- до́сытаđến no, no nê
- досье́hồ sơ
- досю́даđến đây, đến chỗ này
- досяга́емостьđạt tới được
- досяга́емыйđạt tới được
- дотhỏa điểm kiên cố, lô cốt
- дота́цияtiền cấp thêm, tiền trợ cấp
- дотащи́тьđưa đến được
- дотащи́тьсяlê đến, vất vả đi đến
- дотемна́đến tối mịt