Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 35
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 35/48
- thô
- thô lỗ
- thôi
- thôi nào
- thôi được
- thôn
- thông báo
- thông cảm
- thông dịch viên
- thông lộ
- thông minh
- thông số
- thông thường
- thông tin
- thông tuệ
- thông điệp
- thù
- thù ghét
- thùng
- thùng phuy
- thùng rượu
- thùng tưới
- thùng tắm
- thùng xăng
- thú
- thú có túi
- thú nhận
- thú nuôi
- thú rừng
- thú vật
- thú vị
- thú y
- thú y học
- thăm
- thăm dò dư luận
- thăng bằng
- thơ bốn câu
- thơ ca
- thơm
- thư
- thư con
- thư giãn
- thư ký
- thư mục
- thư mục học
- thư pháp
- thư tín viên
- thư tịch học
- thư viện
- thưa
- thưa bà
- thưa kiện
- thưa ngài
- thưa thớt
- thương
- thương gia
- thương hại
- thương mại
- thương nghiệp
- thương nhân
- thương phẩm
- thương số
- thương tiếc
- thương trường
- thương tích
- thương đội
- thước
- thước dây
- thường
- thường có
- thường hay
- thường khi
- thường kỳ
- thường lệ
- thường nghĩ đến
- thường ngày
- thường thường
- thường trực
- thường xanh
- thường xuyên
- thường xuân
- thường xảy ra
- thưởng
- thưởng thức
- thượng nghị sĩ
- thượng nghị viện
- thạch cao
- thả
- thả lỏng
- thả xuống
- thải hồi
- thảm họa
- thảm thương
- thảo cầm viên
- thảo luận
- thảo nguyên
- thấm qua
- thấp
- thấp khớp
- thất bại
- thất học
- thất lạc
- thất nghiệp
- thất vọng
- thấu kính
- thấy
- thấy nhớ
- thấy rõ
- thấy đói
- thấy được
- thần
- thần bí
- thần dân
- thần giao cách cảm
- thần học
- thần kinh
- thần linh
- thần miếu
- thần quyền
- thần thoại
- thần thánh
- thần tượng
- thần đồng
- thầy giáo
- thầy thuốc
- thầy thuốc thần kinh
- thầy tu
- thẩm phán
- thẩm tra
- thẩm vấn
- thẩm xét
- thẩm định
- thậm chí
- thận
- thận trọng
- thập tự
- thật
- thật ra
- thật sao
- thật sự
- thật thà
- thắng
- thắng lợi
- thắng trận
- thắt
- thắt lưng
- thằng cu
- thằng ngu
- thằng ngốc
- thằng đần
- thẳng
- thẳng thắn
- thẻ
- thẻ ra vào
- thế giới
- thế hệ
- thế kỉ
- thế kỷ
- thế lực
- thế nào
- thế nào ấy
- thế nên
- thế thì
- thế tục
- thế à
- thế điện
- thề
- thể
- thể chất
- thể dục
- thể thao
- thể thức
- thể tích
- thể xác
- thỉnh cầu
- thỉnh thoảng
- thị giác
- thị thực
- thị trưởng
- thị trấn
- thị tộc
- thị tỳ
- thịnh nộ
- thịt
- thịt bò
- thịt băm
- thịt chó
- thịt heo
- thịt lợn
- thịt muối
- thịt nai
- thịt ngựa
- thịt viên
- thịt vằm
- thịt vịt
- thỏ
- thỏ nhà
- thỏ rừng
- thỏa mãn
- thỏa thuận