Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 29
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 29/48
- phản bội
- phản chiến
- phản chiếu
- phản công
- phản kháng
- phản trắc
- phản vật chất
- phản xạ
- phản đề
- phản đối
- phản động
- phản ứng
- phản ứng lại
- phản ứng thần kinh
- phấn
- phấn hoa
- phấn đấu
- phất
- phần
- phần ba
- phần còn lại
- phần kết
- phần lan
- phần nhiều
- phần nhỏ
- phần ruộng quân cấp
- phần sau
- phần thưởng
- phần thắng
- phần trên
- phần trăm
- phần tư
- phần tử tích cực
- phần đông
- phần được
- phần đầu
- phẩm chất
- phẩm hạnh
- phẩy
- phẫu thuật
- phật
- phật giáo
- phật tử
- phẳng
- phễu
- phỏng vấn
- phỏng đoán
- phố
- phối cảnh
- phối hợp
- phổ biến
- phổ thông
- phổi
- phụ
- phụ bản
- phụ danh
- phụ huynh
- phụ khoa
- phụ lục
- phụ nữ
- phụ nữ góa
- phụ thuộc
- phụ trương
- phụ tố
- phụ âm
- phụ đề
- phục hưng
- phục hồi
- phục thù
- phục tùng
- phục vụ
- phủ nhận
- phủ định
- phức hợp
- phức tạp
- pi-a-nô
- pizza
- poloni
- pom-mát
- pích
- píp
- pô
- pôke
- qua
- qua đời
- quan hệ
- quan niệm
- quan sát
- quan trắc
- quan trọng
- quan tài
- quan tâm
- quan tòa
- quang cảnh
- quang học
- quang hợp
- quang phổ
- quang sai
- quang tử
- quang vinh
- quanh
- quay
- quay mặt đi
- que
- que chỉ
- quen
- quen biết
- quen nhau
- qui trình
- qui tắc
- quy cách
- quy hoạch
- quy lát
- quy lỗi
- quy trình
- quy tắc
- quy tội
- quy định
- quyên góp
- quyến rũ
- quyết nghị
- quyết đấu
- quyết định
- quyết định rồi
- quyền
- quyền anh
- quyền hành
- quyền lợi
- quyền lực
- quyền thuật
- quyền trượng
- quyền ưu tiên
- quyển
- quyển kinh
- quà
- quà biếu
- quà tặng
- quá
- quá cố
- quá khứ
- quá trình
- quái vật
- quán
- quán bar
- quán cà phê
- quán quân
- quán rượu
- quán trà
- quán trọ
- quán ăn
- quán ăn nhỏ
- quân
- quân cờ
- quân hậu
- quân mã
- quân sự
- quân sự hóa
- quân tình nguyện
- quân đội
- quãng cách
- quét
- quét dọn
- quét tước
- quên
- quí tộc
- quý
- quý bà
- quý báu
- quý giá
- quý tộc
- quăn
- quăng
- quăng xuống
- quĩ
- quĩ đạo
- quạ
- quả
- quả bóng con
- quả cảm
- quả cầu
- quả cầu nhỏ
- quả hạch
- quả lắc
- quả mọng
- quả phụ
- quả quyết
- quả thật
- quả thực
- quả trứng
- quả táo
- quả đất
- quả địa cầu
- quản lý
- quản trị
- quản đốc
- quảng cáo
- quảng trường
- quấy
- quấy rầy
- quần