Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Н — trang 12
2.301 mục từ bắt đầu bằng chữ Н, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/12
- норве́жскийNa Uy
- нордbắc, gió bắc, gió bấc
- норд-ве́стtây bắc, gió tây bắc
- норд-о́стđông bắc, gió đông bắc
- но́ркаthủy thái, rái cá nâu
- но́рмаtiêu chuẩn, tiêu chí, quy tắc
- нормализа́цияsự bình thường hóa
- норма́льныйbình thường, thần kinh ổn định, tỉnh táo
- нормати́вtiêu chuẩn, chỉ tiêu
- нормати́вныйtiêu chuẩn, chỉ tiêu
- нормирова́ниеsự tiêu chuẩn hóa, quy cách hóa
- нормирова́тьtiêu chuẩn hóa, quy cách hóa
- норови́тьcố mà cho được, cố làm cho được
- носmũi
- носа́тыйcó mũi to
- но́сикcái mũi bé bỏng, vòi, vòi ấm
- носи́лкиcáng, băng ca, trạc
- носи́льныйđể mặc
- носи́льщикcông nhân khuân vác, phu khuân vác
- носи́тельngười đại biểu, người đại diện
- носи́тьmang, ẵm, bế
- носи́тьсяchạy vèo vèo, lao vút, phi nhanh
- но́скийbền, đẻ nhiều, mắn
- носово́йmũi, đằng mũi, mũi tàu
- носогло́ткаmũi hầu, tị hầu
- носо́кđầu ngón chân, đầu bàn chân, giày
- носоро́гcon tê giác, tê ngưu
- ностальги́яhoài niệm, nuối tiếc
- НОТ[sự] tổ chức khoa học trong lao động, tổ chức lao động có khoa học
- но́таâm phù, nốt nhạc
- нотариа́льныйcông chứng, chưởng khế
- нота́риусngười công chứng, chưởng khế
- но́ткаâm thanh, âm tiết
- но́тныйnốt nhạc, bản nhạc
- но́тыtổng phổ
- ноутбу́кmáy tính xách tay, láp-tóp
- ночева́тьngủ trọ, ngủ lại
- ночле́гchỗ nghỉ đêm, nơi nghỉ đêm, nghỉ đêm
- ночни́кđèn chong, đèn chong đêm
- ночно́йban đêm, đêm
- ночьban đêm
- но́чьюban đêm
- но́шаđồ mang theo, gánh đồ
- ноя́брьtháng Mười một
- ноя́брьскийtháng Mười một
- НПЗnhà máy lọc dầu
- нравtính tình, tính nết
- нра́витьсяthích, được lòng, làm thích
- нравоуче́ниеlời răn, răn dạy
- нравоучи́тельныйđể răn dạy, răn bảo
- нра́вственностьđạo đức, luân lý, đức hạnh
- нра́вственныйđạo đức, luân lý, tinh thần
- нуnào, thôi nào
- ну-ну́nào, nào nào
- ну что жthôi được rồi
- ну что жеthôi được rồi
- Нуакшо́тNu-ác-sốt
- нувори́шnhà giàu mới nổi
- нуга́kẹo nu-ga
- нуди́змchủ nghĩa khỏa thân
- ну́дныйchán ngấy, chán ngắt
- нужда́cần thiết, nhu cầu
- нужда́тьсяcần, cần đến, sống thiếu thốn
- ну́жныйcần thiết, cần
- Нукуало́фаNu-cu-a-lô-pha
- нулево́йsố không, không
- нульsố không, không
- нумера́цияđánh số, số
- нумеро́ванныйđã đánh số
- нумерова́тьđánh số
- нумизма́тnhà cổ tiền học
- нумизма́тикаcổ tiền học
- нунтя́куnhị khúc côn, côn nhị khúc
- Нур-Султа́нNu-xun-tan
- нутđậu gà
- ну́трияcon hải ly, chuột hải ly
- нутро́bên trong, lòng
- ны́неhiện nay, ngày nay
- ны́нешнийhiện nay, nay
- нырну́тьlặn, hụp
- ныря́льщикthợ lặn
- ныря́тьlặn, hụp
- ны́тикhay than vãn, hay rên rỉ
- нытьthan vãn, than thở
- нытьёthan vãn, than thở
- Нью-Де́лиNiu Đê-li, Tân Đê-li
- Нью-Йо́ркNữu Ước, Niu Oóc
- ньюсру́мtoà soạn báo
- нэпChính sách kinh tế mới, chính sách tân kinh tế
- нюảnh khỏa thân, ảnh lõa thể
- нюа́нсtiểu di, khác nhau rất nhỏ
- Ню́рнбергNuyn-béc
- нюхđánh hơi
- ню́хатьngửi, đánh hơi
- ня́нечкаvú nuôi, vú
- ня́нчитьtrông, trông coi
- ня́нчитьсяtrông coi, chăm sóc
- ня́нькаvú nuôi, vú
- ня́няvú nuôi, vú
- нёбныйvòm miệng, khẩu cái
- нёбоbầu trời, trời