Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 30
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 30/48
- quần dài
- quần jeans
- quần lót dài
- quần vợt
- quần xà lỏn
- quần áo
- quần áo làm việc
- quần áo lót
- quần đảo
- quầy
- quận
- quận chúa
- quận công
- quặng
- quế
- quỉ
- quốc ca
- quốc gia
- quốc hội
- quốc tế
- quốc tế cộng sản
- quốc tế ngữ
- quốc tịch
- quốc vương
- quốc xã
- quỷ
- quỷ hút máu
- quỷ thuật
- quỹ
- quỹ đạo
- ra
- ra khỏi
- ra lệnh
- ra máu
- ra ngoài
- ra trường
- ra đi
- ra-đi-a-tơ
- ra đi ô
- ra đi ô truyền thanh
- radio
- ranh giới
- ranh mãnh
- rau
- rau chân vịt
- rau cỏ
- rau diếp
- rau sống
- rađi
- rađiô
- reo
- reo hò
- ria
- richớt
- riêng
- riêng biệt
- riêng tư
- roi
- run
- rung
- rung động
- rutherfordi
- ruy-băng
- ruồi
- ruộng
- ruột
- ruột thịt
- rào
- rác
- rác rưởi
- rám nắng
- rán
- râu
- râu cằm
- râu mép
- rây
- rây bột
- rãnh
- rèm
- rèn
- rèn luyện
- rét
- rên
- rên rỉ
- rêu
- rìa
- rình mò
- rìu
- ròng rọc
- róc rách
- rót
- rô
- rô bớt
- rôma
- rôman
- rõ ràng
- rõ rệt
- rùa
- rún
- rút ngắn
- răng
- răng cửa
- răng nanh
- rơ-moóc
- rơi
- rơi ra
- rơi xuống
- rơm
- rượt
- rượu
- rượu chè
- rượu cồn
- rượu gin
- rượu mùi
- rượu ngang
- rượu rum
- rượu sâm banh
- rượu thập cẩm
- rượu trắng
- rượu vang
- rượu vàng
- rượu vốt-ca
- rạ
- rạng đông
- rạp hát
- rạp xi nê
- rảnh
- rảnh rỗi
- rất
- rất mạnh
- rất tốt
- rất đông
- rầu rĩ
- rắc rối
- rắn
- rắn cỏ
- rằng
- rẻ
- rẻ mạt
- rẽ
- rể
- rễ
- rệp
- rọ mõm
- rọi sáng
- rốc két
- rối loạn
- rốt cuộc thì
- rồ
- rồi
- rồng
- rổ
- rỗi
- rỗng
- rộng
- rộng lượng
- rộng rãi
- rờ mó
- rời
- rời khỏi
- rụt rè
- rủa
- rủi ro
- rừng
- rừng cây
- rừng dày
- rừng nhiệt đới
- rừng rậm
- rừng sồi
- rửa
- rửa sạch
- rực
- rực rỡ
- sa
- sa hoàng
- sa mạc
- sa thạch
- sa thải
- sai
- sai lầm
- sai nhầm
- sai số
- sai sự thật
- san bằng
- san hô
- san sẻ
- sang phải
- sang trái
- sang trọng
- sao
- sao băng
- sao chép
- sao hải vương
- sao kim
- sao thiên lang
- sao thổ
- sau
- sau này
- sau đó
- say