Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Г — trang 6
1.110 mục từ bắt đầu bằng chữ Г, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/6
- гру́зчикcông nhân bốc vác, phu khuân vác
- грунтđất, tầng đất, đáy
- грунтова́тьquét sơn nền
- грунто́вкаsự quét sơn nền, quét sơn lót, sơn nền
- гру́перcá mú
- гру́ппаnhóm, tổ
- группирова́тьnhóm lại, họp lại
- группирова́тьсяnhóm lại, họp lại
- группиро́вкаnhóm lại, họp lại, nhóm
- группово́йtổ
- групповщи́наbè phái, chia rẽ bè phái
- грусти́тьbuồn, buồn rầu
- гру́стноmột cách buồn, buồn rầu
- гру́стныйbuồn, buồn bã
- грустьbuồn, buồn bã
- гру́шаlê
- грушеви́дныйcó hình quả lê
- гру́шевыйThuộc về lê; (приготовленный из груш) [bằng] lê
- грушовыйThuộc về lê; (приготовленный из груш) [bằng] lê
- гры́жаbệnh thoát vị, thoát tràng
- грызня́cắn xé nhau
- грызтьcắn, nhằn, gặm
- гры́зтьсяcắn xé nhau
- грызу́нđộng vật gặm nhấm
- гряда́luống, dãy
- гря́дкаluống, dãy
- гряду́щееtương lai, thời sau
- гряду́щийmai sau, sau này
- грязево́йThuộc về bùn
- грязелече́бницаBệnh viện chữa bằng bùn
- грязелече́ниеliệu pháp bùn
- грязни́тьlàm bẩn, làm dơ
- грязни́тьсяbị bẩn, bị dơ
- гря́зноmột cách bẩn, nhớp
- грязну́ляkẻ bẩn thỉu, kẻ nhớp nhúa
- гря́зныйbẩn, dơ, lầy
- грязьbụi, đất, sình
- гря́нутьầm vang, vang lên
- грёзаmộng hồn, ảo mộng, mơ
- Гспдеtrời, giời
- гуа́ваổi
- Гуа́мđảo guam
- Гуанду́нquảng đông
- Гуанси́quảng tây
- Гуанчжо́уquảng châu
- гуа́шьbột màu, màu bột, tranh bột màu
- губа́môi
- губерна́торthống đốc, tỉnh trưởng, toàn quyền
- губерна́торскийtỉnh trưởng, tổng đốc, toàn quyền
- губе́рнияtỉnh
- губе́рнскийThuộc về tỉnh
- губи́тельныйtai hại, tác hại
- губи́тьgiết, hủy diệt, làm hư
- гу́бкаbọt biển, hải miên
- губно́йThuộc về môi
- гу́бчатыйxốp
- Гуглgoogle
- гуде́ниеtiếng rú, rúc
- гуде́тьrú, rúc, bóp còi
- гудо́кcái còi, còi
- гудро́нhắc ín, nhựa guđrôn
- гудрони́роватьquét hắc ín, rải nhựa
- гужdây thắng ngựa
- Гуйчжо́уquý châu
- гулtiếng ồn ào, rầm rầm
- гу́лкийâm vang, dội tiếng, ồn ào
- гуля́каkẻ ăn chơi, kẻ chơi bời
- гуля́ньеcuộc đi chơi, đi dạo, hội hè
- гуля́тьđi chơi, đi dạo
- гуля́шmón thịt ninh
- гумани́змchủ nghĩa nhân đạo, chủ nghĩa nhân văn
- гумани́стNgười theo chủ nghĩa nhân đạo (nhân văn); (человек, проникнутый идеями гуманизма) người [có tư tưởng] nhân đạo
- гуманита́рныйxã hội
- гума́нностьnhân đạo, nhân từ
- гума́нныйnhân đạo, nhân từ
- гумано́идhình nhân
- гуммиара́бикgôm a-rập, nhựa cây a-rập
- гумно́kho lúa gặt, sân đập lúa
- гу́мусđất mùn
- гурма́нngười sành ăn
- гуртđàn
- гуртовщи́кNgười chăn gia súc đàn
- гурто́мvới số lượng lớn, tất cả một lần, tất cả cùng nhau
- гурьба́đám, bọn
- гурьбойtất cả cùng nhau, thành đoàn
- гуса́кcon ngỗng đực
- гу́сеницаsâu
- гу́сеничныйThuộc về xích; (имеющий гусеницы) [có, dùng] xích
- гуси́ныйThuộc về ngỗng
- гу́слиchiếc đàn guxli
- гусля́рngười chơi đàn guxli
- густе́тьtrở nên rậm hơn, đặc lại, cô lại
- гу́стоmột cách rậm, dày
- густо́йđặc, dày đặc, sệt
- густолиственныйum tùm, xanh um
- густонаселённыйđông đúc, đông dân
- густота́mật độ, nồng độ
- гусы́няcon ngỗng mái
- гусьcon ngỗng
- гусько́мMột cách nối đuôi nhau
- гуся́тинаthịt ngỗng
- гусёнокcon ngỗng con
- гутали́нxi, kem đánh giầy
- гуттапе́рчаnhựa kết
- гуттаперчевыйThuộc về nhựa kết, guta-pecxa; (из гуттапечи) [bằng] nhựa kết, guta-pecxa
- гу́щаcặn, bã, rừng rậm
- гущеrậm hơn, dày hơn
- гхиbơ sữa trâu lỏng
- гюйсLá cờ mũi chiến hạm
- гёрлфре́ндbạn gái, người yêu