Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Г — trang 3
1.110 mục từ bắt đầu bằng chữ Г, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/6
- глаза́стыйmắt to, mắt ốc nhồi
- глазе́тьtò mò nhìn, nhìn lơ láo
- глазиро́ванныйbóng, láng, tráng men
- глазирова́тьlàm bóng, làm láng, tráng men
- глазни́кbác sĩ chữa mắt, nhãn sĩ
- глазни́цаổ mắt
- глазно́йThuộc về mắt; (y học) [chữa] mắt
- глазо́кlỗ nhòm
- глазоме́рsự đo bằng mắt, ước lượng bằng mắt
- глазу́ньяtrứng lập là
- глазу́рьmen, men tráng, áo
- гла́ндаa-mi-đan, hạch hạnh
- гла́ндыhạch hạnh nhân
- гласtiếng, tiếng nói
- гласи́тьnói, có nói
- гла́сностьtính chất công khai
- гла́сныйnguyên âm, mẫu âm
- глауко́маbệnh glôcom, tăng nhãn áp
- глаша́тайngười mõ, người rao
- гле́тчерbăng hà, sông băng
- глико́лизđường phân
- гли́наđất sét
- гли́нистыйcó đất sét
- глиноби́тныйbằng đất trộn rơm
- глинозёмđất nhôm oxyt, oxyt nhôm
- глинтве́йнrượu vang nấu đường
- гли́няныйbằng đất sét, sét
- гли́ссерchiếc tàu trượt, tàu lướt
- глистgiun, sán
- глистого́нныйgiun
- глифký tự
- глицери́нGlixerin
- глицери́новыйbằng glixerin
- глици́нияcây hoàng đậu, đậu thơm
- глобализа́цияtoàn cầu hóa
- глоба́льныйtoàn cầu, toàn thế giới
- гло́бусquả địa cầu
- глода́тьgặm nhấm
- глосса́рийtừ điển cổ ngữ, bảng chú giải
- глота́тьnuốt
- гло́ткаhầu, yết hầu
- глотну́тьnuốt
- глото́кmột hớp, ngụm
- глубина́sâu, chỗ sâu, vực sâu
- глуби́нныйsâu, ở sâu, ở cách xa
- глубо́кийsâu
- глубоко́sâu
- глубоково́дныйsâu, nước sâu
- глубокомы́сленныйthâm thúy, sâu sắc
- глубокомы́слиеsự thâm thúy, sâu sắc
- глубокоуважа́емыйrất kính mến
- глубьchỗ sâu, giữa
- глуми́тьсяhành hạ
- глумле́ниеsự hành hạ
- глупереныйngu, ngốc
- глупе́тьngu đi, trở nên dại dột
- глупе́цkẻ ngu ngốc, người dại dột
- глупи́тьlàm điều ngu ngốc
- глу́поngu ngốc nhu dốt, ngu xuẩn
- глупова́тыйđụt, hơi ngu
- глу́постьsự ngu dốt, ngu xuẩn
- глу́пыйngu, ngu ngốc
- глупы́шbé, bé yêu
- глуха́рьgà rừng
- глухо́йđiếc, vô thanh
- глухома́ньVùng xa xôi hẻo lánh, chốn thâm sơn cùng cốc
- глухонемо́йvừa điếc vừa câm
- глухота́tật điếc
- глуши́тельgiảm âm, tiêu âm
- глуши́тьát, át đi, tắt
- глушьchỗ rậm rạp
- глы́баtảng, khối
- глюкlỗi
- глюко́заđường glucô, glucôza
- гляде́тьnhìn, dòm
- гляде́тьсяngắm mình, soi
- гля́нецmặt bóng
- гля́нутьnhìn, trông
- гля́нцевыйbóng mặt, bóng láng
- гляциоло́гияbăng hà học
- гмhừ, hừm
- гнатьlùa, xua, phóng
- гна́тьсяđuổi theo, chạy theo
- гневcơn tức giận, giận dữ
- гне́ватьсяgiận, tức giận
- гневи́тьlàm ai tức giận
- гне́вныйgiận dữ, đầy phẫn nộ
- гнедо́йtía, hồng
- гнезди́тьсяlàm tổ, đâm rễ, bắt rễ
- гнездо́cái tổ, ổ, tổ
- гнездова́ниеsự làm tổ
- гнейсđá gơnai, đá phiến ma
- гнести́đè nặng, giày vò
- гнету́щийnặng nề, khó chịu
- гни́даtrứng chấy, trứng rận
- гние́ниеsự thối rữa, rữa nát
- гнило́йmục, nát, ẩm ướt
- гни́лостныйthối, hôi thối, thối rữa
- гни́лостьsự mục, nát
- гнилу́шкаkhúc gỗ mục
- гнильvật mục nát, vật bị thối, mốc
- гнильёvật mục nát, vật bị thối, mốc
- гнитьbị mục, nát
- гное́ниеsự mưng mủ, lên mủ
- гнои́тьlàm mục nát, làm thối rữa
- гнои́тьсяmưng mủ, lên mủ
- гнойmủ
- гнойни́кchỗ mưng mủ, áp-xe
- гно́йныйThuộc về mủ; (гноящийся) có mủ, mưng mủ
- гномquỷ lùn
- гносеоло́гияnhận thức luận, lý luận nhận thức
- гнуcon gơnu, linh dương
- гнусruồi muỗi
- гнуса́витьnói giọng mũi
- гнуса́выйcó giọng mũi
- гну́сностьđê tiện, hèn hạ, hèn mạt
- гну́сныйđê tiện, hèn hạ
- гну́тыйcong, uốn cong
- гнутьuốn cong, bẻ cong, uốn cong xuống
- гну́тьсяcong lại, uốn cong, dễ uốn
- гнуша́тьсяkhinh bỉ, khinh miệt, kinh tởm
- гнётách, ách áp bức
- гоcờ vây
- гобеле́нthảm treo tường, gô-bê-lin
- Го́биsa mạc gô bi
- гобо́йkèn ôboa
- говно́cứt, phân
- го́ворthổ âm, nói, tiếng địa phương
- говори́льняchỗ tán phiệu, tán phét
- говори́тьnói
- говорли́востьhay nói, thích nói
- говорли́выйhay nói, thích nói
- говору́нngười hay nói, người mau miệng
- говя́динаthịt bò
- говя́жийThuộc về thịt bò; (изговядины) [bằng] thịt bò
- го́гольcon chim le le
- гоголь-мо́гольmón trứng đánh
- го́готkêu quác quác
- гоготаньеkêu quác quác
- гогота́тьkêu quác quác
- годnăm
- года́миtrong mấy năm liền, luôn mấy năm
- годи́наthời gian, thời kỳ
- годи́тьсяdùng được, làm được, hợp
- годи́чныйmột năm, một năm một lần
- го́дностьsự dùng được, thích dụng
- го́дныйdùng được, thích dụng
- годова́лыйlên một, một tuổi
- годово́йcả năm, toàn năm
- годовщи́наkỷ niệm, chu niên
- годо́графĐường mút tia vận tốc
- голcánh tay
- гола́вльcon cá lơ-xi-cút
- голена́стыйcao cẳng
- голени́щеống ủng, ống bốt
- го́леньcẳng, cẳng chân
- голки́перthủ thành, thủ môn
- голла́ндецngười hà-lan
- Голла́ндияhà lan
- голла́ндкаngười hà-lan
- голла́ндскийhòa-lan
- Голливу́дhô-li-út, hoa lệ ước
- голова́đầu, con
- голова́стикcon nòng nọc
- голове́шкаkhúc gỗ cháy dở
- голови́знаkhúc đầu cá chiên, đầu cá tầm
- голо́вкаcái đầu nhỏ, đầu
- головно́йThuộc về đầu
- головня́khúc gỗ cháy dở, than
- головокруже́ниеsự chóng mặt, choáng đầu
- головокружи́тельныйlàm chóng mặt, choáng đầu
- головоло́мкаcâu đố, vấn đề nan giải
- головоло́мныйnan giải, khó giải
- головомо́йкаsự vò đầu, chỉnh xạc
- головоре́зkẻ liều mạng, kẻ bạt mạng, cường đạo
- головотя́пkẻ làm ẩu, kẻ làm cẩu thả
- головотя́пствоlàm ẩu, cẩu thả
- гологра́ммаảnh nổi ba chiều
- го́лодđói, đói bụng, đói ăn
- голода́ниеsự đói ăn, ăn đói, thiếu
- голода́тьđói, bị đói, nhịn đói
- голо́дныйđói, đói bụng
- голодо́вкаđói, tuyệt thực, bãi thực
- гололе́дицаlớp băng mỏng, băng phủ đường
- голоно́гийchân không, chân đất
- го́лосgiọng nói, giọng, bầu cử
- голоси́стыйcó giọng mạnh
- голоси́тьhát to, kêu to
- голосло́вноvô căn cứ, vu vơ
- голосло́вныйkhông căn cứ, vô căn cứ
- голосова́ниеbỏ phiếu, biểu quyết
- голосова́тьbỏ phiếu, biểu quyết, lấy biểu quyết
- голосово́йthanh âm
- голотурияhải sâm
- голубево́дствоnuôi bồ câu
- голубе́тьtrở nên xanh lam, hiện ra xanh lam
- голубизна́màu lam, xanh lam
- голуби́каcây nham lê, việt quất xanh
- голуби́ныйThuộc về bồ câu
- голу́бкаchim bồ câu mái