Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ У — trang 6
1.099 mục từ bắt đầu bằng chữ У, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/6
- ухитря́тьсяtìm kế, kiếm cách
- ухищре́ниеmánh khóe, mưu mẹo
- ухищрятьсяdùng mánh khóe, dùng mưu mẹo
- ухищрённыйkhéo léo, tinh tế
- ухло́патьgiết, diệt, tiêu phí
- ухлопыватьgiết, diệt, tiêu phí
- ухмы́лкаcái cười gằn, cười mát
- ухмыльну́тьсяcười gằn, cười mát
- ухмыля́тьсяcười gằn, cười mát
- у́хоtai
- ухо́дsự ra đi, sự rời khỏi, từ chức
- уходи́тьrời khỏi
- ухудша́тьlàm xấu hơn, làm kém hơn
- ухудша́тьсяxấu đi, kém đi
- ухудше́ниеlàm xấu hơn, làm kém hơn, xấu đi
- уху́дшитьlàm xấu hơn, làm kém hơn
- уху́дшитьсяxấu đi, kém đi
- уцеле́вшийngười sống sót
- уцеле́тьcòn nguyên vẹn, còn nguyên lành
- уценённыйbán hạ giá
- уцепи́тьсяbấu víu, bám lấy, túm lấy
- уча́ствоватьtham gia, tham dự
- уча́стиеsự tham gia, tham dự, đồng tình
- участи́тьсяthường xảy ra
- участко́выйThuộc về khu vực
- уча́стливоmột cách đồng tình, thông cảm
- уча́стникngười tham gia, người tham dự
- уча́стокlô đất, khu đất, khu vực
- у́частьvận mệnh, vận mạng
- учаща́тьсяthường xảy ra
- уча́щаясяhọc sinh, học trò, sinh viên
- уча́щийсяhọc sinh, học trò, sinh viên
- учащённыйthường hơn
- уче́бникsách giáo khoa, sách học
- учебно-воспитательныйThuộc về giáo dục-học tập, giáo dục và học tập
- уче́бныйgiáo dục, học, học tập
- учедитьthành lập, sáng lập, thiết lập
- уче́ниеsự học tập, học học nghề, học thuyết
- учени́кhọc sinh, học trò, người học nghề
- учени́цаhọc sinh, học trò, người học nghề
- учени́ческийhọc trò
- учени́чествоthời kỳ học sinh, học nghề, dạy nghề
- уче́стьkiểm kê, thống kê, cân nhắc đến
- учи́лищеtrường, trường học
- учини́тьgây ra
- учиня́тьgây ra
- учи́тельgiáo viên
- учи́тельницаnữ giáo viên, cô giáo
- учи́тельскийThuộc về giáo viên
- учительствоgiáo viên, thầy giáo
- учительствоватьđi dạy học, làm giáo viên
- учи́тыватьkiểm kê, thống kê, cân nhắc đến
- учи́тьdạy, dạy học, huấn luyện
- учи́тьсяhọc, tập, theo học
- учреди́тельngười sáng lập, sáng lập viên
- учреди́тельныйđể thành lập, sáng lập
- учредительскийThuộc về người sáng lập
- учрежда́тьthành lập, sáng lập, thiết lập
- учрежде́ниеthành lập, sáng lập, cơ quan
- учти́востьlễ độ, nhã nhặn
- учти́выйlịch sự, lễ phép
- учу́ятьđánh hơi thấy
- учёбаhọc tập, học hành
- учёностьthông thái, uyên bác
- учёныйcó học, đã được học, huấn luyện
- учётkiểm kê, thống kê, đăng kí
- учётникngười kiểm kê
- учётницаngười kiểm kê
- учётныйthống kê, tính toán
- уша́нкаCái mũ có vành che tai
- уша́стыйcó tai to
- уша́тcái thùng gỗ
- уши́бdập thương
- ушиба́тьlàm dập thương, làm bị thương
- ушиба́тьсяbị dập thương, bị thương
- ушиби́тьlàm dập thương, làm bị thương
- ушиби́тьсяbị dập thương, bị thương
- ушива́тьmay hẹp lại, may ngắn lại
- уши́тьmay hẹp lại, may ngắn lại
- ушникbác sĩ khoa tai
- ушно́йThuộc về tai
- ушу́võ thuật, vũ thuật
- уще́льеkhe núi, khe hẻm
- ущеми́тьkẹt, chẹt
- ущемле́ниеsự kẹt, chẹt
- ущемля́тьkẹt, chẹt
- ущемлённыйbị xúc phạm, bị đụng chạm
- уще́рбsự thiệt hại, tổn thất
- ущипну́тьbeo, véo
- Уэ́льсxứ wales, xứ gan
- ую́тsự tiện nghi, ấm cúng
- ую́тныйtiện nghi, ấm cúng
- уязви́мостьdễ bị tổn thương
- уязви́мыйdễ bị tổn thương
- уязви́тьlàm tổn thương, làm thương tổn
- уязвля́тьlàm tổn thương, làm thương tổn
- уясне́ниеsự tìm hiểu rõ, làm sáng tỏ
- уясни́тьtìm hiểu rõ, làm sáng tỏ
- уясня́тьtìm hiểu rõ, làm sáng tỏ