Từ tiếng Việt sang tiếng Nga: "… tiếng Nga là gì" — trang 34
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nga xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 34/48
- thanh lịch
- thanh niên
- thanh nữ
- thanh quản
- thanh toán
- thanh trùng
- thanh vịn
- thanh điệu
- thay
- thay cho
- thay thế
- thay vào
- thay vì
- thay đổi
- thay đổi ý định
- then chốt
- theo
- theo anh
- theo cách khác
- theo dõi
- theo như
- theo sau
- theo tiêu chuẩn
- theo tôi
- theo ý anh
- theo ý tôi
- thi
- thi ca
- thi hành
- thi sĩ
- thi thể
- thi tuyển
- thi đua
- thi đấu
- thiu thiu ngủ
- thiên hà
- thiên lang
- thiên nga
- thiên nhiên
- thiên sứ
- thiên thạch
- thiên thần
- thiên thực
- thiên tài
- thiên văn
- thiên văn học
- thiên vị
- thiên đàng
- thiên đường
- thiên đỉnh
- thiêu thân
- thiếc
- thiến
- thiết bị
- thiết chế
- thiết kế
- thiết yếu
- thiếu
- thiếu hụt
- thiếu máu
- thiếu mặt
- thiếu niên
- thiếu nữ
- thiếu nữ xinh tươi
- thiếu thốn
- thiếu tá
- thiểu số
- thiệt hại
- thoa
- thoi
- thoả thuận
- thu
- thu hoạch
- thu nhập
- thu tiết
- thu xếp
- thu được
- thua
- thung lũng
- thuyết bất khả tri
- thuyết có thần
- thuyết du già
- thuyết nhất nguyên
- thuyết phiếm thần
- thuyết phục
- thuyết trình
- thuyền
- thuyền buồm
- thuyền tam bản
- thuyền trưởng
- thuê
- thuê ngoài
- thuật giả kim
- thuật lại
- thuật ngữ
- thuật toán
- thuế
- thuế khóa
- thuế quan
- thuốc
- thuốc cao
- thuốc giảm đau
- thuốc lào
- thuốc lá
- thuốc mê
- thuốc ngủ
- thuốc nhuộm
- thuốc nổ
- thuốc phiện
- thuốc súng
- thuốc thử
- thuốc điếu
- thuốc độc
- thuộc địa
- thuỷ
- thuỷ thủ
- thuỷ thủ đoàn
- thuỷ tinh
- thành
- thành bến
- thành bến tàu
- thành công
- thành hệ
- thành phần
- thành phố
- thành phố hồ chí minh
- thành phố nhỏ
- thành thạo
- thành thật
- thành thị
- thành trì
- thành tích
- thành tựu
- thành viên
- thành đạt
- thác
- thác nước
- thách thức
- thái
- thái dương
- thái lan
- thái độ
- thái ấp
- thám tử
- thám tử tư
- thán phục
- thán từ
- tháng
- tháng ba
- tháng bảy
- tháng chín
- tháng chạp
- tháng giêng
- tháng hai
- tháng mười
- tháng mười một
- tháng năm
- tháng sáu
- tháng tám
- tháng tư
- thánh
- thánh giá
- thánh lễ
- thánh nhân
- thánh thi
- tháo
- tháo rời
- tháp
- tháy được
- thâm niên
- thân
- thân cây
- thân hình
- thân mình
- thân mến
- thân thiện
- thân thuộc
- thân thể
- thân yêu
- thây ma
- thèm
- thép
- thét
- thêm
- thêu dệt
- thì
- thì thầm
- thìa
- thình lình
- thí dụ như
- thí nghiệm
- thích
- thích hơn
- thích hợp
- thích đáng
- thính
- thính giác
- thính giả
- thói
- thói quen