Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Н — trang 10
2.294 mục từ bắt đầu bằng chữ Н, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 10/12
- несве́дущийkhông biết, không am hiểu
- несве́жийkhông tươi, không tươi tỉnh
- несвоевре́менныйkhông kịp thời, chậm trễ
- несво́йственныйkhông đặc trưng, không đúng bản chất
- несвя́зныйkhông mạch lạc, rời rạc
- несгиба́емыйkhông uốn được
- несгово́рчивыйngang bướng, bướng bỉnh
- несгора́емыйkhông cháy
- несде́ржанныйkhông được thực hiện, hão, nóng nảy
- несерьёзныйkhông nghiêm chỉnh, không nghiêm túc, không nghiêm trọng
- несессе́рcái tráp, hộp
- несимметри́чныйkhông cân đối, không đối xứng
- несказа́нныйkhôn tả, khó tả
- нескла́дныйvụng về, không gọn gàng, không gãy gọn
- несклоня́емыйkhông biến cách
- не́сколькоhơi, ít, dăm
- несконча́емыйdài vô tận, vô cùng tận, không ngừng
- нескро́мныйtrắng trợn, sỗ sàng, không tế nhị
- нескрыва́емыйkhông che đậy, cởi mở
- неслаженныйloạc choạc, không hiệp đồng
- несло́жныйkhông phức tạp, giản đơn
- неслы́ханныйchưa từng nghe, chưa từng thấy
- неслы́шныйkhông có tiếng động, không nghe tiếng
- несме́лыйkhông mạnh dạn, rụt rè
- несме́тныйvô số, nhiều vô kể
- несмолка́емыйkhông ngớt
- несмотря́mặc dù, bất chấp
- несно́сныйkhông chịu nổi, khó chịu
- несоблюде́ниеsự không tuân theo, không tuân thủ
- несовершенноле́тиеtuổi vị thành niên
- несовершенноле́тнийvị thành niên, chưa thành niên
- несоверше́нныйkhông hoàn thiện, không hoàn hảo
- несоверше́нствоsự không hoàn thiện, không hoàn hảo
- несовмести́мостьkhông hợp nhau, không tương hợp
- несовмести́мыйkhông hợp nhau, không tương hợp
- несогла́сиеkhông đồng ý kiến, không nhất trí, bất hòa
- несогла́сныйkhông đồng ý, không ăn khớp, không hiệp đồng
- несогласо́ванностьkhông ăn khớp, thiếu phối hợp
- несогласо́ванныйkhông ăn khớp, thiếu phối hợp
- несозву́чныйkhông ăn nhịp, không hòa nhịp
- несозна́тельностьvô ý thức, không có ý thức, không giác ngộ
- несозна́тельныйvô ý thức, không có ý thức, không giác ngộ
- несоизмери́мыйvô ước
- несокруши́мыйKhông gì phá vỡ được; (непоколебимый) không lay chuyển được, bền vững, vững chắc, vô địch
- несомне́нноmột cách chắc chắn, nhất định
- несомне́нностьchắc chắn
- несомне́нныйchắc chắn, nhất định
- несообрази́тельныйkhông nhanh trí, không sáng trí
- несообра́зностьkhông thích hợp, không thích đáng
- несообра́зныйkhông thích hợp, không thích đáng
- несоотвествиеsự không phù hợp, không hợp
- несоразме́рныйkhông cân đối
- несостоя́тельностьsự phá vỡ nợ, không trả nợ nổi, không căn cứ
- несостоя́тельныйvỡ nợ, không trả nợ nổi, nghèo túng
- неспе́лыйchưa chín, còn xanh
- неспе́шныйthong thả, ung dung
- неспоко́йныйkhông yên, không yên tĩnh, xao xuyến
- неспосо́бностьkém năng lực, thiếu khả năng
- неспосо́бныйvô tài, không có tài, không có khả năng
- несправедли́востьbất công, không công bằng
- несправедли́выйbất công, không công bằng
- неспроста́có dụng ý, có dụng tâm, không phải vô cớ
- неспрягаемыйkhông chia, không biến ngôi
- несравне́нноmột cách tuyệt vời, tuyệt trần, nhiều
- несравне́нныйkhông gì sánh được, vô song
- несравни́мыйkhông gì sánh được, không thể bì được, khác hẳn nhau
- нестанда́ртныйkhông tiêu chuẩn hóa, không đúng quy cách
- нестерпи́мыйkhông chịu nổi, không chịu được
- нести́mang, vác
- нести́сьchạy vèo vèo, lao vút, phi nhanh
- несто́йкийkhông bền, không đậm đặc
- несто́ящийkhông đáng giá, không đáng quan tâm
- нестройноlộn xộn, không có hàng ngũ, không ăn nhịp
- нестро́йныйkhông cân đối, lộn xộn, không có hàng ngũ
- несудохо́дныйTàu [bè] không đi lại được
- несура́зныйvô lý, phi lý, vụng về
- несуще́ственныйkhông quan trọng, không đáng kể
- несхо́дствоsự khác nhau, không giống nhau
- несчастли́выйbất hạnh, vô phúc, rủi ro
- несча́стныйkhốn khổ
- несча́стьеbất hạnh, khốn khổ
- несчётныйvô số, đông vô kể
- несъедо́бныйkhông ăn được
- нетkhông
- нет ху́да без добра́Trong mọi tình huống xấu đều có một yếu tố tốt; trong cái rủi có cái may
- нетакти́чностьkhông tế nhị
- нетакти́чныйkhông tế nhị, không khéo
- нетала́нтливыйbất tài, không có tài
- нетбо́лbóng lưới
- нетвёрдоkhông vững vàng
- нетвёрдыйmềm, khá mềm, không vững vàng
- нетериеливостьkhông kiên nhẫn, thiếu nhẫn nại
- нетерпели́выйkhông kiên nhẫn, thiếu nhẫn nại
- нетерпе́ниеsự sốt ruột, nóng lòng
- нетерпи́мостьkhông chịu nổi, không thể dung thứ
- нетерпи́мыйkhông chịu nổi, không chịu đựng được, cố chấp
- нетоварищескийkhông thân ái, không thân thiện
- нетопы́рьdơi
- неторопли́воmột cách chậm rãi, khoan thai
- неторопли́востьkhoan thai, ung dung
- неторопли́выйkhông vội vã, không vội vàng
- нето́чностьsự không chính xác, không đúng, sai lầm
- нето́чныйkhông chính xác, không đúng
- нетре́бовательныйdễ tính, dễ dãi, giản dị
- нетре́звыйsay rượu, không tỉnh táo
- нетро́нутыйchưa bị đụng đến, còn nguyên vẹn
- нетру́дныйkhông khó, không khó khăn
- нетрудовойkhông lao động, bất chính
- нетрудоспосо́бностьmất sức lao động
- нетрудоспосо́бныйmất sức lao động, không lao động được
- неубеди́тельныйkhông đủ thuyết phục
- неуваже́ниеsự bất kính, không kính trọng
- неуважи́тельныйkhông chính đáng, không xác đáng
- неуве́ренностьthiếu tin tưởng, không tin tưởng, do dự
- неуве́ренныйthiếu tin tưởng, không tin tưởng, do dự
- неувяда́емыйbất diệt, bất hủ
- неувя́зкаsự không ăn khớp, không ăn nhịp
- неугаси́мыйkhông bao giờ tắt, không dập tắt được
- неугомо́нныйhiếu động, không lúc nào yên
- неуда́чаsự thất bại, không may
- неуда́чникkẻ không may
- неуда́чныйkhông có kết quả, không thành công, không may
- неудержи́мыйkhông nhịn được, không ngăn cản nổi
- неудиви́тельноKhông có gì đáng ngạc nhiên cả
- неудо́бныйkhông tiện nghi, không thuận tiện, lúng túng
- неудобочита́емыйkhó đọc
- неудо́бствоsự không tiện nghi, không tiện lợi, lúng túng
- неудовлетвори́тельныйkhông đạt yêu cầu, dưới mức yêu cầu
- неудовлетворённостьsự không toại nguyện, không mãn nguyện
- неудовлетворённыйkhông toại nguyện, không mãn nguyện
- неудово́льствиеsự bất mãn, không vừa lòng
- неуже́лиlẽ nào, chẳng lẽ
- неужи́вчивыйkhó chan hòa, khó giao du
- неузнава́емыйkhác hẳn trước, thay đổi hẳn
- неукло́нноmột cách không ngừng, thường xuyên
- неукло́нныйkhông ngừng, thường xuyên
- неуклю́жийvụng về, vụng, không gọn gàng
- неукроти́мыйkhông kìm chế được, không nén được
- неулови́мыйkhông thể bắt được, khó bắt được, khó nhận thấy
- неуме́лыйthiếu kinh nghiệm, chưa từng trải
- неуме́ниеsự không khéo léo, không thành thạo
- неуме́ренностьkhông có chừng mực, vô độ
- неуме́ренныйvô độ, không điều độ, không có chừng mực
- неуме́стныйkhông đúng chỗ, không hợp chỗ
- неу́мныйkém thông minh, không khôn ngoan
- неумоли́мыйnghiệt ngã, khắc nghiệt
- неумолка́емыйâm vang không ngớt, không dứt
- неумы́шленноvô ý
- неумы́шленныйkhông chủ tâm, không cố ý
- неупла́таsự không trả tiền, không nộp
- неупорядоченныйkhông có quy củ, không có hệ thống
- неупотреби́тельныйkhông thông dụng, ít dùng
- неуправля́емыйkhông điều khiển được
- неуравнове́шенностьbất thường, thất thường
- неуравнове́шенныйcó tính bất thường, thất thường
- неурожа́йmất mùa, mùa màng thất bát
- неурожа́йныйmất mùa, không được mùa
- неуро́чныйkhông đúng, không hợp
- неуря́дицаsự lộn xộn, bừa bãi
- неуси́дчивыйkhông cần cù
- неуспева́емостьsự học đuối, học kém
- неуспева́ющийhọc đuối, học kém
- неуспе́хsự không thành công, thất bại
- неуста́нноrầm rầm
- неуста́нныйkhông mệt mỏi, không ngừng
- неусто́йкаphạt sai ước, phạt bội ước
- неусто́йчивыйlung lay, bấp bênh, hay thay đổi
- неустрани́мыйkhông trừ bỏ được, không tránh được
- неустраши́мыйcan đảm, gan dạ
- неустро́енныйkém tổ chức
- неустро́йствоsự vô tổ chức, thiếu tổ chức
- неусту́пчивыйkhông biết nhường nhịn, không nhân nhượng
- неусы́пныйcảnh giác, nghiêm ngặt
- неутеши́тельныйkhông hay, không tốt
- неуте́шныйkhông an ủi được, không khuyên giải được
- неутоли́мыйkhông dịu được, không nguôi được
- неутоми́мыйkhông mệt mỏi
- не́учkẻ vô học, kẻ dốt nát
- неучти́востьkhiếm nhã, bất nhã
- неучти́выйkhiếm nhã, bất nhã
- неую́тныйkhông ấm cúng, không tiện nghi
- неуязви́мыйKhông thể bị thương tổn; (безупречный) không chê vào đâu được, không có nhược điểm, không có chỗ yếu
- нефри́тnêfrit, ngọc
- нефтедобыва́ющийkhai thác dầu lửa, khai thác dầu hỏa
- нефтедобы́чаkhai thác dầu lửa, khai thác dầu hỏa
- нефтеносныйdầu mỏ, dầu lửa
- нефтеперего́нныйđể lọc dầu, lọc dầu mỏ
- нефтеперераба́тывающийĐể chế biến dầu mỏ
- нефтепрово́дống dẫn dầu
- нефтепроду́ктыNhững sản phẩm dầu mỏ
- нефтепро́мыселmỏ dầu
- нефтепромы́шленностьcông nghiệp dầu mỏ, công nghiệp dầu lửa
- нефтепромы́шленныйcông nghiệp dầu lửa, công nghiệp dầu hỏa
- нефтехрани́лищеbể chứa dầu mỏ, kho dầu
- нефтьdầu mỏ, dầu lửa
- нефтя́никNgười công nhân dầu mỏ, công nhân khai thác dầu; (специалист) chuyên gia dầu mỏ
- нефтяно́йdầu lửa, dầu hỏa
- нехарактерныйkhông đặc trưng, không tiêu biểu
- нехва́ткаsự thiếu thốn, thiếu hụt
- нехи́трыйmộc mạc, chất phác