Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ У — trang 4
1.099 mục từ bắt đầu bằng chữ У, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/6
- упоря́дочитьchấn chỉnh, chỉnh đốn
- упоря́дочитьсяđược chấn chỉnh
- употреби́тельныйthường dùng, thông dụng
- употреби́тьdùng, sử dụng, xài
- употребле́ниеsự dùng, sử dụng
- употребля́тьdùng, sử dụng
- употребля́тьсяđược dùng, sử dụng
- упоённыйhăng say, say mê
- упра́ваcông lý
- управдо́мquản gia, quản lý nhà cửa
- упра́витьсяlàm xong, thắng được, trị được
- управлатьđiều khiển, lái, điều hành
- управле́ниеquản lý, sự quản lý, hành chính
- управле́нческийquản trị, quản lý
- управля́емыйđiều khiển được, lái được
- управля́тьcai trị, quản trị, điều khiển
- управля́тьсяlàm xong, thắng được, trị được
- управля́ющийngười phụ trách, người điều hành
- упражне́ниеluyện tập, tập dượt, bài tập
- упражня́тьluyện tập, tập dượt
- упражня́тьсяluyện tập, tập dượt
- упраздне́ниеsự bãi bỏ, hủy bỏ
- упраздни́тьbãi bỏ, hủy bỏ
- упраздня́тьbãi bỏ, hủy bỏ
- упра́шиватьnài xin, van xin
- упрежде́ниеlượng ngắm đón
- упрека́тьtrách móc, trách cứ
- упрекну́тьtrách móc, trách cứ
- упроси́тьnài xin, van xin
- упрости́тьđơn giản hóa, làm đơn giản hơn
- упрости́тьсяđơn giản hóa, trở nên đơn giản
- упро́чениеsự củng cổ, làm vững chắc
- упро́чиватьcủng cổ, kiện toàn
- упро́чиватьсяđược củng cố, được kiện toàn, trở thành thường xuyên
- упрочитьcủng cổ, kiện toàn
- упрочитьсяđược củng cố, được kiện toàn, trở thành thường xuyên
- упроща́тьđơn giản hóa, làm đơn giản hơn
- упроща́тьсяđơn giản hóa, trở nên đơn giản
- упроще́ниеsự đơn giản hóa
- упру́гийco giãn, đàn hồi
- упру́гостьđàn tính, co giãn
- упря́жкаbộ đồ thắng, yên cương đồ ngựa, súc vật cùng thắng
- упряжно́йđể thắng, để kéo
- у́пряжьbộ đồ thắng, yên cương đồ ngựa
- упря́мецngười bướng bỉnh, kẻ cứng đầu
- упря́митьсяbướng bỉnh, tỏ ra ngang bướng
- упря́мствоbướng bỉnh, ngang bướng
- упря́мыйbướng bỉnh, ngang bướng, kiên gan
- упря́татьgiấu kín, giấu biệt
- упрёкtrách móc, trách cứ
- упуска́тьđể cho chạy đi, để sổng, thả ra
- упусти́тьđể cho chạy đi, để sổng, thả ra
- упуще́ниеbỏ sót
- упы́рьma cà rồng
- ура́Hu-ra!; (при атаке (cũng)) xung phong!; (при восторженном одобрении) hoan hô!;
- уравне́ниеlàm bằng nhau, làm ngang nhau
- ура́вниватьсяtrở nên bằng nhau, trở nên ngang nhau
- уравни́ловкаchủ nghĩa bình quân
- уравнове́шенностьđằm tính, thuần tính
- уравнове́шенныйtrầm tĩnh, điềm tĩnh
- уравнятьсяtrở nên bằng nhau, trở nên ngang nhau
- урага́нcuồng phong, bão táp
- урага́нныйbão táp, bão tố, vũ bão
- уразуме́тьhiểu ra, hiểu thấu
- ура́нurani
- урбаниза́цияđô thị hóa
- урбани́змchủ nghĩa đô thị
- урбани́стNgười theo chủ nghĩa [đại] đô thị
- урва́тьrứt ra, giật ra
- урду́tiếng uốc-đu
- урегули́рованиеsự điều hòa, điều chỉnh
- урегули́роватьđiều hòa, điều chỉnh
- уреза́ниеsự tóm tắt, sự rút ngắn
- урезо́ниватьkhuyên răn, khuyên bảo
- урезо́нитьkhuyên răn, khuyên bảo
- уре́траống đái, ống dẫn nước tiểu
- ури́наnước tiểu, nước đái
- у́рнаCái bình đựng di hài
- у́ровеньmực, mức, độ
- уро́дngười tàn tật, người què quặt, người xấu xí
- уроди́тьсяmọc, kết quả
- уро́дливыйtàn tật, què quặt, xấu xí
- уро́доватьlàm tàn tật, làm què quặt
- уро́дствоsự tàn tật, què quặt, xấu xí
- урожа́йvụ mùa, vụ thu hoạch
- урожа́йныйcó sản lượng cao, có năng suất cao
- урождённый(cũ) nguyên họ là..., vốn họ là... (họ trước khi lấy chồng)
- уроже́нецNgười sinh ở..., người quê ở..., người quê quán ở
- уроже́нкаNgười sinh ở..., người quê ở..., người quê quán ở
- уро́кbài học, bài, tiết
- уро́логThầy thuốc (bác sĩ) chuyên khoa tiết niệu
- уроло́гияtiết niệu, niệu học
- уро́нsự tổn thất, thiệt hại
- урони́тьbuông rơi, để rơi, gục
- уро́чищеranh giới thiên nhiên, cánh rừng, cảnh khu
- уро́чныйđã định, đã ấn định, thường lệ
- уругва́ецngười uruguay
- Уругва́йđiểu hà
- уругва́йскийThuộc về u-ru-goay
- Урумчи́ô lỗ mộc tề
- урча́ниеgầm gừ, kêu gừ gừ
- урча́тьgầm gừ, kêu gừ gừ
- урыва́тьrứt ra, giật ra
- уры́вкамиthất thường, không đều
- урю́кmơ khô
- усria, râu mép
- усади́тьmời ngồi, đặt ngồi xuống, bắt ngồi
- уса́дьбаnhà cửa vườn tược, dinh cơ, điền trang
- уса́живатьmời ngồi, đặt ngồi xuống, bắt ngồi
- уса́живатьсяngồi xuống, ngồi vào, ngồi
- уса́тыйcó ria, có ria rậm
- уса́чxén tóc
- усва́иватьhọc được, tập được, làm theo
- усвое́ниеhọc được, tập được, hiểu thấu đáo
- усво́итьhọc được, tập được, làm theo
- усвоя́емостьsức tiêu hóa, đồng hóa
- усе́иватьrải rắc, điểm đầy, gieo rắc
- усека́тьcắt xén
- усе́рдиеsốt sắng, nhiệt tình
- усе́рдныйsốt sắng, nhiệt tình
- усе́рдствоватьsốt sắng, đem hết lòng
- усе́стьсяngồi xuống, ngồi vào, ngồi
- усечённыйcụt, chiết hậu
- усе́ятьrải rắc, điểm đầy, gieo rắc
- усиде́тьngồi yên, ngồi lì, ngồi lại
- уси́дчивостьchuyên cần, cần mẫn
- у́сикxúc giác, râu
- усикиbộ ria nhỏ, râu mép nhỏ, râu
- усиле́ниеsự tăng cường, xúc tiến
- уси́ленныйmạnh hơn, căng thẳng hơn, bền bỉ
- уси́ливатьtăng cường, xúc tiến
- уси́ливатьсяđược tăng cường, tăng lên
- уси́лиеsự nỗ lực, gắng sức
- усили́тельbộ khuếch đại, máy khuếch đại, khuếch đại điện tử
- усили́тельныйđể tăng thế, tăng áp
- уси́литьtăng cường, xúc tiến
- уси́литьсяđược tăng cường, tăng lên
- ускака́тьnhảy đi, phi ngựa đi
- ускольза́тьtuột ra, buột ra
- ускользну́тьtuột ra, buột ra
- ускоре́ниеsự tăng nhanh, đẩy nhanh
- уско́ренныйđã tăng nhanh, nhanh hơn
- ускори́тельmáy gia tốc
- уско́ритьtăng nhanh, làm cho nhanh hơn, làm chóng đến
- уско́ритьсяnhanh hơn, gấp hơn, chóng đến
- ускоря́тьtăng nhanh, làm cho nhanh hơn, làm chóng đến
- ускоря́тьсяnhanh hơn, gấp hơn, chóng đến
- усла́вливатьсяthỏa thuận, ước định
- усла́тьphái đi, cử đi
- уследи́тьtheo dõi, trông nom
- условденныйđã ước định, ước hẹn
- усло́виеđiều kiện
- усло́витьсяthỏa thuận, ước định
- усло́вливатьсяthỏa thuận, ước định
- усло́вноMột cách có điều kiện
- усло́вностьtính chất ước lệ, quy tắc, qui tắc
- усло́вныйđã ước đinh, ước lệ, có điều kiện
- усложни́тьlàm phức tạp hơn, làm phức tạp ra, làm phức tạp
- усложни́тьсяphức tạp hóa, trở nên phức tạp
- усложня́тьlàm phức tạp hơn, làm phức tạp ra
- усложня́тьсяphức tạp hóa, trở nên phức tạp
- услу́гаsự giúp đỡ
- услужи́тьgiúp đỡ, giúp
- услу́жливыйhay giúp đỡ, hay giúp người
- услы́шатьnghe, nghe thấy, nghe nói
- усма́триватьtrông nom, theo dõi, thấy
- усмеха́тьсяcười gằn, cười mát
- усмехну́тьсяcười gằn, cười mát, cười
- усме́шкаcái cười gằn, cười mát
- усмире́ниеchế ngự, chinh phục, bình định
- усмири́тьlàm thuần phục, chinh phục, bình định
- усмиритьсяtrở nên ngoan ngoãn, thuần phục
- усмиря́тьlàm thuần phục, chinh phục, bình định
- усмирятьсяtrở nên ngoan ngoãn, thuần phục
- усмотре́ниеsự suy xét, xét đoán
- усмотре́тьtrông nom, theo dõi, thấy
- усну́тьngủ thiếp, thiu thiu ngủ, chết
- усоверше́нствованиеsự hoàn thiện, hoàn hảo
- усоверше́нствованныйđược hoàn thiện, hoàn hảo
- усоверше́нствоватьhoàn thiện, hoàn bị
- усоверше́нствоватьсяhoàn thiện, hoàn bị, rèn luyện
- усомни́тьсяngờ vực, nghi ngờ
- усо́пшийngười chết
- усо́хнутьkhô đi, tóp lại
- успева́емостьsức học, thành tích học tập
- успева́тьkịp làm, làm kịp
- успева́ющийhọc khá, giỏi
- успее́тсяkịp chán, vội gì
- успе́тьkịp làm, làm kịp
- успе́хthành công, thắng lợi, tiếng tăm
- успе́шноmột cách thành công, thắng lợi
- успе́шныйthành công, thắng lợi
- успока́иватьlàm yên tâm, làm yên lòng, làm dịu
- успока́иватьсяyên tâm, an tâm, yên lặng
- успока́ивающийlàm an thần, đỡ đau
- успокое́ниеlàm yên tâm, làm yên lòng, yên tâm
- успокои́тельныйlàm yên tâm, làm yên lòng
- успоко́итьlàm yên tâm, làm yên lòng, làm dịu
- успоко́итьсяyên tâm, an tâm, yên lặng
- уста́miệng, mồm