Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ У — trang 3
1.099 mục từ bắt đầu bằng chữ У, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/6
- ультрамари́нxanh biển thẳm
- ультранационали́змChủ nghĩa dân tộc cực đoan
- ультрапра́выйcực hữu
- ультрасовреме́нныйtối hiện đại, tối tân
- ультрафиоле́товыйtử ngoại, siêu tím
- умtrí óc, trí tuệ, tinh thần
- умале́ниеsự làm nhỏ lại, giảm nhỏ
- умали́тьlàm nhỏ lại, giảm nhỏ
- умалишённыйmất trí, điên dại
- ума́лчиватьkhông nói đến, làm thinh, lơ đi
- умаля́тьlàm nhỏ lại, giảm nhỏ
- уме́лецngười thợ khéo, thợ lành nghề
- уме́лоmột cách khéo léo, thành thạo
- уме́лыйkhéo léo, thành thạo
- уме́ниеsự biết làm, kỹ năng
- уменьша́емоеSố bị trừ
- уменьша́тьlàm nhỏ bớt, giảm nhỏ
- уменьша́тьсяnhỏ bớt, nhỏ đi
- уменьше́ниеsự giảm bớt, giảm nhỏ, rút bớt
- уменьши́тельно-ласка́тельныйgiảm kích
- уменьши́тельныйđể thu nhỏ
- уме́ньшитьlàm nhỏ bớt, giảm nhỏ, hạ
- уме́ньшитьсяnhỏ bớt, nhỏ đi
- уме́ренноmột cách vừa phải, điều độ
- уме́ренностьđiều độ, ôn hòa
- уме́ренныйvừa phải, điều độ
- умере́тьchết, thác
- уме́ритьgiảm bớt, hạn chế bớt
- умертви́тьgiết chết, sát hại
- уме́ршийngười chết
- умерщвля́тьgiết chết, sát hại
- умерщийngười chết
- умеря́тьgiảm bớt, hạn chế bớt
- умести́тьxếp đặt, xếp gọn
- умести́тьсяđược xếp đặt, được xếp gọn
- уме́стныйhợp thời, hợp lúc
- уме́тьbiết làm, biết, có thể làm được
- умеща́тьxếp đặt, xếp gọn
- умеща́тьсяđược xếp đặt, được xếp gọn
- умиле́ниеsự cảm động, xúc động
- умили́тьlàm động lòng, làm động tâm
- умили́тьсяđộng lòng, động tâm
- уми́льныйâu yếm, dịu dàng, nịnh hót
- умиля́тьlàm động lòng, làm động tâm
- умиля́тьсяđộng lòng, động tâm
- умилённыйcảm động, xúc động
- умира́тьchết, thác
- умира́ющийngười đang hấp hối
- умиротворе́ниеsự vỗ yên, vỗ về
- умиротвори́тельngười vỗ yên
- умиротвори́тьvỗ yên, vỗ về
- умиротвори́тьсяbình tĩnh lại, yên tĩnh lại
- умиротворя́тьvỗ yên, vỗ về
- умиротворя́тьсяbình tĩnh lại, yên tĩnh lại
- умиротворённостьbình tĩnh, thanh bình
- умла́утdấu um-lau
- умля́утdấu um-lau
- умне́тьkhôn ra, trở nên thông minh
- у́мникngười khôn ngoan, đứa bé ngoan, cậu bé ngoan
- у́мничатьtrổ trí, trổ tài, làm theo ý mình
- умножа́тьnhân, tăng lên, tăng thêm
- умножа́тьсяđược tăng lên, sinh sôi nảy nở
- умноже́ниеnhân, tăng lên, tăng thêm
- умно́житьnhân, tăng lên, tăng thêm
- умно́житьсяđược tăng lên, sinh sôi nảy nở
- у́мныйthông minh, thông tuệ
- умозаключе́ниеkết luận, suy ý
- умозре́ниеsự suy luận, tư biện
- умозри́тельныйtrừu tượng, tư biện
- умоли́тьcầu xin, van xin
- умолка́тьlặng im, ngừng bặt
- умо́лкнутьlặng im, ngừng bặt
- умолча́тьkhông nói đến, làm thinh, lơ đi
- умоля́тьcầu xin, van xin
- умоля́ющийkhẩn khoản
- умонастрое́ниеtâm trạng, tâm tư
- умопомеша́тельствоsự điên rồ, điên cuồng
- умопомраче́ниеloạn óc, mất trí
- умопомрачи́тельныйlạ thường, kỳ lạ
- умо́раnực cười thay, lố bịch biết bao
- умори́тельныйhết sức buồn cười, rất tức cười
- умори́тьlàm chết, làm mệt nhoài, làm mệt lử
- у́мственныйtrí khôn, trí óc
- у́мствованиеtriết lí hão
- умудри́тьсяkhéo xoay, khéo xoay xở
- умудря́тьсяkhéo xoay, khéo xoay xở
- умудрённыйthông minh lên, khôn ra
- умча́тьchở đi nhanh, đưa đi vùn vụt
- умча́тьсяphóng đi nhanh, lao đi vùn vụt, vùn vụt trôi qua
- умыва́льникchỗ rửa mặt
- умыва́тьrửa, rửa ráy
- умыва́тьсяtự rửa ráy, rửa mặt
- у́мыселý đồ, ý định
- умы́слитьmưu đồ, mưu mô
- умы́тьrửa, rửa ráy
- умы́тьсяtự rửa ráy, rửa mặt
- умы́шленноmột cách chủ tâm, cố ý
- умы́шленныйchủ tâm, cố ý
- умышля́тьmưu đồ, mưu mô
- уна́биcây táo tàu, quả táo tàu
- унаво́живатьbón phân, bón
- унавозитьbón phân, bón
- унасле́доватьthừa kế, kế thừa
- унести́mang đi, đem đi
- унести́сьphóng nhanh, lao nhanh, trôi qua nhanh chóng
- универма́гcửa hàng bách hóa, hiệu bách hóa
- универса́лcông nhân bách khoa, con dao pha
- универсали́змuyên bác, bác học
- универса́льныйtổng hợp, bách khoa, vạn năng
- универса́мCửa hàng thực phẩm [tổng hợp] tự phục vụ
- универсиа́даĐại hội thể thao sinh viên
- университе́тđại học
- университе́тскийtrường đại học, viênh đại học
- унижа́тьhạ thấp, làm nhục, lăng nhục
- унижа́тьсяhạ mình, tự hạ
- униже́ниеhạ thấp, làm nhục, hạ mình
- уни́зитьhạ thấp, làm nhục, lăng nhục
- уни́зитьсяhạ mình, tự hạ
- уника́льныйđộc nhất, duy nhất, rất hiếm có
- у́никумđộc nhất, duy nhất
- унима́тьbắt im, dỗ nín, dỗ
- унима́тьсяlặng đi, yên đi, ngừng hẳn
- унисо́нhòa âm, đồng âm
- унита́зcái chậu hố xí
- унифика́цияsự thống nhất, thống nhất hóa
- унифици́роватьthống nhất, thống nhất hóa
- унифо́рмаđồng phục
- уничижи́тельныйnghĩa xấu
- уничтожа́тьtiêu diệt, diệt trừ, thanh toán
- уничтожа́ющийchí tử, nguy hại, kịch liệt
- уничтоже́ниеsự tiêu diệt, diệt trừ, thanh toán
- уничто́житьtiêu diệt, diệt trừ, thanh toán
- у́нияliên minh, liên hợp
- уноси́тьmang đi, đem đi
- уноси́тьсяphóng nhanh, lao nhanh, trôi qua nhanh chóng
- унты́đôi ủng lông
- у́нцияônxơ
- уныва́тьbuồn rầu, rầu rĩ
- уны́лыйbuồn rầu, buồn bã, rầu rĩ
- уны́ниеbuồn rầu, buồn bã
- уня́тьbắt im, dỗ nín, dỗ
- уня́тьсяlặng đi, yên đi, ngừng hẳn
- уо́ки-то́киmáy bộ đàm
- упа́докsự sa sút, sút kém
- упа́дочническийsuy đồi, sa sút
- упа́дочничествоsuy đồi, sa sút
- упа́дочныйsuy sụp, sút kém
- упакова́тьgói lại, bọc lại, gói
- упако́вкаgói lại, bọc lại, bao bì
- упако́вочныйđể gói bọc
- упако́выватьgói lại, bọc lại
- упа́стьrơi, chết, toi
- упере́тьdựa vào, tì vào
- упере́тьсяdựa vào, tì vào
- упива́тьсяthưởng thức, tận hưởng
- упира́тьdựa vào, tì vào
- упира́тьсяdựa vào, tì vào
- уписа́тьViết đầy, viết hết
- упи́сыватьViết đầy, viết hết
- упи́танностьbéo tốt, no đủ
- упи́танныйđược nuôi béo, béo tốt
- упи́тьсяthưởng thức, tận hưởng
- упла́таsự trả tiền, đóng tiền
- уплати́тьtrả tiền, đóng tiền
- упла́чиватьtrả tiền, đóng tiền
- уплотне́ниеsự làm sít lại, nén chặt
- уплотни́тельcái bịt
- уплотни́тьlàm chặt lại, làm sít lại
- уплотни́тьсяchặt lại, khít lại, bố trí sít sao
- уплотня́тьlàm chặt lại, làm sít lại
- уплотня́тьсяchặt lại, khít lại, bố trí sít sao
- уплыва́тьbơi đi, rời bờ, xa dần
- уплы́тьbơi đi, rời bờ, xa dần
- упова́ниеhi vọng
- упова́тьtrông cậy, hi vọng
- уподо́битьcoi như, so sánh với
- уподо́битьсяgiống như, giống với
- уподобля́тьcoi như, so sánh với
- уподобля́тьсяgiống như, giống với
- упое́ниеsự hăng say, say mê
- упои́тельныйlàm hăng say, làm say mê
- уполза́тьbò đi, bò đi mất
- уползти́bò đi, bò đi mất
- уполномо́ченныйtiêu biểu, đại biểu
- уполномо́чиватьủy quyền, ủy nhiệm
- уполномо́читьủy quyền, ủy nhiệm
- упомина́ниеsự nhắc đến, kể đến, nói đến
- упомина́тьnhắc đến, kể đến
- упо́мнитьnhớ, sực nhớ, hồi tưởng lại
- упомянутыйđược nhắc đến, được kể đến
- упомяну́тьnhắc đến, kể đến, đề cập
- упо́рdựa vào, tựa, dựa
- упо́рныйkiên trì, kiên tâm, ngoan cố
- упо́ротыйphê
- упо́рствоkiên trì, kiên tâm, ngoan cố
- упо́рствоватьkiên trì, kiên tâm
- упорхнутьbay đi, bay mất
- упоря́дочениеsự chấn chỉnh, chỉnh đốn
- упоря́дочиватьchấn chỉnh, chỉnh đốn
- упоря́дочиватьсяđược chấn chỉnh